• Trang chủ
  • Viên nén Triamgol Triamcinolon 4 mg chống viêm, chống dị ứng, điều trị suy thượng thận (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén)
Việt Nam Thương hiệu: Hadiphar

Viên nén Triamgol Triamcinolon 4 mg chống viêm, chống dị ứng, điều trị suy thượng thận (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Thành phần Triamcinolon 4 mg
Nhà sản xuất CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ TĨNH (HADIPHAR)
Số đăng ký VD-33299-19
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén Triamgol 4 mg chứa Triamcinolon 4 mg, điều trị suy thượng thận, thấp khớp, dị ứng, hen.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén Triamgol là gì?

Thành phần

Triamgol Viên nén

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Triamcinolon 4 mg Hoạt chất
Lactose vừa đủ Tá dược (chứa lactose)
Amidon, Avicel PH 102, PVP K30, Tinh bột sắn, Talc, Magnesi stearat. vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế

Viên nén

Công dụng

Chỉ định

<strong>Triamgol được chỉ định trong các trường hợp:</strong>

  • Dùng trong bệnh suy thượng thận, cùng với một mineralocorticoid khác.
  • Thấp khớp (viêm đa khớp mạn tính tiến triển), dị ứng, các bệnh về đường hô hấp có yêu cầu dùng corticosteroid (hen).
  • Lupus ban đỏ hệ thống, viêm cơ, viêm mạch máu.
  • Bệnh da: Pemphigus, viêm da bóng nước, bệnh vảy nến nặng.
  • Bệnh mắt: viêm mắt, viêm kết mạc dị ứng.
  • Hội chứng thận hư, viêm loét đại tràng.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

Người lớn: Liều 4-48 mg/ngày. Dị ứng: 8-16 mg/ngày. Viêm khớp dạng thấp: 8-16 mg/ngày ban đầu, duy trì 2-16 mg/ngày. Lupus ban đỏ: 20-30 mg/ngày ban đầu, duy trì 3-30 mg/ngày.

Trẻ em: 0,12 mg/kg hoặc 3,3 mg/m2. Ung thư: 1-2 mg/kg/ngày.

Không ngừng thuốc đột ngột. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Giảm kali huyết, giữ natri, phù, tăng huyết áp, yếu cơ, teo cơ.
  • Ít gặp: Huyết khối, rối loạn tâm thần, suy vỏ thượng thận, hội chứng giả Cushing, trẻ chậm lớn, đái tháo đường, loãng xương.
  • Tương tác: Barbiturat, phenytoin, rifampicin làm tăng chuyển hóa corticoid. Thuốc chống đông cumarin: tăng tác dụng chống đông. Thuốc lợi tiểu thải kali làm tăng mất kali.

Lưu ý

Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân. Nhiễm khuẩn nặng cấp. Loét dạ dày tá tràng đang hoạt động.
Thận trọng: Người bệnh thiểu năng tuyến giáp, xơ gan, viêm loét đại tràng. Người cao tuổi: dùng liều thấp nhất, thời gian ngắn nhất. Bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu lactase không nên dùng thuốc (có chứa lactose).
Phụ nữ có thai: Chỉ dùng khi thật cần thiết.
Cho con bú: Triamcinolon bài tiết qua sữa, cần theo dõi trẻ.
Lái xe và vận hành máy móc: Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng.

Bảo quản

Bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô mát, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.