• Trang chủ
  • Viên nén Syndopa 275 Levodopa 250 mg + Carbidopa 25 mg điều trị bệnh Parkinson (Hộp 5 vỉ x 10 viên nén)
Ấn Độ Thương hiệu: Sun Pharma

Viên nén Syndopa 275 Levodopa 250 mg + Carbidopa 25 mg điều trị bệnh Parkinson (Hộp 5 vỉ x 10 viên nén)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Thành phần Levodopa 250 mg + Carbidopa 25 mg
Nhà sản xuất Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Số đăng ký VN-22686-20
Nước sản xuất Ấn Độ
Mô tả ngắn Viên nén Syndopa 275 chua Levodopa 250 mg + Carbidopa 25 mg, điều trị bệnh Parkinson.
Hạn sử dụng 48 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén Syndopa 275 la gi?

Thành phần

Syndopa 275 Viên nén

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Levodopa 250 mg Hoạt chất
Carbidopa (khan) 25 mg Hoạt chất
Lactose monohydrat, tinh bột ngô, cellulose vi tinh thể, ponceau 4R lake, povidon, butylated hydroxy anisol, talc, magnesi stearat, colloidal silica khan, tinh bột natri glycolat vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén không bao, hình tròn hai mặt phẳng màu hồng nhạt có đốm.

Công dụng

Chỉ định

Điều trị bệnh Parkinson và hội chứng Parkinson.

Cách dùng

Cách dùng

Dùng đường uống. Cần chuẩn liều cẩn thận trên từng bệnh nhân.

Liều dùng

  • Chuyển từ levodopa đơn trị: Ngừng levodopa ít nhất 12 giờ (24 giờ với phóng thích chậm) trước khi dùng Syndopa 275. Liều đầu tiên vào buổi sáng, khoảng 20% liều levodopa trước đây.
  • Bệnh nhân dùng <1500 mg levodopa/ngày: Dùng levodopa/carbidopa 100 mg/25 mg (hoặc 100 mg/10 mg, 50 mg/12,5 mg), 3-4 lần/ngày.
  • Ngưỡng carbidopa: quá trình decarboxylase ngoại biên bão hòa ở liều carbidopa khoảng 70-100 mg/ngày.
  • Đáp ứng: có thể thấy trong vòng 1 ngày, đôi khi chỉ sau 1 liều. Tác dụng đầy đủ đạt trong 7 ngày.
  • Bệnh nhân dùng >1500 mg levodopa/ngày: Syndopa 275 (250 mg/25 mg), 1 viên x 3-4 lần/ngày. Có thể tăng 1 viên/ngày hoặc cách ngày đến tối đa 8 viên/ngày.
  • Người lớn tuổi: Nhiều kinh nghiệm sử dụng.
  • Trẻ em <18 tuổi: Không khuyến cáo.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: co thắt cơ, chớp mắt, loạn nhịp tim. Xử trí: điều trị triệu chứng và hỗ trợ, theo dõi tim mạch. Vitamin B6 không có tác dụng. Thẩm phân không hiệu quả.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn theo hệ cơ quan:

  • Huyết học: Giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết.
  • Quá mẫn: Henoch-Schönlein, phù mạch, mày đay.
  • Thần kinh: Loạn động, hiện tượng on-off, ảo giác, co thắt mi (dấu hiệu dư liều).
  • Tâm thần: Trầm cảm, hưng cảm, lú lẫn, ác mộng, mất ngủ.
  • Tim mạch: Hạ huyết áp tư thế, ngất, loạn nhịp tim.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó nuốt, vị giác bất thường, nước bọt đen.
  • Da: Rụng tóc, phát ban, đổ mồ hôi.
  • Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.
  • Rối loạn kiểm soát xung động: Cờ bạc, tăng ham muốn tình dục, mua sắm/ăn uống mất kiểm soát.
  • Rối loạn máu: Ít gặp: mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu.

Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Dùng cùng lúc các chất ức chế MAO không chọn lọc. Ngưng MAO ít nhất 2 tuần trước khi dùng Syndopa 275.
  • Quá mẫn với các thành phần của thuốc.
  • Glôcôm góc hẹp.
  • Có sang thương da nghi ngờ hoặc tiền sử melanoma ác tính.
  • Rối loạn tâm thần nghiêm trọng.

Thận trọng

  • Không khuyến cáo cho điều trị phản ứng ngoại tháp do thuốc.
  • Thận trọng ở bệnh nhân bệnh tim mạch, phổi, hen, thận, gan, nội tiết, loét dạ dày, tiền sử nhồi máu cơ tim, loạn nhịp.
  • Theo dõi thay đổi tâm thần, trầm cảm có khuynh hướng tự sát, hội chứng hưng cảm.
  • Hội chứng an thần kinh ác tính có thể xảy ra khi ngừng đột ngột. Cần giám sát khi giảm liều hoặc ngưng thuốc.
  • Theo dõi rối loạn kiểm soát xung động (cờ bạc, tình dục, mua sắm).
  • Đánh giá định kỳ chức năng gan, tạo máu, tim mạch, thận.
  • Nguy cơ u sắc tố cao hơn ở bệnh nhân Parkinson, cần khám da định kỳ.
  • Đánh giá định kỳ chức năng gan, khả năng tạo máu, tim mạch và thận trong suốt quá trình điều trị kéo dài.
  • Bệnh nhân glaucoma góc rộng mạn tính có thể được điều trị thận trọng, cần theo dõi nhãn áp.
  • Bệnh nhân có tiền sử co giật cần được theo dõi cẩn thận.
  • Kết quả xét nghiệm: nồng độ nitơ urê, creatinin và acid uric máu thấp hơn, có thể gây dương tính giả khi xét nghiệm keton niệu.
  • Trong quá trình điều trị kéo dài, cần đánh giá định kỳ chức năng gan (AST, ALT), khả năng tạo máu, tim mạch và thận.
  • Syndopa 275 có thể cho ra kết quả dương tính giả khi kiểm tra ketonniệu bằng que thử. Sử dụng phương pháp định lượng glucose-oxidase để tránh nhầm lẫn.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

Phụ nữ cho con bú: Thận trọng khi sử dụng.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc điều trị Parkinson – chủ vận dopamin. Mã ATC: N04BA02.

Levodopa là tiền chất của dopamin, bổ sung dopamin trong não. Carbidopa ức chế decarboxylase ngoại biên, ngăn chuyển hóa levodopa thành dopamin ở ngoại biên, giảm tác dụng phụ và tăng lượng levodopa vào não.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa. Carbidopa làm tăng sinh khả dụng của levodopa.
Phân bố: Levodopa qua hàng rào máu não nhờ vận chuyển acid amin. Carbidopa không qua hàng rào máu não nhưng qua được nhau thai và có trong sữa mẹ.
Chuyển hóa: Levodopa chuyển hóa thành dopamin qua DOPA decarboxylase. Chất chuyển hóa chính: 3-O-methyldopa (lên đến 30%, t½ = 9-22 giờ). Carbidopa ức chế men này ở ngoại biên.
Thải trừ: Levodopa: bài tiết qua nước tiểu 24h khoảng 80%, dạng không đổi <1%. Carbidopa: khoảng 50% tìm thấy trong nước tiểu, khoảng 3% dạng không đổi, xuất hiện trong nước tiểu trong vòng 7 giờ. Chỉ dưới 1% carbidopa được thải nguyên dạng không biến đổi. Thời gian bán thải levodopa: ~1 giờ (không carbidopa), ~2 giờ (có carbidopa).

Thải trừ carbidopa: Carbidopa được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu; chỉ dưới 1% (<1%) được thải nguyên dạng không biến đổi. Khoảng 50% liều dùng tìm thấy trong nước tiểu, xuất hiện trong vòng 7 giờ sau khi dùng thuốc.

Bảo quản

Nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Tiêu chuẩn: BP.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.