Thuốc viên nén Alphachymotrysin Armephaco là gì?
Alphachymotrysin Armephaco là thuốc chứa alpha chymotrypsin 4200 UI, tương đương 4,2 mg, được dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật. Hoạt chất là enzym phân giải protein, có tác dụng thủy phân protein và làm tiêu hủy tại chỗ những cấu tạo fibrin hình thành do viêm cấp hoặc mạn. Thuốc được bào chế dạng viên nén, dùng theo đường uống hoặc ngậm dưới lưỡi.
Sản phẩm do Công ty TNHH Một thành viên 120 Armephaco sản xuất tại Việt Nam, đóng hộp 2 vỉ x 10 viên. Khi uống cần dùng nhiều nước; không phối hợp thuốc với acetylcystein hoặc thuốc kháng đông do nguy cơ ảnh hưởng hiệu lực điều trị.
Câu hỏi thường gặp
Alphachymotrysin Armephaco là thuốc gì?
Viên nén Alphachymotrysin Armephaco chứa Alphachymotrypsin 4200 UI, kháng viêm, chống phù nề sau chấn thương, phẫu thuật. Thuốc được bào chế dạng viên nén, quy cách hộp 2 vỉ x 10 viên nén, do Armephaco sản xuất tại Việt Nam.
Alphachymotrysin Armephaco được dùng trong những trường hợp nào?
Chỉ định: Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau khi mổ.; Dược lực học:; Alpha chymotrypsin được sử dụng nhằm giảm viêm cấp và phù nề do áp xe và loét hoặc do chấn thương và nhằm làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
Alphachymotrysin Armephaco dùng như thế nào?
Uống 2 viên mỗi lần, ngày 3–4 lần với ít nhất 240 ml nước; hoặc ngậm dưới lưỡi 4–6 viên mỗi ngày, chia trong ngày.
Alphachymotrysin Armephaco có thể gây tác dụng phụ gì?
Có thể gặp thay đổi sắc da, cân nặng, mùi phân, rối loạn tiêu hóa; liều cao có thể gây phản ứng nhẹ như đỏ da.
Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng được Alphachymotrysin Armephaco không?
Không nên sử dụng alpha chymotrypsin cho phụ nữ mang thai và nuôi con bằng sữa mẹ.
Thành phần
Alphachymotrysin Armephaco Viên nén
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Alphachymotrypsin 4200 UI | theo mỗi đơn vị liều | Hoạt chất |
Thông tin thành phần theo tờ hướng dẫn:
Thành phần (cho 1 viên nén)
Alpha chymotrypsin: 4200 UI (tương đương 4,2 mg)
Tá dược vđ: 1 viên (Bao gồm: Lactose monohydrat, dextrose khan, đường RE, polyvinyl pyrrolidon K30, menthol, bột Talc, magnesi strearat).
Công dụng
Công dụng của Alphachymotrysin Armephaco
Chỉ định: Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau khi mổ.
Đặc tính dược lực học
- Alpha chymotrypsin được sử dụng nhằm giảm viêm cấp và phù nề do áp xe và loét hoặc do chấn thương và nhằm làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
- Alpha chymotrypsin có tác dụng thủy phân protein làm tiêu hủy tại chỗ những cấu tạo fibrin do viêm cấp hay mạn tạo nên.
Đặc tính dược động học
- Alpha chymotrypsin là một men tiêu hóa phân hủy các protein trong cơ thể con người. Và được sản xuất tự nhiên bởi tuyến tụy.
- Men tiêu hóa phân hủy protein thành dipeptid và amino acid.
- Ngoài alpha chymotrypsin, các men tiêu hóa khác được điều tiết bởi tuyến tụy bao gồm trypsin và carboxypeptidase.
Cách dùng
Cách dùng Alphachymotrysin Armephaco
Cách dùng và liều lượng:
- Đường uống: 2 viên/lần, 3-4 lần/ngày (nuốt). Uống nhiều nước (ít nhất 240ml) để tăng hoạt tính enzym.
- Đường ngậm dưới lưỡi: 4-6 viên/ngày, chia ra trong ngày (Để thuốc tan từ từ dưới lưỡi).
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:
Biểu hiện quá liều là các tác dụng phụ tăng lên: phản ứng dị ứng với thuốc (nổi mày đay, rối loạn tiêu hóa)
Xử trí quá liều: Ngưng sử dụng thuốc và điều trị hỗ trợ
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn:
- Thay đổi sắc da, cân nặng, mùi phân, có thể có rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, đầy hơi, nặng bụng)
- Liều cao có thể bị phản ứng nhẹ như đỏ da.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Alphachymotrypsin được dung nạp với các dạng men khác để tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó, chế độ ăn uống cân đối hoặc sử dụng vitamin và bổ sung muối khoáng được khuyến cáo để tăng hoạt tính của alpha chymotrypsin.
- Không nên sử dụng alpha chymotrypsin với acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đờm đường hô hấp.
- Không nên phối hợp alpha chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm tăng hiệu lực của chúng.
Lưu ý
Chống chỉ định
Quá mẫn với các thành phần của thuốc
Bệnh nhân bị giảm alpha-1 antitrypsin như bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), khí phế thũng, hội chứng thận hư.
Cảnh báo và thận trọng
- Các bệnh nhân không nên điều trị thuốc dạng men bao gồm: người bị rối loạn đông máu di truyền, dùng thuốc kháng đông, sắp phải trải qua phẫu thuật, dị ứng với protein, phụ nữ có thai hoặc cho con bú, loét dạ dày tá tràng.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Không nên sử dụng alpha chymotrypsin cho phụ nữ mang thai và nuôi con bằng sữa mẹ.
SỬ DỤNG KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:
Không tác động khi dùng đường uống và ngậm dưới lưỡi.
Bảo quản
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN IV. Trình bày: Hộp 2 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, 20 vỉ x 10 viên, 50 vỉ x 10 viên. Để xa tầm tay của trẻ em. Không dùng thuốc quá thời hạn. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Sản xuất trên dây truyền đạt GMP-WHO tại: Công ty TNHH MTV 120 Armephaco, Số 118 Vũ Xuân Thiều – P. Phúc Lợi – Q. Long Biên – Hà Nội.





















