• Trang chủ
  • Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) Betamethason dipropionat 12,8mg, Clotrimazol 200mg, Gentamicin 20mg chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, trị viêm da dị ứng nhieu khuan (Tuýp 20g)
Việt Nam Thương hiệu: Shinpoong

Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) Betamethason dipropionat 12,8mg, Clotrimazol 200mg, Gentamicin 20mg chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, trị viêm da dị ứng nhieu khuan (Tuýp 20g)

Chọn số lượng

Quy cách Tuyp 20g
Thành phần Betamethason dipropionat 12 | 8mg | Clotrimazol 200mg | Gentamicin 20mg
Nhà sản xuất CTY TNHH DP Shinpoong Daewoo
Số đăng ký 893110396823
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) chứa Betamethason dipropionat 12,8mg, Clotrimazol 200mg, Gentamicin 20mg, chống viêm, kháng nấm, kháng khuẩn, tri viêm da dị ứng nhiều khuẩn
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Kem Gentri-Sone (Betamethason, Clotrimazol, Gentamicin) là gì?

Thành phần

Gentri-Sone (20g) Kem bôi da

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Betamethason dipropionat 12,8 mg Hoạt chất (corticosteroid)
Clotrimazol 200 mg Hoạt chất (kháng nấm)
Gentamicin (Gentamicin sulfat) 20 mg Hoạt chất (kháng sinh)
Stearyl alcohol, Cetyl alcohol, Propylen glycol, Polysorbat 60, Dau khoang nhe, Sorbitan monostearat, Methyl paraben, Propyl paraben, Nước tinh khiet vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Gentri-Sone (20g) duoc chi dinh trong cac truong hop:

  • Viêm da dị ứng kem nhiễm khuẩn, nhiễm nấm.
  • Cham cap va man tinh, viêm da tiep xuc, viêm da dị ứng, viêm da tiet ba, vẩy nến.
  • Nhiem nam da do Candida, lang ben, nam than, nam beo, nam ban chan.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

  • Cách dùng: Boi lop kem mong, xoa nhe, 2 lan/ngay. Khong bang đap.
  • Tre em: Khong qua 5 ngay. Khong boi qua 5 ngay tren mat, vung da gap hoac dien rong.

Quá liều và xử trí

Quá liều cap gan nhu khong xay ra.

Tác dụng phụ

  • Ít gặp: Rat, cham chich, phat ban, phu, ngứa, kho da, teo da, do da.
  • Hiếm gặp: Uc che HPA o tre em.

Tương tác thuốc

  • Chưa có nghiên cứu.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thanh phan, corticosteroid, imidazol.
  • Nhiem virus, lao da, giang mai.

Thận trọng

  • Khong dung kéo dài. Để xa tầm tay trẻ em.

Su dung cho phụ nữ có thai va cho con bú

Chi dung khi loi ich lon hon nguy co.

Anh huong den khả năng lai xe va van hanh may moc

Không ảnh hưởng.

Đặc tính dược lực học

Tong hop cua betamethason (corticosteroid), clotrimazol (kháng nấm) va gentamicin (kháng sinh aminoglycosid).

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu qua da khac nhau tuy thanh phan.
Phân bố: Tai cho, mot phan toàn thân.
Chuyển hóa: O gan.
Thải trừ: Qua than va mat.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.