Thuốc Vitamin B1 250mg là gì?
Vitamin B1 250mg là thuốc chứa hoạt chất thiamin nitrat (vitamin B1) hàm lượng 250mg, bào chế dạng viên nén bao đường. Thiamin diphosphat – dạng hoạt tính của thiamin – là coenzym chuyển hóa carbohydrat, tham gia khử carboxyl các alpha-cetoacid như pyruvat và alpha-cetoglutarat.
Sản phẩm do Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar sản xuất, đóng hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường, dùng điều trị tình trạng thiếu vitamin B1 nặng và rối loạn chuyển hóa do thiếu enzym có tính di truyền có đáp ứng với thiamin ở người lớn.
Câu hỏi thường gặp
Vitamin B1 250mg là thuốc gì?
Vitamin B1 250mg là thuốc chứa thiamin nitrat (vitamin B1) 250mg, dạng viên nén bao đường, do Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar sản xuất.
Vitamin B1 250mg được dùng trong những trường hợp nào?
Thuốc điều trị tình trạng thiếu vitamin B1 nặng và rối loạn chuyển hóa do thiếu enzym có tính di truyền có đáp ứng với thiamin.
Vitamin B1 250mg dùng như thế nào?
Dùng đường uống, liều đề nghị cho người lớn là 250mg/ngày.
Vitamin B1 250mg có thể gây tác dụng phụ gì?
Tác dụng không mong muốn rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng, có thể gặp ra nhiều mồ hôi, tăng huyết áp cấp, ban da, ngứa, mày đay, khó thở.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Vitamin B1 250mg không?
Chế phẩm này không phù hợp cho phụ nữ có thai và cho con bú do hàm lượng vitamin B1 cao; phụ nữ mang thai, cho con bú chỉ cần bổ sung vitamin B1 nếu khẩu phần ăn hàng ngày không đủ.
Thành phần
Vitamin B1 250mg viên nén bao đường
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiamin nitrat (Vitamin B1) | 250 mg | Hoạt chất |
| Lactose | vừa đủ | Tá dược |
| Đường trắng | vừa đủ | Tá dược |
| Era-gel, tinh bột ngô, magnesi stearat, natri starch glycolat, talc, gôm arabic, gôm lacque, dầu thầu dầu, methyl hydroxybenzoat, propyl hydroxybenzoat, titan dioxyd, sáp ong, sáp carnauba | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén tròn bao đường màu trắng.
Công dụng
Chỉ định
Vitamin B1 250mg được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị tình trạng thiếu vitamin B1 nặng.
- Rối loạn chuyển hóa do thiếu enzym có tính di truyền có đáp ứng với thiamin.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
- Người lớn: uống 250mg/ngày.
Quá liều và xử trí
Quá liều: Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều. Cách xử trí: Điều trị triệu chứng, tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Tác dụng phụ
- Tác dụng không mong muốn của vitamin B1 rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng.
- Toàn thân: ra nhiều mồ hôi.
- Tuần hoàn: tăng huyết áp cấp.
- Da: ban da, ngứa, mày đay.
- Hô hấp: khó thở.
- Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Thiamin có thể làm tăng tác dụng của thuốc chẹn thần kinh cơ.
- Các chất đối kháng thiamin, thiosemicarbazon và 5-fluorouracil có thể vô hiệu hóa hiệu quả của thiamin. Bệnh nhân sử dụng bất kỳ những phương pháp điều trị này có thể cần điều chỉnh liều thiamin.
- Thiamin có thể cho kết quả dương tính giả trong việc xác định urobilinogen theo phản ứng Ehrlich. Thiamin liều cao có thể cản trở các xét nghiệm quang phổ nồng độ theophylin trong huyết tương.
Tương kỵ
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với vitamin B1.
- Chế phẩm chứa lactose và đường trắng. Người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose và fructose, chứng thiếu hụt lactase Lapp, rối loạn hấp thu glucose-galactose, hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.
- Chế phẩm có chứa paraben, là chất bảo quản có thể gây phản ứng dị ứng (có thể bị trì hoãn), thận trọng khi sử dụng.
- Chế phẩm có chứa dầu thầu dầu, có thể gây đau dạ dày và tiêu chảy.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Khẩu phần ăn uống hàng ngày cần cho phụ nữ mang thai là 1,5mg vitamin B1. Chế phẩm này không phù hợp cho phụ nữ có thai (hàm lượng vitamin B1 cao); chỉ cần bổ sung vitamin B1 nếu khẩu phần ăn hàng ngày không đủ.
Phụ nữ cho con bú: Khẩu phần ăn uống hàng ngày cần trong thời gian cho con bú là 1,6mg vitamin B1. Chế phẩm này không phù hợp cho phụ nữ cho con bú (hàm lượng vitamin B1 cao); chỉ cần bổ sung vitamin B1 nếu khẩu phần ăn hàng ngày không đủ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa ghi nhận được báo cáo phản ứng bất lợi của thuốc lên khả năng lái tàu xe và vận hành máy, người làm việc trên cao và các trường hợp khác.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: Vitamin. Mã ATC: A11DA01.
Thiamin (vitamin B1) là một vitamin tan trong nước, thuộc nhóm B. Thiamin kết hợp với adenosin triphosphat trong gan, thận và bạch cầu tạo thành thiamin diphosphat (thiamin pyrophosphat) có hoạt tính sinh lý. Thiamin diphosphat là coenzym chuyển hóa carbohydrat, làm nhiệm vụ khử carboxyl của các alpha-cetoacid như pyruvat và alpha-cetoglutarat; và trong việc sử dụng pentose trong chu trình hexose monophosphat.
Lượng vitamin B1 ăn vào hàng ngày cần 0,9-1,5mg cho nam và 0,8-1,1mg cho nữ khỏe mạnh. Nhu cầu vitamin B1 có liên quan trực tiếp với lượng dùng carbohydrat và tốc độ chuyển hóa. Khi thiếu hụt vitamin B1, sự oxy hóa các alpha-cetoacid bị ảnh hưởng, làm cho nồng độ pyruvat trong máu tăng lên và tiếp tục biến đổi thành acid lactic, giúp chẩn đoán tình trạng thiếu thiamin.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Sự hấp thu vitamin B1 trong ăn uống hàng ngày qua đường tiêu hóa là do sự vận chuyển tích cực phụ thuộc Na+. Ở người lớn, khoảng 1mg vitamin B1 bị chuyển hóa hoàn toàn mỗi ngày trong các mô, và đây chính là lượng tối thiểu cần hàng ngày.
Thải trừ: Khi hấp thu ở mức thấp này, có rất ít hoặc không thấy vitamin B1 thải trừ qua nước tiểu. Khi hấp thu vượt quá nhu cầu tối thiểu, sau khi bão hòa ở các mô, lượng vitamin B1 thừa sẽ được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng phân tử vitamin B1 nguyên vẹn. Khi hấp thu vitamin B1 tăng lên hơn nữa, thải trừ dưới dạng vitamin B1 chưa chuyển hóa sẽ tăng hơn.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.



















