Thuốc bột uống Conqta là gì?
Thành phần
Conqta Thuốc bột uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Piracetam | 2400 mg/gói | Hoạt chất |
| Sorbitol, Sucralose, Acid malic, Bột Talc, Bột mùi cam | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Thuốc bột uống (bột màu trắng, mùi cam, vị ngọt).
Công dụng
Chỉ định
Conqta được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị triệu chứng chóng mặt.
- Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, sa sút trí tuệ do nhồi máu não.
- Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
- Điều trị nghiện rượu.
- Thiếu máu hồng cầu liềm.
- Hỗ trợ điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
- Hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.
Cách dùng
Cách dùng
Pha gói thuốc với 1 ly nước và uống cùng hoặc ngay sau khi ăn.
Liều dùng
- Sa sút trí tuệ: 2,4 g/ngày (1 gói), có thể tăng 4,8 g/ngày (2 gói), chia 2 lần.
- Giật rung cơ: Khởi đầu 7,2 g/ngày (3 gói), tăng đến tối đa 24 g/ngày (10 gói), chia 2-3 lần.
- Sau chấn thương: 2,4 g/ngày, có thể tăng 4,8 g/ngày, chia 2 lần.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Bồn chồn, tăng động, tăng cân.
- Ít gặp: Trầm cảm, buồn ngủ, suy nhược, hạ/tăng huyết áp.
- Rất hiếm: Da đỏ, cảm giác nóng, đổ mồ hôi.
- Chưa rõ: Xuất huyết, phản ứng phản vệ, kích động, ảo giác, mất điều hòa, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phù mạch, ngứa, nổi mày đay.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với piracetam, dẫn xuất pyrrolidon hoặc thành phần thuốc.
- Xuất huyết não.
- Bệnh Huntington.
- Bệnh thận giai đoạn cuối.
Thận trọng
- Thận trọng với bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết, loét dạ dày, phẫu thuật lớn.
- Theo dõi chức năng thận ở người cao tuổi.
Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận: Piracetam thải trừ qua thận; khi chức năng thận suy giảm, nồng độ thuốc trong huyết tương có thể tăng. Điều chỉnh liều theo hệ số thanh thải creatinin (ClCr) như sau:
Mức độ suy thận ClCr (ml/phút) Liều và số lần dùng Bình thường > 80 Liều thường dùng hàng ngày, chia 2–4 lần Nhẹ 50–79 2/3 liều thường dùng hàng ngày, chia 2–3 lần Trung bình 30–49 1/3 liều thường dùng hàng ngày, chia 2 lần Nặng < 30 1/6 liều thường dùng hàng ngày, dùng 1 lần Bệnh thận giai đoạn cuối — Chống chỉ định - Tránh ngưng đột ngột ở bệnh nhân giật rung cơ.
- Thuốc chứa 2,45 g sorbitol/gói.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không nên dùng trừ khi thật cần thiết.
Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần thận trọng do có thể giảm khả năng phản ứng.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: Thuốc hưng trí. Mã ATC: N06BX03. Piracetam cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh, tăng ATP, cAMP, kích thích chuyển hóa phospholipid, tăng mật độ thụ thể m-cholin.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu nhanh, gần như hoàn toàn. Sinh khả dụng 100%. Cmax sau 30 phút.
Phân bố: Gắn kết protein ~15%. Vd ~0,6 L/kg. Qua nhau thai.
Chuyển hóa: Không tìm thấy chất chuyển hóa.
Thải trừ: t1/2 ~5,2 giờ. 50-60% thải qua thẩm tách.
Bảo quản
Bảo quản nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.





















