Thuốc Sâm Nhung Bổ Thận TW3 là gì?
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 là thuốc dạng viên nang cứng, phối hợp nhiều vị dược liệu gồm Nhung hươu, Cam thảo, Nhân sâm, Đảng sâm, Xuyên khung, Bạch linh, Đương quy, Ba kích, Hoài sơn, Liên nhục cùng cao đặc hỗn hợp dược liệu, do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 sản xuất.
Thuốc được đóng gói hộp 30 viên nang cứng, số đăng ký VD-24304-16, tiêu chuẩn TCCS/10-14-031-Z3.
Câu hỏi thường gặp
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 là thuốc gì?
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 là thuốc dạng viên nang cứng phối hợp nhiều vị dược liệu như Nhung hươu, Nhân sâm, Đảng sâm, Đương quy, Ba kích, Hoài sơn, Liên nhục và cao đặc hỗn hợp dược liệu, do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 sản xuất.
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 được dùng trong những trường hợp nào?
Tờ hướng dẫn sử dụng không có trong ảnh chụp bao bì nên chưa đủ dữ liệu để nêu cụ thể chỉ định; vui lòng tham khảo tờ hướng dẫn sử dụng đi kèm hộp thuốc hoặc hỏi ý kiến dược sĩ, bác sĩ.
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 dùng như thế nào?
Dùng đường uống, uống trước khi ăn 30 phút, ngày uống 2 lần. Trẻ em 10-15 tuổi uống 1 viên/lần; người lớn tùy liều dự phòng (1-2 viên/lần), liều điều trị (2-3 viên/lần) hoặc liều duy trì (1 viên/lần).
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 có thể gây tác dụng phụ gì?
Tờ hướng dẫn sử dụng không có trong ảnh chụp bao bì nên chưa đủ dữ liệu để nêu cụ thể; vui lòng tham khảo tờ hướng dẫn sử dụng đi kèm hộp thuốc hoặc hỏi ý kiến dược sĩ, bác sĩ.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Sâm Nhung Bổ Thận TW3 không?
Tờ hướng dẫn không nêu rõ; phụ nữ có thai hoặc cho con bú cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
Thành phần
Sâm Nhung Bổ Thận TW3 viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhung hươu | 2,4 mg | Hoạt chất chính |
| Cam thảo | 5 mg | Hoạt chất chính |
| Nhân sâm | 7,2 mg | Hoạt chất chính |
| Đảng sâm | 24 mg | Hoạt chất chính |
| Xuyên khung | 28 mg | Hoạt chất chính |
| Bạch linh | 40 mg | Hoạt chất chính |
| Đương quy | 40 mg | Hoạt chất chính |
| Ba kích | 60 mg | Hoạt chất chính |
| Hoài sơn | 76 mg | Hoạt chất chính |
| Liên nhục | 88 mg | Hoạt chất chính |
| Cao đặc hỗn hợp dược liệu | 300 mg | Tương đương 13 vị dược liệu liệt kê dưới đây |
| — Cao Ban long (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 7,2 mg | Tương đương |
| — Viễn chí (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 16 mg | Tương đương |
| — Đỗ trọng (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 24 mg | Tương đương |
| — Nhục thung dung (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 24 mg | Tương đương |
| — Cẩu tích (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 30 mg | Tương đương |
| — Trạch tả (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 30 mg | Tương đương |
| — Bạch truật (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 36 mg | Tương đương |
| — Thỏ ty tử (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 40 mg | Tương đương |
| — Câu kỷ tử (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 40 mg | Tương đương |
| — Hà thủ ô đỏ (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 45 mg | Tương đương |
| — Tục đoạn (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 58 mg | Tương đương |
| — Bách hợp (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 60 mg | Tương đương |
| — Thục địa (thuộc cao đặc hỗn hợp dược liệu) | 240 mg | Tương đương |
| Tá dược (không nêu cụ thể trên bao bì) | vừa đủ 1 viên | Phụ liệu |
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Công dụng
Chỉ định
Bao bì Sâm Nhung Bổ Thận TW3 ghi: "Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng phụ và các thông tin khác: Xem tờ hướng dẫn sử dụng." Ảnh chụp sản phẩm hiện có chỉ gồm mặt hộp tên sản phẩm, mặt hộp thành phần và mặt hộp cách dùng/liều dùng, không có tờ hướng dẫn sử dụng đi kèm, nên chưa đủ dữ liệu để liệt kê cụ thể các chỉ định của thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng theo đường uống, uống trước khi ăn 30 phút. Thời gian sử dụng tùy theo chỉ định của thầy thuốc.
Liều dùng
- Ngày uống 2 lần.
- Trẻ em 10-15 tuổi: uống 1 viên/lần.
- Người lớn – Liều dự phòng: uống 1-2 viên/lần.
- Người lớn – Liều điều trị: uống 2-3 viên/lần.
- Người lớn – Liều duy trì: uống 1 viên/lần.
Tác dụng phụ
- Ảnh chụp bao bì hiện có không bao gồm tờ hướng dẫn sử dụng nên chưa có dữ liệu cụ thể về tác dụng không mong muốn của Sâm Nhung Bổ Thận TW3.
- Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Lưu ý
Bao bì ghi: “Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng phụ và các thông tin khác: Xem tờ hướng dẫn sử dụng.” Ảnh chụp bao bì hiện có không bao gồm tờ hướng dẫn sử dụng nên chưa đủ dữ liệu để liệt kê cụ thể chống chỉ định và các điểm cần thận trọng.
Lưu ý khi sử dụng
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Tiêu chuẩn: TCCS/10-14-031-Z3.














