• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Xarelto 20mg Bayer Dự phòng đột quỵ, điều trị DVT/PE (Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim)
Đức Thương hiệu: Xarelto / Bayer

Viên nén bao phim Xarelto 20mg Bayer Dự phòng đột quỵ, điều trị DVT/PE (Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Thành phần Rivaroxaban 20mg
Nhà sản xuất Bayer Pharma AG
Số đăng ký VN-19014-15
Nước sản xuất Đức
Mô tả ngắn Thuốc Xarelto 20mg (Bayer) kháng đông đường uống ức chế FXa, dự phòng đột quỵ, điều trị và phòng ngừa DVT/PE.
Hạn sử dụng 24 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Xarelto 20mg Bayer là gì?

Thành phần

Thành phần công thức thuốc

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Rivaroxaban 20 mg Hoạt chất – ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Quy cách: Hộp 14 viên (1 vỉ x 14 viên).

Công dụng

Chỉ định

  • Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh lý van tim.
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và thuyên tắc phổi (PE).
  • Dự phòng DVT và PE tái phát.

Cách dùng

Cách dùng – Liều dùng

Dùng đường uống, nên uống cùng với thức ăn. Có thể nghiền viên và trộn với nước/thức ăn mềm (nước táo), hoặc cho qua ống thông dạ dày.

Chỉ định Liều dùng
Dự phòng đột quỵ (SPAF) 20 mg x 1 lần/ngày
Điều trị DVT/PE (ngày 1-21) 15 mg x 2 lần/ngày
Ngày 22 trở đi 20 mg x 1 lần/ngày

Chuyển đổi thuốc chống đông

  • VKA → Xarelto: SPAF: ngừng khi INR < 3. DVT/PE: ngừng khi INR < 2,5.
  • Xarelto → VKA: Dùng đồng thời cho tới INR ≥ 2,0.
  • Thuốc tiêm → Xarelto: Bắt đầu 0-2 giờ trước lần tiêm kế tiếp.
  • Xarelto → Thuốc tiêm: Bắt đầu liều tiêm vào thời điểm liều Xarelto kế tiếp.

Đối tượng đặc biệt

  • Suy thận trung bình-nặng: SPAF: 15 mg/ngày. DVT/PE: cân nhắc giảm xuống 15 mg/ngày.
  • Người già: Không cần chỉnh liều.
  • Trẻ em: Không khuyến cáo cho < 18 tuổi.
  • PCI có đặt stent: 15 mg/ngày (hoặc 10 mg nếu suy thận trung bình) + ức chế P2Y12, tối đa 12 tháng.

Quá liều

Quá liều đến 600 mg, không biến chứng nghiêm trọng. Chưa có chất giải độc đặc hiệu. Xử trí chảy máu: tạm ngừng hoặc ngừng hẳn, điều trị triệu chứng.

Quên liều

Uống ngay khi nhớ ra. Không gấp đôi liều.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100)

  • Máu: Thiếu máu.
  • Mắt: Chảy máu mắt.
  • Tiêu hóa: Chảy máu nướu, xuất huyết tiêu hóa, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn.
  • Chi: Đau ở chi.
  • Hậu phẫu: Chảy máu, đụng dập.
  • Thần kinh: Đau đầu, choáng váng.
  • Khác: Sốt, phù ngoại vi, mệt, chảy máu cam, ngứa, xuất huyết da.

Ít gặp

  • Tăng tiểu cầu, nhịp tim nhanh, khô miệng, vết thương xuất tiết, chảy máu não/nội sọ, ngất, tụ máu khớp, giảm chức năng gan, mày đay.

Tương tác thuốc

  • KHÔNG dùng đồng thời: Ketoconazole, itraconazole, voriconazole, posaconazole, thuốc ức chế protease HIV – tăng nồng độ rivaroxaban đáng kể.
  • Giảm tác dụng: Rifampicin, phenytoin, carbamazepin, phenobarbitone, St. John’s Wort.
  • Tăng nguy cơ chảy máu: Enoxaparin, NSAIDs, thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, warfarin.
  • Viên nén Xarelto 20mg có thể uống cùng với thức ăn.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào.
  • Đang chảy máu liên quan lâm sàng.
  • Đang dùng thuốc chống đông khác (trừ giai đoạn chuyển đổi).
  • Bệnh gan kèm rối loạn đông máu, xơ gan Child-Pugh B và C.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng

  • Nguy cơ xuất huyết: theo dõi cẩn thận. Ngừng thuốc nếu bị xuất huyết.
  • Các yếu tố nguy cơ cao: rối loạn đông máu, tăng HA nặng, loét đường tiêu hóa, bệnh lý võng mạc, chảy máu nội sọ gần đây, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, giãn phế quản.
  • Phẫu thuật và can thiệp: ngừng tối thiểu 24h trước phẫu thuật.
  • Gây tê trục thần kinh: thận trọng.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Mang thai: Chống chỉ định.

Cho con bú: Chống chỉ định.

Lái xe và vận hành máy móc

Đã có báo cáo ngất, choáng váng. Bệnh nhân gặp phản ứng này không nên lái xe.

Dược lý

Dược lực học: Rivaroxaban ức chế trực tiếp chọn lọc yếu tố Xa. FXa biến đổi prothrombin → thrombin, 1 phân tử FXa tạo > 1000 phân tử thrombin. Ức chế FXa phụ thuộc liều. PT/aPTT/HepTest bị kéo dài phụ thuộc liều.

Dược động học:

  • Hấp thu: Sinh khả dụng 80-100%, Cmax 2-4 giờ.
  • Phân bố: Gắn protein 92-95%, Vss ~50L.
  • Chuyển hóa: CYP3A4, CYP2J2.
  • Thải trừ: T₁/₂ 5-9h (trẻ), 11-13h (già).

Bảo quản

Không để thuốc ở nhiệt độ trên 30°C.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.