Thuốc Thytodux là gì?
Thytodux là thuốc dung dịch uống chứa hoạt chất Thymomodulin hàm lượng 60 mg/10 ml (tương đương 300 mg/50 ml), do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Foripharm) sản xuất tại Hải Phòng. Thuốc thuộc nhóm hỗ trợ tăng cường miễn dịch, được dùng để hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp, viêm mũi dị ứng, dị ứng thức ăn, hỗ trợ cải thiện triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/AIDS và tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi.
Thytodux đóng gói dạng ống thủy tinh 10ml, hộp 4 vỉ x 5 ống, tiện dùng theo liều chia sẵn. Đây là thuốc bán theo đơn (Rx), cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và dùng theo đúng chỉ định của bác sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Thytodux là thuốc gì?
Thytodux là dung dịch uống chứa hoạt chất Thymomodulin 60mg/10ml, do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Foripharm) sản xuất, đóng hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml. Đây là thuốc bán theo đơn.
Thytodux được dùng trong những trường hợp nào?
Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn, viêm mũi dị ứng, hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn, hỗ trợ cải thiện triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/AIDS, và hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi.
Thytodux dùng như thế nào?
Thuốc dùng đường uống, liều dùng thay đổi theo từng chỉ định: từ 10 ml/ngày (bệnh nhân HIV/AIDS) đến 25-30 ml/ngày (người cao tuổi), phổ biến nhất là 20 ml/ngày trong 3-6 tháng tùy chỉ định.
Thytodux có thể gây tác dụng phụ gì?
Hiện tại chưa thấy báo cáo tác dụng phụ. Nếu gặp bất kỳ biểu hiện bất thường nào khi dùng thuốc, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Thytodux không?
Có, theo tờ hướng dẫn sử dụng, thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
Thành phần
Thytodux Dung dịch uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thymomodulin | 60 mg/10ml (tương đương 300 mg/50ml) | Hoạt chất chính |
| Saccarose (Sucrose) | vừa đủ | Tá dược tạo ngọt |
| Ethanol 96%, Acid Citric, Glycerin, Ethyl Vanilin, Methylparaben, Propylparaben, Aspartam | vừa đủ | Tá dược |
| Nước tinh khiết | vừa đủ 50 ml (10 ml/ống) | Dung môi |
Dạng bào chế: Dung dịch uống, đóng trong ống thủy tinh 10 ml, mỗi vỉ 5 ống.
Công dụng
Chỉ định
Thytodux được chỉ định trong các trường hợp:
- Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn.
- Viêm mũi dị ứng.
- Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn.
- Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/AIDS.
- Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thuốc kê đơn, chỉ dùng khi có chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống. Không được tiêm.
Liều dùng
- Hỗ trợ dự phòng tái phát nhiễm khuẩn hô hấp ở trẻ em và người lớn: Uống 20 ml (tương đương 120 mg thymomodulin)/ngày, dùng trong thời gian 4-6 tháng.
- Viêm mũi dị ứng: Uống 20 ml (tương đương 120 mg thymomodulin)/ngày, dùng trong thời gian 4 tháng.
- Hỗ trợ dự phòng tái phát dị ứng thức ăn: Uống 20 ml (tương đương 120 mg thymomodulin)/ngày, dùng trong thời gian 3-6 tháng.
- Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở bệnh nhân HIV/AIDS: Uống 10 ml (tương đương 60 mg thymomodulin)/ngày, dùng trong thời gian 50 ngày.
- Hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch đã suy giảm ở người cao tuổi: Uống 25-30 ml (tương đương 160 mg thymomodulin)/ngày, dùng trong thời gian 6 tuần.
Quá liều và xử trí
Không dùng quá liều.
Tác dụng phụ
- Hiện tại chưa thấy báo cáo tác dụng phụ.
- Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Khi dùng phối hợp Thymomodulin với hóa trị liệu làm giảm tác dụng không mong muốn của hóa trị liệu và tăng thời gian sống sót so với khi chỉ dùng hóa trị liệu.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng
- Hiện tại chưa thấy báo cáo.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú: Thuốc dùng được cho phụ nữ đang cho con bú.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.























