Dung dịch uống DECOGAMIN là gì?
Thành phần
Decogamin Dung dịch uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cholin Alfoscerat | 600,0 mg | Hoạt chất |
| Methylparaben | Tá dược | |
| Propylparaben | Tá dược | |
| Propylene glycol | Tá dược | |
| Natri saccharin | Tá dược | |
| Hương cam | Tá dược | |
| Nước tinh khiết | Tá dược |
Dạng bào chế: Dung dịch thuốc uống có mùi thơm, không màu đến hơi vàng cam, vị ngọt.
Công dụng
Chỉ định
Decogamin được chỉ định trong các trường hợp:
- Bệnh não thoái hóa tiến triển hoặc các hội chứng thứ phát của bệnh não rối loạn thể tâm lý do thiểu năng tuần hoàn não như là rối loạn nhận thức tiên phát hoặc thứ phát ở người già đặc trưng với các biểu hiện: suy giảm trí nhớ, lẫn, mất phương hướng, giảm khả năng tập trung và động lực sáng tạo.
- Biến đổi hành vi ở người già: dễ thay đổi cảm xúc, kích động, thờ ơ với xung quanh, giảm trầm cảm.
Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
- Liều dùng: Có thể kéo dài thời gian điều trị hoặc thay đổi liều tuỳ theo sự đáp ứng lâm sàng của người bệnh hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Liều cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ phát triển của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
Quên liều
Thông tin về cách xử trí khi quên liều chưa được cung cấp. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Quá liều và xử trí
Trong những trường hợp quá liều, buồn nôn có thể xảy ra. Có thể giảm liều dùng.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp (≥1/10):
Chưa có báo cáo. - Thường gặp (≥1/100 đến <1/10):
Chưa có báo cáo. - Ít gặp (≥1/1.000 đến <1/100):
Chưa có báo cáo. - Hiếm gặp (≥1/10.000 đến <1/1.000):
Chưa có báo cáo. - Chưa rõ tần suất:
Tiêu hóa: buồn nôn (có thể do kích hoạt dopaminergic thứ cấp). - Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Chưa có dữ liệu.
Tương kỵ
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Cholin alfoscerat chống chỉ định trong thai kỳ và bệnh nhân mẫn cảm với cholin alfoscerat hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Để thuốc ngoài tầm với và tầm nhìn của trẻ em.
- Không dùng thuốc sau thời gian ghi trên hộp.
- Methyl parahydroxybenzoat và propyl parahydroxybenzoat có thể gây ra các phản ứng dị ứng xảy ra chậm.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai: Chống chỉ định cho phụ nữ có thai. Tuy nhiên, các nghiên cứu cụ thể cho thấy không có bằng chứng ảnh hưởng đến phôi thai và gây quái thai.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ cho con bú, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: Nhóm thuốc khác tác dụng lên hệ thần kinh/ Thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm. Mã ATC: N07AX02
Cholin alfoscerat là chất vận chuyển cholin và tiền thân phosphatidylcholin, có tiềm năng để thực hiện phòng ngừa và khắc phục các tổn thương sinh hóa, nhận các giá trị đặc biệt trong số các yếu tố phát sinh bệnh của hội chứng tâm lý thoái hóa, và cụ thể là giảm số lượng cholinergic và thay đổi thành phần phospholipid ở màng tế bào thần kinh. Cấu trúc hóa học của cholin alfoscerat (chứa 40,5% cholin) và các tính chất hóa-lý liên quan đảm bảo cung cấp một lượng hoạt chất đáng kể và trao đổi chất để bảo vệ mô não. Các kết quả kiểm tra thử nghiệm dược lý tiền lâm sàng và các nghiên cứu lâm sàng đã xác nhận khả năng can thiệp một cách thuận lợi các chức năng nhận thức và trí nhớ, cũng như phạm vi cảm xúc và hành vi bị tổn thương do bệnh lý thoái hóa não.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Các nghiên cứu dược động học trên động vật (chuột, chó, khỉ) cho thấy thuốc được hấp thu nhanh và hoàn toàn trong đường tiêu hóa.
Phân bố: Thuốc phân bố và phân phối nhanh ở các mô và cơ quan khác nhau, bao gồm cả não.
Thải trừ: Thuốc chỉ bài tiết qua thận.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















