• Trang chủ
  • Thuốc Atipiracetam Plus hỗ trợ tuần hoàn não (Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng)
Việt Nam Thương hiệu: An Thiên Pharma

Thuốc Atipiracetam Plus hỗ trợ tuần hoàn não (Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần Piracetam 400 mg | Cinnarizin 25 mg
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Số đăng ký 893000000000
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nang cứng Atipiracetam Plus chứa Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg, hỗ trợ tuần hoàn não.
Hạn sử dụng 24 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nang cứng Atipiracetam Plus là gì?

Thành phần

Atipiracetam Plus Viên nang cứng

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Piracetam 400 mg
Cinnarizin 25 mg
Tá dược Không có thông tin chi tiết về tá dược trong tờ hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nang cứng.

Công dụng

Chỉ định

Atipiracetam Plus được chỉ định trong các trường hợp:

  • Bệnh nhân mắc suy mạch não mạn tính và có tiềm tàng do xơ động mạch. Bệnh nhân mắc tăng huyết áp động mạch.
  • Người bệnh đột quỵ & sau đột quỵ do thiếu máu cục bộ ở não bị loạn trương lực mạch máu.
  • Người mắc bệnh não do hội chứng tâm thần-thực thể với rối loạn trí nhớ cũng như chức năng nhận thức khác hoặc rối loạn xúc cảm-ý muốn.
  • Người mắc bệnh lý mê đạo (chóng mặt, ù tai, buồn nôn, nôn, rung giật nhãn cầu).
  • Người mắc hội chứng Ménière.
  • Dùng trong dự phòng đau yếu về vận động và đau nửa đầu.

Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

  • Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Quên liều

Nếu quên một liều thuốc, cần dùng thuốc càng sớm càng tốt, nhưng hãy bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, không dùng hai liều cùng một lúc.

Quá liều và xử trí

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Tác dụng phụ

  • Rất thường gặp (≥1/10):
    Chưa có dữ liệu.
  • Thường gặp (1/100 đến <1/10):
    Chưa có dữ liệu.
  • Ít gặp (1/1000 đến <1/100):
    Chưa có dữ liệu.
  • Hiếm gặp (1/10000 đến <1/1000):
    Chưa có dữ liệu.
  • Chưa rõ tần suất:
    Chưa có dữ liệu.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ.
  • Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng.
  • Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng

  • Chưa có dữ liệu.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có dữ liệu.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu.

Đặc tính dược lực học

Chưa có dữ liệu.

Đặc tính dược động học

Chưa có dữ liệu.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.