• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Bluetine 20mg Paroxetin 20 mg điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu, hoảng sợ (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Bồ Đào Nha Thương hiệu: Bluepharma

Viên nén bao phim Bluetine 20mg Paroxetin 20 mg điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu, hoảng sợ (Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Paroxetin 20 mg
Nhà sản xuất Bluepharma - Indústria Farmacêutica | S.A.
Số đăng ký VN-22594-20
Nước sản xuất Bồ Đào Nha
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Bluetine 20mg chua Paroxetin 20 mg, điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu, hoảng sợ.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Bluetine 20mg la gi?

Thành phần

Bluetine 20mg Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Paroxetin hydroclorid khan 22,22 mg Tương đương Paroxetin 20 mg
Mannitol, Magnesi stearat, Cellulose vi tinh thể, Natri Starch Glycolat, Opadry AMB White (Xanthan gum, Titan dioxyd, Talc, Lecithin soya, Polyvinylalcohol partially hydrolysed) vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim tròn màu trắng hay trắng ngà.

Công dụng

Chỉ định

  • Giai đoạn trầm cảm nặng.
  • Rối loạn hoảng sợ.
  • Rối loạn sợ nơi đông người.
  • Rối loạn lo âu xã hội.
  • Rối loạn lo âu tổng quát.
  • Rối loạn stress sau chấn thương.

Cách dùng

Cách dùng

Uống paroxetin 1 lần/ngày, uống vào buổi sáng sau khi ăn.

Liều dùng

  • Trầm cảm nặng: 20 mg/ngày. Có thể tăng dần đến 50 mg/ngày.
  • Rối loạn hoảng sợ: Khởi đầu 20 mg/ngày, khuyến nghị 40 mg/ngày, tối đa 60 mg/ngày.
  • Rối loạn sợ nơi đông người: Khởi đầu 10 mg/ngày, khuyến nghị 40 mg/ngày, tối đa 60 mg/ngày.
  • Rối loạn lo âu xã hội: 20 mg/ngày, tối đa 50 mg/ngày.
  • Rối loạn lo âu tổng quát: 20 mg/ngày, tối đa 50 mg/ngày.
  • Stress sau chấn thương: 20 mg/ngày, tối đa 50 mg/ngày.
  • Người cao tuổi: Khởi đầu liều thấp, tối đa 40 mg/ngày.
  • Suy gan/thận nặng: Giới hạn liều ở mức thấp.

Quá liều và cách xử trí

Paroxetin có khoảng an toàn rộng. Triệu chứng: nôn mửa, giãn đồng tử, sốt, thay đổi huyết áp, kích động, nhịp tim nhanh. Xử trí: không có thuốc giải độc đặc hiệu, dùng than hoạt, điều trị hỗ trợ.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn:

  • Rất thường gặp: buồn nôn, rối loạn chức năng tình dục.
  • Thường gặp: táo bón, tiêu chảy, nôn, khô miệng, ra mồ hôi, mệt mỏi, tăng cân, chóng mặt, run, mất ngủ, buồn ngủ, đau đầu.
  • Ít gặp: nổi mẩn đỏ, ngứa, bí tiểu.
  • Triệu chứng ngưng thuốc: chóng mặt, rối loạn cảm giác, rối loạn giấc ngủ, lo âu, đau đầu.

Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với paroxetin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Đang dùng các thuốc ức chế MAOI hoặc đã dùng trong vòng 14 ngày.
  • Không nên phối hợp với thioridazin hoặc pimozid.

Thận trọng

  • Theo dõi chặt chẽ bệnh nhân có ý định tự tử, đặc biệt giai đoạn đầu điều trị.
  • Thận trọng ở bệnh nhân động kinh, glôcôm góc khép, bệnh tim, suy gan/thận, tiểu đường.
  • Nguy cơ hội chứng serotonin khi dùng đồng thời với các thuốc serotonergic khác.
  • Không nên dùng cho trẻ em và thiếu niên dưới 18 tuổi.
  • Tránh ngưng thuốc đột ngột, nên giảm liều dần dần.
  • Tránh dùng với rượu.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Chỉ dùng khi có chỉ định chặt chẽ. Nguy cơ dị tật tim mạch ở trẻ sơ sinh khi dùng trong 3 tháng đầu.

Phụ nữ cho con bú: Một lượng nhỏ paroxetin được tiết vào sữa mẹ. Có thể cân nhắc cho trẻ bú mẹ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Paroxetin không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, nên lưu ý bệnh nhân về khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống trầm cảm – ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin (SSRI). Mã ATC: N06AB05.

Paroxetin là chất ức chế chọn lọc mạnh đối với sự tái hấp thu 5-HT (serotonin), có tác dụng chống trầm cảm và hiệu quả trong điều trị rối loạn lo âu, OCD, PTSD, rối loạn hoảng sợ.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.
Chuyển hóa: Chuyển hóa qua gan, chủ yếu bởi CYP2D6.
Thải trừ: Thải trừ qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa. Thời gian bán thải khoảng 24 giờ.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ẩm. Để xa tầm tay trẻ em.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.