• Trang chủ
  • Thuốc bột uống Conqta Piracetam 2400 mg điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ (Hộp 30 gói x 5 g)
Việt Nam Thương hiệu: Mebiphar

Thuốc bột uống Conqta Piracetam 2400 mg điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ (Hộp 30 gói x 5 g)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 30 gói x 5 g
Thành phần Piracetam 2400 mg
Nhà sản xuất Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm và Sinh học Y tế (Mebiphar)
Số đăng ký VD-35351-21
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Thuốc bột uống Conqta chứa Piracetam 2400 mg, điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Thuốc bột uống Conqta là gì?

Thành phần

Conqta Thuốc bột uống

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Piracetam 2400 mg/gói Hoạt chất
Sorbitol, Sucralose, Acid malic, Bột Talc, Bột mùi cam vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Thuốc bột uống (bột màu trắng, mùi cam, vị ngọt).

Công dụng

Chỉ định

Conqta được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị triệu chứng chóng mặt.
  • Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, sa sút trí tuệ do nhồi máu não.
  • Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
  • Điều trị nghiện rượu.
  • Thiếu máu hồng cầu liềm.
  • Hỗ trợ điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
  • Hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.

Cách dùng

Cách dùng

Pha gói thuốc với 1 ly nước và uống cùng hoặc ngay sau khi ăn.

Liều dùng

  • Sa sút trí tuệ: 2,4 g/ngày (1 gói), có thể tăng 4,8 g/ngày (2 gói), chia 2 lần.
  • Giật rung cơ: Khởi đầu 7,2 g/ngày (3 gói), tăng đến tối đa 24 g/ngày (10 gói), chia 2-3 lần.
  • Sau chấn thương: 2,4 g/ngày, có thể tăng 4,8 g/ngày, chia 2 lần.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Bồn chồn, tăng động, tăng cân.
  • Ít gặp: Trầm cảm, buồn ngủ, suy nhược, hạ/tăng huyết áp.
  • Rất hiếm: Da đỏ, cảm giác nóng, đổ mồ hôi.
  • Chưa rõ: Xuất huyết, phản ứng phản vệ, kích động, ảo giác, mất điều hòa, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phù mạch, ngứa, nổi mày đay.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với piracetam, dẫn xuất pyrrolidon hoặc thành phần thuốc.
  • Xuất huyết não.
  • Bệnh Huntington.
  • Bệnh thận giai đoạn cuối.

Thận trọng

  • Thận trọng với bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết, loét dạ dày, phẫu thuật lớn.
  • Theo dõi chức năng thận ở người cao tuổi.

    Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận: Piracetam thải trừ qua thận; khi chức năng thận suy giảm, nồng độ thuốc trong huyết tương có thể tăng. Điều chỉnh liều theo hệ số thanh thải creatinin (ClCr) như sau:

    Mức độ suy thận ClCr (ml/phút) Liều và số lần dùng
    Bình thường > 80 Liều thường dùng hàng ngày, chia 2–4 lần
    Nhẹ 50–79 2/3 liều thường dùng hàng ngày, chia 2–3 lần
    Trung bình 30–49 1/3 liều thường dùng hàng ngày, chia 2 lần
    Nặng < 30 1/6 liều thường dùng hàng ngày, dùng 1 lần
    Bệnh thận giai đoạn cuối Chống chỉ định

  • Tránh ngưng đột ngột ở bệnh nhân giật rung cơ.
  • Thuốc chứa 2,45 g sorbitol/gói.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không nên dùng trừ khi thật cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Cần thận trọng do có thể giảm khả năng phản ứng.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc hưng trí. Mã ATC: N06BX03. Piracetam cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh, tăng ATP, cAMP, kích thích chuyển hóa phospholipid, tăng mật độ thụ thể m-cholin.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh, gần như hoàn toàn. Sinh khả dụng 100%. Cmax sau 30 phút.

Phân bố: Gắn kết protein ~15%. Vd ~0,6 L/kg. Qua nhau thai.

Chuyển hóa: Không tìm thấy chất chuyển hóa.

Thải trừ: t1/2 ~5,2 giờ. 50-60% thải qua thẩm tách.

Bảo quản

Bảo quản nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng và ẩm. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.