• Trang chủ
  • Thuốc Tanganil Acetylleucine 500 mg điều trị cơn chóng mặt (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Pháp Thương hiệu: Tanganil

Thuốc Tanganil Acetylleucine 500 mg điều trị cơn chóng mặt (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần Acetylleucine 500 mg
Nhà sản xuất PIERRE FABRE MEDICAMENT PRODUCTION
Số đăng ký 300100036825
Nước sản xuất Pháp
Mô tả ngắn Tanganil 500 mg chứa Acetylleucine 500 mg, điều trị cơn chóng mặt. Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén Tanganil là gì?

Thành phần

Tanganil 500 mg Viên nén

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Acetylleucine 500 mg Hoạt chất
Tinh bột mì (gluten) Tá dược có tác dụng đã biết
Tá dược khác Tinh bột ngô tiền gelatin hóa, calci carbonat, magnesi stearat

Dạng bào chế: Viên nén.

Công dụng

Chỉ định

Tanganil 500 mg được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị cơn chóng mặt.

Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống. Uống thuốc với nước.

Liều dùng

  • Người lớn:
    – 1,5 – 2 g/ngày: 3 – 4 viên một ngày, chia làm 2 lần sáng và tối.
    – Vào giai đoạn đầu của điều trị, hoặc khi không có cải thiện, có thể tăng liều lên 3 – 4 g (6 – 8 viên) một ngày.
  • Thời gian điều trị: thời gian điều trị thay đổi tùy theo diễn biến lâm sàng (từ 10 ngày đến 5 hoặc 6 tuần).

Không dùng quá liều được chỉ định.

Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Quên liều

Thông tin về cách xử trí khi quên liều chưa được cung cấp. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Quá liều và xử trí

Sau khi sử dụng quá liều, bệnh nhân cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tác dụng phụ

  • Rất hiếm gặp (chưa rõ tần suất):
    Da: phát ban, đỏ, nổi mày đay, ngứa.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.

Tương tác thuốc

  • Để tránh các tương tác thuốc có thể xảy ra với nhiều loại thuốc, cần phải thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ bất kỳ thuốc nào khác hiện đang sử dụng.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân bị dị ứng với dược chất (Acetylleucine) hoặc một trong số các tá dược có trong thuốc.
  • Bệnh nhân bị dị ứng với lúa mì (trừ bệnh celiac).

Cảnh báo và thận trọng

  • Thận trọng khi sử dụng TANGANIL.
  • Thuốc này có chứa tinh bột mì nhưng có thể sử dụng cho bệnh nhân bị celiac. Vì lượng gluten trong tá dược tinh bột mì của thuốc rất nhỏ không đáng kể.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không nên sử dụng thuốc này khi đang có thai. Nếu bạn phát hiện mình có thai khi đang dùng thuốc, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hay dược sĩ của bạn và họ sẽ quyết định bạn có nên tiếp tục điều trị hay không.

Phụ nữ cho con bú: Không nên sử dụng thuốc này khi đang cho con bú. THEO THÔNG THƯỜNG, BỆNH NHÂN CẦN PHẢI HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SĨ HAY DƯỢC SĨ TRƯỚC KHI DÙNG BẤT KỲ LOẠI THUỐC NÀO KHI ĐANG CÓ THAI HOẶC CHO CON BÚ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu nghiên cứu.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: THUỐC TRỊ CHÓNG MẶT. Mã ATC: N07CA04

Thuốc trị chóng mặt chưa rõ cơ chế hoạt động.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Sau khi uống, acetylleucine đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau khoảng 2 giờ.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.