Viên nang cứng Atipiracetam Plus là gì?
Thành phần
Atipiracetam Plus Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Piracetam | 400 mg | |
| Cinnarizin | 25 mg | |
| Tá dược | Không có thông tin chi tiết về tá dược trong tờ hướng dẫn sử dụng. |
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Công dụng
Chỉ định
Atipiracetam Plus được chỉ định trong các trường hợp:
- Bệnh nhân mắc suy mạch não mạn tính và có tiềm tàng do xơ động mạch. Bệnh nhân mắc tăng huyết áp động mạch.
- Người bệnh đột quỵ & sau đột quỵ do thiếu máu cục bộ ở não bị loạn trương lực mạch máu.
- Người mắc bệnh não do hội chứng tâm thần-thực thể với rối loạn trí nhớ cũng như chức năng nhận thức khác hoặc rối loạn xúc cảm-ý muốn.
- Người mắc bệnh lý mê đạo (chóng mặt, ù tai, buồn nôn, nôn, rung giật nhãn cầu).
- Người mắc hội chứng Ménière.
- Dùng trong dự phòng đau yếu về vận động và đau nửa đầu.
Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
- Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Quên liều
Nếu quên một liều thuốc, cần dùng thuốc càng sớm càng tốt, nhưng hãy bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, không dùng hai liều cùng một lúc.
Quá liều và xử trí
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp (≥1/10):
Chưa có dữ liệu. - Thường gặp (1/100 đến <1/10):
Chưa có dữ liệu. - Ít gặp (1/1000 đến <1/100):
Chưa có dữ liệu. - Hiếm gặp (1/10000 đến <1/1000):
Chưa có dữ liệu. - Chưa rõ tần suất:
Chưa có dữ liệu. - Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ.
- Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng.
- Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng
- Chưa có dữ liệu.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Chưa có dữ liệu.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có dữ liệu.
Đặc tính dược lực học
Chưa có dữ liệu.
Đặc tính dược động học
Chưa có dữ liệu.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.














