• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Piracetam 800 mg (Vidipha) Piracetam 800 mg điều trị chóng mặt, suy giảm nhận thức (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Việt Nam Thương hiệu: Vidipha

Viên nén bao phim Piracetam 800 mg (Vidipha) Piracetam 800 mg điều trị chóng mặt, suy giảm nhận thức (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Piracetam 800 mg
Nhà sản xuất Công ty CP Dược phẩm Trung ương Vidipha
Số đăng ký 893110000000
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Piracetam 800 mg (Vidipha) chứa Piracetam 800 mg, điều trị chóng mặt, suy giảm nhận thức.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Piracetam 800 mg (Vidipha) là gì?

Thành phần

Piracetam 800 mg Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Piracetam 800 mg Hoạt chất
Avicel, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC, Bột talc, Titan oxyd, Dầu thầu dầu vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

  • Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não.
  • Thiếu máu não.
  • Suy giảm nhận thức ở người già.
  • Chứng khó nói ở trẻ nhỏ.
  • Chóng mặt.

Cách dùng

Cách dùng: Đường uống, uống với nước. Có thể dùng thuốc tiêm dạng uống nếu phải ngừng dạng tiêm.

Liều thông thường: 30–160 mg/kg/ngày tùy chỉ định, chia 2 lần hoặc 3–4 lần/ngày.

Suy giảm nhận thức ở người già: 1,2–2,4 g/ngày; có thể tăng đến 4,8 g/ngày trong những tuần đầu.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Liều ban đầu 9–12 g/ngày; liều duy trì 2,4 g/ngày, uống ít nhất 3 tuần.

Thiếu máu não: 160 mg/kg/ngày, chia đều 4 lần.

Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não: Khởi đầu 7,2 g/ngày, chia 2–3 lần; cứ 3–4 ngày tăng thêm 4,8 g đến tối đa 20 g/ngày. Sau khi đạt liều tối ưu, tìm cách giảm liều các thuốc dùng kèm.

Trường hợp nặng: Có thể tăng liều đến 12 g/ngày đường tiêm tĩnh mạch.

Quá liều: Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng.

Tác dụng phụ

Thường gặp: Mệt mỏi; buồn nôn, nôn, tiêu chảy, trướng bụng; bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

Ít gặp: Chóng mặt; run, kích thích tình dục.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút). Người mắc bệnh múa giật Huntington. Suy gan nặng.

Thận trọng

Piracetam được thải trừ qua thận; nửa đời của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận. Cần thận trọng khi dùng cho người suy thận và người cao tuổi; theo dõi chức năng thận định kỳ.

Chỉnh liều theo hệ số thanh thải creatinin (ClCr):

ClCr (ml/phút) Creatinin huyết thanh Liều khuyến cáo
60–40 1,25–1,7 mg/100 ml 1/2 liều bình thường
40–20 1,7–3,0 mg/100 ml 1/4 liều bình thường (nửa đời 25–42 giờ)
< 20 Chống chỉ định

Tương tác thuốc: Đã có trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp: lú lẫn, kích thích, rối loạn giấc ngủ. Thời gian prothrombin đã ổn định bằng warfarin có thể tăng lên khi dùng piracetam.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai. Không nên dùng khi đang cho con bú.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ngủ gà. Cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Đặc tính dược lực học

Không có dữ liệu.

Đặc tính dược động học

Không có dữ liệu.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: NSX.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.