Dung dịch uống Stasamin là gì?
Thành phần
Stasamin Dung dịch uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Piracetam | 1200 mg/6ml | Hoạt chất |
| Natri citrat, Acid citric, Nipasol, Nipagin, Sorbitol 70%, Aspartam, Tinh dầu cam, Tartrazin, Đường trắng, Ethanol 90°, Nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Dung dịch uống.
Công dụng
Chỉ định
Stasamin được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị triệu chứng chóng mặt.
- Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.
- Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
- Điều trị nghiện rượu.
- Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
- Ở trẻ em: Điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.
- Dùng bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Liều thường dùng: 30-160 mg/kg/ngày, chia 2 lần hoặc 3-4 lần. Tối đa 12 g/ngày.
- Người cao tuổi: 1,2-2,4 g/ngày, có thể tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu.
- Nghiện rượu: 12 g/ngày trong thời gian cai rượu đầu tiên. Duy trì 2,4 g/ngày.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: 9-12 g/ngày, duy trì 2,4 g/ngày.
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
- Giật rung cơ: 7,2 g/ngày, tăng đến tối đa 20 g/ngày.
Quá liều và cách xử trí
Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi nhỡ dùng quá liều.
Tác dụng phụ
- Thường gặp (ADR > 1/100): Mệt mỏi, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng, bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
- Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100): Chóng mặt, run, kích thích tình dục.
- Có thể giảm nhẹ các tác dụng phụ bằng cách giảm liều.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Tinh chất tuyến giáp: có thể gây lú lẫn, kích thích, rối loạn giấc ngủ.
- Warfarin: thời gian prothrombin tăng.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận nặng (ClCr < 20 ml/phút).
- Suy gan.
- Bệnh Huntington.
Thận trọng
- Piracetam thải qua thận, cần theo dõi chức năng thận ở người bệnh suy thận và người cao tuổi.
- ClCr 60-40 ml/phút: dùng 1/2 liều bình thường.
- ClCr 40-20 ml/phút: dùng 1/4 liều bình thường.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không nên dùng do thuốc có thể qua nhau thai.
Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi dùng thuốc cho người đang lái xe hay vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Piracetam (dẫn xuất vòng của GABA) là chất hưng trí, cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh. Tác dụng lên acetylcholin, noradrenalin, dopamin. Tăng cường tỷ lệ phục hồi sau tổn thương do thiếu oxy. Tăng lượng ATP trong não. Giảm khả năng kết tụ tiểu cầu.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu nhanh và hầu như hoàn toàn, sinh khả dụng gần 100%. Cmax sau 30 phút (liều 2g).
Phân bố: Vd ~0,6 L/kg. Qua hàng rào máu não, nhau thai. Nồng độ cao ở vỏ não.
Chuyển hóa: Không gắn protein huyết tương.
Thải trừ: t1/2 huyết tương 4-5 giờ. > 95% thải qua nước tiểu dạng nguyên vẹn. Suy thận: t1/2 tăng đến 48-50 giờ.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.





















