Chỉ định
- Loét dạ dày.
- Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng sau đây: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn.
Mucosta Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Rebamipid | 100 mg | Hoạt chất |
| Microcrystalline cellulose, Low substituted hydroxypropylcellulose, Magnesium stearate, Hypromellose (Substitution Type of Hypromellose: 2910, Viscosity: 6mPa.S), Macrogol 6000, Titanium oxide | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim màu trắng. Đường kính 8,1 mm, dày 3,4 mm, nặng khoảng 175 mg.
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Loét dạ dày: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống vào buổi sáng, buổi tối và trước khi đi ngủ.
- Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống.
- Không có thông tin tác dụng không mong muốn trong tờ hướng dẫn sử dụng đính kèm.
Chống chỉ định
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Sử dụng cho người cao tuổi: Cần chú ý đặc biệt đối với những bệnh nhân cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ dày – ruột, vì về mặt sinh lý học, bệnh nhân cao tuổi thường nhạy cảm hơn với thuốc này so với bệnh nhân trẻ tuổi.
- Sử dụng cho trẻ em: Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở trẻ sinh nhẹ cân, trẻ sơ sinh, trẻ còn bú và trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm lâm sàng).
- Thận trọng khi dùng: Cần chỉ dẫn bệnh nhân không được nuốt bất kỳ phần nào của vi nén (PTP). (Đã có báo cáo là những gờ sắc của vị thuốc có thể cắt hoặc xuyên qua niêm mạc thực quản nếu vô ý nuốt phải, dẫn đến viêm trung thất hoặc những biến chứng nghiêm trọng khác).
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Thuốc này chỉ nên được dùng cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng sẽ có thai nếu ích lợi của việc điều trị dự tính được cho là cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể có. (Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở phụ nữ có thai).
Phụ nữ cho con bú: Những phụ nữ đang cho con bú phải ngừng cho bú trước khi dùng thuốc này. (Những nghiên cứu trên chuột cho thấy rebamipid có thải qua sữa).
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu được kiểm soát về tác dụng của Mucosta Tablets 100 mg khi lái xe. Đã ghi nhận một số bệnh nhân bị chóng mặt hoặc buồn ngủ khi đang dùng Mucosta Tablets 100 mg, những bệnh nhân như thế cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Tương tác với các thuốc khác
- Chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận.
Bảo quản dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Current JP.
Thành phần
Mucosta Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Rebamipid | 100 mg | Hoạt chất |
| Microcrystalline cellulose, Low substituted hydroxypropylcellulose, Magnesium stearate, Hypromellose (Substitution Type of Hypromellose: 2910, Viscosity: 6mPa.S), Macrogol 6000, Titanium oxide | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim màu trắng. Đường kính 8,1 mm, dày 3,4 mm, nặng khoảng 175 mg.
Công dụng
Chỉ định
- Loét dạ dày.
- Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng sau đây: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Loét dạ dày: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống vào buổi sáng, buổi tối và trước khi đi ngủ.
- Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống.
Tác dụng phụ
- Không có thông tin tác dụng không mong muốn trong tờ hướng dẫn sử dụng đính kèm.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Sử dụng cho người cao tuổi: Cần chú ý đặc biệt đối với những bệnh nhân cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ dày – ruột, vì về mặt sinh lý học, bệnh nhân cao tuổi thường nhạy cảm hơn với thuốc này so với bệnh nhân trẻ tuổi.
- Sử dụng cho trẻ em: Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở trẻ sinh nhẹ cân, trẻ sơ sinh, trẻ còn bú và trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm lâm sàng).
- Thận trọng khi dùng: Cần chỉ dẫn bệnh nhân không được nuốt bất kỳ phần nào của vi nén (PTP). (Đã có báo cáo là những gờ sắc của vị thuốc có thể cắt hoặc xuyên qua niêm mạc thực quản nếu vô ý nuốt phải, dẫn đến viêm trung thất hoặc những biến chứng nghiêm trọng khác).
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Thuốc này chỉ nên được dùng cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng sẽ có thai nếu ích lợi của việc điều trị dự tính được cho là cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể có. (Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở phụ nữ có thai).
Phụ nữ cho con bú: Những phụ nữ đang cho con bú phải ngừng cho bú trước khi dùng thuốc này. (Những nghiên cứu trên chuột cho thấy rebamipid có thải qua sữa).
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu được kiểm soát về tác dụng của Mucosta Tablets 100 mg khi lái xe. Đã ghi nhận một số bệnh nhân bị chóng mặt hoặc buồn ngủ khi đang dùng Mucosta Tablets 100 mg, những bệnh nhân như thế cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Tương tác với các thuốc khác
- Chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận.
Bảo quản
Bảo quản dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Current JP.


























