Viên nang cứng Bilomag la gi?
Thành phần
Bilomag Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao khô lá Ginkgo biloba [dạng Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum (39,6-49,5:1)] | 80 mg | Hoạt chất |
| Lactose monohydrat, Cellulose vi tinh thể silic hóa, Magnesi stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nang cứng, thân và nắp nang màu vàng.
Công dụng
Chỉ định
Thuốc được chỉ định chủ yếu trong điều trị rối loạn tuần hoàn máu não và ngoại biên:
- Suy tuần hoàn não cấp và mãn tính, giảm chú ý tập trung, giảm trí nhớ, mất trí do xơ cứng mạch máu não.
- Rối loạn tuần hoàn máu và thần kinh ở tai: ù tai, chóng mặt.
- Rối loạn tuần hoàn máu và thần kinh ở mắt: bệnh võng mạc do tiểu đường, thoái hóa hoàng điểm ở tuổi già.
- Rối loạn tuần hoàn máu ngoại biên: bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên, khập khiễng cách hồi, tê cóng chân tay.
- Bệnh Raynaud.
Cách dùng
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống. Uống cùng với bữa ăn.
Liều dùng
Người lớn (trên 18 tuổi):
- Trí nhớ kém, vấn đề tập trung, chóng mặt, ù tai: 1 viên/lần, 2-3 lần/ngày (160-240 mg/ngày).
- Rối loạn tuần hoàn ngoại biên: 2 viên/lần, 1-3 lần/ngày (160-480 mg/ngày).
- Bệnh Raynaud: 1 viên/lần, 4 lần/ngày (320 mg/ngày).
- Thuốc bắt đầu có tác dụng sau 4 tuần. Để đạt hiệu quả hoàn toàn cần điều trị 8-12 tuần.
Trẻ em dưới 18 tuổi: Không dùng do chưa có đủ thông tin về độ an toàn và hiệu quả.
Quá liều và cách xử trí
Chưa có báo cáo về quá liều. Cần có biện pháp hỗ trợ triệu chứng kịp thời.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn:
- Hiếm gặp (≥ 1/1000 đến <1/100): đau bụng, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, đánh trống ngực, chóng mặt, lo lắng, phản ứng dị ứng da (ngứa, phát ban).
- Rất hiếm (<1/10000): chảy máu, hình thành khối máu tụ dưới màng cứng khi sử dụng dài ngày.
Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với cao khô lá Ginkgo biloba hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Đang điều trị với thuốc chống đông máu như heparin, dẫn xuất coumarin (warfarin, acenocoumarol).
- Bệnh nhân khó đông máu.
Thận trọng
- Tham vấn bác sĩ nếu bị chảy máu hoặc rối loạn đông máu.
- Đang dùng thuốc chống kết tập tiểu cầu (aspirin, clopidogrel, dipyridamol, ticlopidin) có thể làm tăng thời gian đông máu.
- Ngừng thuốc 36 giờ trước tiểu phẫu hoặc phẫu thuật nha khoa.
- Thuốc có chứa lactose monohydrat.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không dùng cho nhóm đối tượng này.
Phụ nữ cho con bú: Không dùng cho nhóm đối tượng này.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Bilomag có thể gây chóng mặt, do đó không nên lái xe hay vận hành máy móc khi sử dụng thuốc.
Đặc tính dược lực học
Hoạt chất chính trong cao khô lá Ginkgo biloba là Ginkgo flavonol glycosid toàn phần có tác dụng điều hòa vận mạch trên toàn bộ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch), chống lại sự co thắt động mạch, gây giãn tiểu động mạch, điều hòa độ giãn tĩnh mạch, giảm tính thấm quá độ của mao mạch và tăng cường sức bền mao mạch.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Sinh khả dụng của ginkgolide A, B và bilobalide lần lượt là 80%, 88% và 79%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt trong vòng 2-3 giờ.
Phân bố: Vượt qua hàng rào máu não. Tập trung nhiều ở gan, tim, thận.
Thải trừ: Thời gian bán thải của ginkgolide B: 9,5-10,6 giờ; ginkgolide A và bilobalide: 3,2-4,5 giờ.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C. Bảo quản trong bao bì nguyên gốc, tránh ẩm. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.























