Viên nén Triamgol là gì?
Thành phần
Triamgol Viên nén
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Triamcinolon | 4 mg | Hoạt chất |
| Lactose | vừa đủ | Tá dược (chứa lactose) |
| Amidon, Avicel PH 102, PVP K30, Tinh bột sắn, Talc, Magnesi stearat. | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế
Viên nén
Công dụng
Chỉ định
<strong>Triamgol được chỉ định trong các trường hợp:</strong>
- Dùng trong bệnh suy thượng thận, cùng với một mineralocorticoid khác.
- Thấp khớp (viêm đa khớp mạn tính tiến triển), dị ứng, các bệnh về đường hô hấp có yêu cầu dùng corticosteroid (hen).
- Lupus ban đỏ hệ thống, viêm cơ, viêm mạch máu.
- Bệnh da: Pemphigus, viêm da bóng nước, bệnh vảy nến nặng.
- Bệnh mắt: viêm mắt, viêm kết mạc dị ứng.
- Hội chứng thận hư, viêm loét đại tràng.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
Người lớn: Liều 4-48 mg/ngày. Dị ứng: 8-16 mg/ngày. Viêm khớp dạng thấp: 8-16 mg/ngày ban đầu, duy trì 2-16 mg/ngày. Lupus ban đỏ: 20-30 mg/ngày ban đầu, duy trì 3-30 mg/ngày.
Trẻ em: 0,12 mg/kg hoặc 3,3 mg/m2. Ung thư: 1-2 mg/kg/ngày.
Không ngừng thuốc đột ngột. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Giảm kali huyết, giữ natri, phù, tăng huyết áp, yếu cơ, teo cơ.
- Ít gặp: Huyết khối, rối loạn tâm thần, suy vỏ thượng thận, hội chứng giả Cushing, trẻ chậm lớn, đái tháo đường, loãng xương.
- Tương tác: Barbiturat, phenytoin, rifampicin làm tăng chuyển hóa corticoid. Thuốc chống đông cumarin: tăng tác dụng chống đông. Thuốc lợi tiểu thải kali làm tăng mất kali.
Lưu ý
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Nhiễm nấm toàn thân. Nhiễm khuẩn nặng cấp. Loét dạ dày tá tràng đang hoạt động.
Thận trọng: Người bệnh thiểu năng tuyến giáp, xơ gan, viêm loét đại tràng. Người cao tuổi: dùng liều thấp nhất, thời gian ngắn nhất. Bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu lactase không nên dùng thuốc (có chứa lactose).
Phụ nữ có thai: Chỉ dùng khi thật cần thiết.
Cho con bú: Triamcinolon bài tiết qua sữa, cần theo dõi trẻ.
Lái xe và vận hành máy móc: Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng.
Bảo quản
Bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô mát, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















