• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Cerahead-F Piracetam 1200 mg điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Việt Nam Thương hiệu: Davipharm

Viên nén bao phim Cerahead-F Piracetam 1200 mg điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Piracetam 1200 mg
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Số đăng ký 893110659324
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Cerahead-F chứa Piracetam 1200 mg, điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Cerahead-F là gì?

Thành phần

Cerahead-F Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Piracetam 1200 mg Hoạt chất
Povidon (Kollidon K30), Cellulose vi tinh thể M112, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, HPMC E6, Titan dioxyd, Talc, PEG 4000, Polysorbat 80, Dầu thầu dầu vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim màu trắng, hai mặt trơn.

Công dụng

Chỉ định

Cerahead-F được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ.
  • Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống. Nuốt nguyên viên với nước, không bẻ hay nhai. Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

  • Liều thường: 30-160 mg/kg/ngày, chia 2 lần hoặc 3-4 lần.
  • Người cao tuổi: 1,2-2,4 g/ngày, có thể tới 4,8 g/ngày trong tuần đầu.
  • Nghiện rượu: 12 g/ngày (cai rượu đầu), duy trì 2,4 g/ngày.
  • Giật rung cơ: 7,2 g/ngày, tăng đến tối đa 20 g/ngày.
  • Suy thận: ClCr 50-79: 2/3 liều; ClCr 30-49: 1/3 liều; ClCr 20-29: 1/6 liều.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp (ADR > 1/100): Lo âu, tăng động, tăng cân.
  • Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100): Trầm cảm, ngủ gà, suy nhược.
  • Chưa rõ tần suất: Rối loạn xuất huyết, phản ứng phản vệ, quá mẫn, rối loạn tâm thần, phấn khích, ảo giác, mất điều hòa, suy giảm thăng bằng, động kinh trầm trọng hơn, nhức đầu, mất ngủ, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, ngứa, mày đay, viêm da, phù nề.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.

Tương tác thuốc: Thuốc chống đông máu (warfarin, acenocoumarol): Thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin có thể tăng lên khi dùng đồng thời với piracetam. Trong một thử nghiệm ở bệnh nhân huyết khối tĩnh mạch tái phát nặng, piracetam 9,6 g/ngày làm giảm đáng kể kết tập tiểu cầu, độ nhớt máu toàn phần và huyết tương, nồng độ fibrinogen so với acenocoumarol đơn thuần. Dẫn xuất thyroid (T3+T4): có thể gây rối loạn thần kinh, kích thích và rối loạn giấc ngủ khi dùng đồng thời. Thuốc chống động kinh: piracetam 20 g/ngày trong 4 tuần không ảnh hưởng đến nồng độ thuốc chống động kinh ở liều ổn định. Rượu: piracetam không ảnh hưởng đến nồng độ rượu ở liều 1,6 g/ngày.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với piracetam, dẫn xuất pyrrolidon hoặc thành phần thuốc.
  • Suy thận nặng.
  • Suy gan.
  • Xuất huyết não.
  • Bệnh Huntington.

Thận trọng

  • Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, người cao tuổi. Theo dõi chức năng thận.
  • Thận trọng với bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết, loét dạ dày, rối loạn cầm máu.
  • Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân giật rung cơ.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 16 tuổi.
  • Thuốc có chứa polysorbat 80 và dầu thầu dầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không nên dùng trừ khi thật cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Có thể gây buồn ngủ, run. Thận trọng khi lái xe hoặc sử dụng máy móc.

Đặc tính dược lực học

Mã ATC: N06BX03. Piracetam thuộc nhóm thuốc hưng trí, cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh. Tác dụng lên acetylcholin, noradrenalin, dopamin, cải thiện khả năng học tập và trí nhớ, bảo vệ não khỏi thiếu oxy.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh, gần như hoàn toàn. Sinh khả dụng ~100%. Cmax sau 30 phút.

Phân bố: Vd ~0,7 L/kg. Qua hàng rào máu não, nhau thai.

Chuyển hóa: Không gắn protein huyết tương.

Thải trừ: t1/2 4-5 giờ. > 95% qua nước tiểu dạng nguyên vẹn.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.