Thuốc Vitamin PP 50 là gì?
Vitamin PP 50 là thuốc bổ sung vitamin nhóm B, chứa hoạt chất Nicotinamid (Vitamin PP/B3) hàm lượng 50 mg, bào chế dạng viên nén màu trắng, hình trụ dẹt. Sản phẩm do Công ty Cổ phần Traphaco sản xuất, đạt tiêu chuẩn WHO-GMP.
Thuốc dùng để phòng ngừa tình trạng thiếu hụt nicotinamid, đóng hộp 6 vỉ x 30 viên.
Câu hỏi thường gặp
Vitamin PP 50 là thuốc gì?
Vitamin PP 50 là thuốc chứa nicotinamid (vitamin PP/B3) hàm lượng 50mg, dạng viên nén, do Traphaco sản xuất, đạt tiêu chuẩn WHO-GMP.
Vitamin PP 50 được dùng trong những trường hợp nào?
Phòng ngừa thiếu hụt nicotinamid.
Vitamin PP 50 dùng như thế nào?
Dùng đường uống. Người lớn uống 1 viên/ngày, dùng một lần.
Vitamin PP 50 có thể gây tác dụng phụ gì?
Tờ hướng dẫn sử dụng không nêu thông tin cụ thể về tác dụng phụ (ADR); nếu gặp bất kỳ biểu hiện bất thường nào trong quá trình dùng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Vitamin PP 50 không?
Sử dụng nicotinamid với liều bổ sung khẩu phần ăn không gây tác hại cho người mẹ, bào thai và trẻ bú sữa mẹ. Cần dùng liều bổ sung khẩu phần ăn nếu khẩu phần không đủ nicotinamid.
Thành phần
Vitamin PP 50 viên nén
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Vitamin PP (Nicotinamid) | 50 mg | Hoạt chất |
| Lactose | vừa đủ | Tá dược |
| Tinh bột, Microcrystalline cellulose, Pregelatinized starch, Talc, Magnesi stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén màu trắng, hình trụ dẹt.
Công dụng
Chỉ định
Vitamin PP 50 được chỉ định trong các trường hợp:
- Phòng ngừa thiếu hụt nicotinamid.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
Liều dùng
- Liều thông thường: Người lớn uống 1 viên/ngày, dùng một lần.
Tác dụng phụ
Tương tác thuốc
- Sử dụng nicotinamid đồng thời với chất ức chế men khử HMG-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân.
- Sử dụng nicotinamid đồng thời với thuốc chẹn α-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh gan nặng.
- Loét dạ dày tiến triển.
- Xuất huyết động mạch.
- Hạ huyết áp nặng.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng khi sử dụng nicotinamid với liều cao cho những trường hợp sau: tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường.
- Sản phẩm chứa lactose, nên liên hệ bác sỹ trước khi dùng thuốc nếu mắc chứng không dung nạp đường.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Sử dụng nicotinamid với liều bổ sung khẩu phần ăn cho người mang thai không gây tác hại cho người mẹ và bào thai.
Phụ nữ cho con bú: Sử dụng nicotinamid với liều bổ sung khẩu phần ăn của người cho con bú không gây ra bất cứ tác hại nào cho người mẹ và trẻ bú sữa mẹ. Cần phải dùng nicotinamid với liều bổ sung khẩu phần ăn của người cho con bú khi khẩu phần không đủ nicotinamid.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















