Viên nang cứng Livosil là gì?
Thành phần
Livosil Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Silymarin (chiết xuất khô cây Kế sữa) | 140 mg | Hoạt chất |
| Calci hydrophosphat khan, Tinh bột carboxymethyl natri loại A, Talc, Magnesi stearat, Colloid silicon dioxyd khan. Vỏ nang: Gelatin, Titan dioxid (E171), Oxid sắt đỏ (E172) | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Công dụng
Chỉ định
- Hỗ trợ trong điều trị viêm gan mạn tính, xơ gan, rối loạn chức năng gan và gan nhiễm độc bởi rượu, hóa chất, thuốc hại gan.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Không nhai viên. Uống với một cốc nước lớn.
Liều dùng
- Người lớn: 1 viên x 2-3 lần/ngày.
- Uống trong thời gian hơn 3 tháng để có kết quả tốt.
- Trẻ em: Không chỉ định dưới 18 tuổi.
Tác dụng phụ
- Thuốc dung nạp tốt. Các tác dụng phụ hiếm gặp: Đau đầu, đau bụng, tiêu chảy, chóng mặt, ngứa.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Silymarin có thể gây giảm đường huyết. Giám sát ở bệnh nhân tiểu đường.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Thận trọng, chưa có nghiên cứu đầy đủ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: Thuốc giải độc. Mã ATC: A05BA03. Silymarin có tác dụng chống oxy hóa, ổn định màng tế bào, kích thích tổng hợp ARN và phục hồi tế bào gan, ức chế chuyển đổi tế bào gan thành nguyên bào sợi.
Đặc tính dược động học
Hấp thu kém qua dạ dày-ruột, sinh khả
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.



















