• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Mucosta Rebamipid 100 mg loét dạ dày, viêm dạ dày (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Nhật Bản Thương hiệu: Mucosta

Viên nén bao phim Mucosta Rebamipid 100 mg loét dạ dày, viêm dạ dày (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Rebamipid 100 mg
Nhà sản xuất Otsuka Pharmaceutical Co. | Ltd. Tokushima Itano Factory
Số đăng ký 499110142023
Nước sản xuất Nhật Bản
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Mucosta chứa Rebamipid 100 mg, loét dạ dày, viêm dạ dày.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Chỉ định

  • Loét dạ dày.
  • Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng sau đây: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn.

Mucosta Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Rebamipid 100 mg Hoạt chất
Microcrystalline cellulose, Low substituted hydroxypropylcellulose, Magnesium stearate, Hypromellose (Substitution Type of Hypromellose: 2910, Viscosity: 6mPa.S), Macrogol 6000, Titanium oxide vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim màu trắng. Đường kính 8,1 mm, dày 3,4 mm, nặng khoảng 175 mg.

Cách dùng

Đường uống.

Liều dùng

  • Loét dạ dày: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống vào buổi sáng, buổi tối và trước khi đi ngủ.
  • Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống.
  • Không có thông tin tác dụng không mong muốn trong tờ hướng dẫn sử dụng đính kèm.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

  • Sử dụng cho người cao tuổi: Cần chú ý đặc biệt đối với những bệnh nhân cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ dày – ruột, vì về mặt sinh lý học, bệnh nhân cao tuổi thường nhạy cảm hơn với thuốc này so với bệnh nhân trẻ tuổi.
  • Sử dụng cho trẻ em: Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở trẻ sinh nhẹ cân, trẻ sơ sinh, trẻ còn bú và trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm lâm sàng).
  • Thận trọng khi dùng: Cần chỉ dẫn bệnh nhân không được nuốt bất kỳ phần nào của vi nén (PTP). (Đã có báo cáo là những gờ sắc của vị thuốc có thể cắt hoặc xuyên qua niêm mạc thực quản nếu vô ý nuốt phải, dẫn đến viêm trung thất hoặc những biến chứng nghiêm trọng khác).

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Thuốc này chỉ nên được dùng cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng sẽ có thai nếu ích lợi của việc điều trị dự tính được cho là cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể có. (Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở phụ nữ có thai).

Phụ nữ cho con bú: Những phụ nữ đang cho con bú phải ngừng cho bú trước khi dùng thuốc này. (Những nghiên cứu trên chuột cho thấy rebamipid có thải qua sữa).

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu được kiểm soát về tác dụng của Mucosta Tablets 100 mg khi lái xe. Đã ghi nhận một số bệnh nhân bị chóng mặt hoặc buồn ngủ khi đang dùng Mucosta Tablets 100 mg, những bệnh nhân như thế cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận.

Bảo quản dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Current JP.

Thành phần

Mucosta Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Rebamipid 100 mg Hoạt chất
Microcrystalline cellulose, Low substituted hydroxypropylcellulose, Magnesium stearate, Hypromellose (Substitution Type of Hypromellose: 2910, Viscosity: 6mPa.S), Macrogol 6000, Titanium oxide vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim màu trắng. Đường kính 8,1 mm, dày 3,4 mm, nặng khoảng 175 mg.

Công dụng

Chỉ định

  • Loét dạ dày.
  • Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng sau đây: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống.

Liều dùng

  • Loét dạ dày: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống vào buổi sáng, buổi tối và trước khi đi ngủ.
  • Điều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ và phù nề) trong các tình trạng: viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mạn: Liều rebamipid thường dùng cho người lớn là 100 mg (1 viên Mucosta Tablets 100 mg) 3 lần/ngày bằng đường uống.

Tác dụng phụ

  • Không có thông tin tác dụng không mong muốn trong tờ hướng dẫn sử dụng đính kèm.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

  • Sử dụng cho người cao tuổi: Cần chú ý đặc biệt đối với những bệnh nhân cao tuổi để giảm thiểu nguy cơ rối loạn dạ dày – ruột, vì về mặt sinh lý học, bệnh nhân cao tuổi thường nhạy cảm hơn với thuốc này so với bệnh nhân trẻ tuổi.
  • Sử dụng cho trẻ em: Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở trẻ sinh nhẹ cân, trẻ sơ sinh, trẻ còn bú và trẻ em (Chưa đủ kinh nghiệm lâm sàng).
  • Thận trọng khi dùng: Cần chỉ dẫn bệnh nhân không được nuốt bất kỳ phần nào của vi nén (PTP). (Đã có báo cáo là những gờ sắc của vị thuốc có thể cắt hoặc xuyên qua niêm mạc thực quản nếu vô ý nuốt phải, dẫn đến viêm trung thất hoặc những biến chứng nghiêm trọng khác).

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Thuốc này chỉ nên được dùng cho phụ nữ có thai hoặc có khả năng sẽ có thai nếu ích lợi của việc điều trị dự tính được cho là cao hơn bất kỳ nguy cơ nào có thể có. (Chưa xác định được độ an toàn của thuốc này ở phụ nữ có thai).

Phụ nữ cho con bú: Những phụ nữ đang cho con bú phải ngừng cho bú trước khi dùng thuốc này. (Những nghiên cứu trên chuột cho thấy rebamipid có thải qua sữa).

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu được kiểm soát về tác dụng của Mucosta Tablets 100 mg khi lái xe. Đã ghi nhận một số bệnh nhân bị chóng mặt hoặc buồn ngủ khi đang dùng Mucosta Tablets 100 mg, những bệnh nhân như thế cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận.

Bảo quản

Bảo quản dưới 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Current JP.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.