Chỉ định
- Chống đầy hơi, làm giảm triệu chứng khó chịu do có quá nhiều khí trong đường tiêu hóa, như căng đường tiêu hóa trên, cảm giác nặng, đầy bụng, khó tiêu.
- Bác sỹ có thể chỉ định dùng simethicon cho các trường hợp không liệt kê trên đây.
Mogastic 80 Viên nén nhai
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Simethicon | 80 mg | Hoạt chất |
| Compressuc, Magnesi oxid (light), Aspartam, Dicalci phosphat (khan), Menthol, Tinh dầu bạc hà, Magnesi stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén nhai, màu trắng, hương bạc hà, hai mặt trơn, đường kính 10,5 mm.
Cách dùng
Đường uống. Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần nhai kỹ 1 viên, ngày 4 lần, dùng sau bữa ăn và lúc đi ngủ hay bất kỳ lúc nào có cảm giác đầy bụng.
- Không dùng quá 6 viên mỗi ngày, trừ khi có chỉ dẫn của bác sỹ.
Quá liều và cách xử trí
Chưa có thông tin về trường hợp quá liều.
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê "Chưa rõ tần suất".
- Chưa có tác dụng không mong muốn nào được báo cáo.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với simethicon hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Thủng hoặc tắc ruột (đã biết hoặc nghi ngờ).
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Không dùng thuốc này để điều trị cơn đau bụng ở trẻ em vì chưa có đủ thông tin về lợi ích và độ an toàn của simethicon cho lứa tuổi này.
- Không dùng quá liều khuyến cáo.
- Tránh đồ uống có carbonat (soda hoặc nước ngọt) hoặc các thức ăn có thể làm tăng lượng khí trong dạ dày.
- Thuốc này có chứa aspartam là nguồn tạo ra phenylalanin, chất này có thể gây nguy hiểm cho những người bị phenylceton niệu. Chưa có bằng chứng phi lâm sàng hay lâm sàng để đánh giá việc sử dụng aspartam cho trẻ dưới 12 tuổi.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không rõ simethicon có qua được nhau thai hay không tuy hấp thu của simethicon qua ruột bị hạn chế, để thận trọng nên tránh dùng thuốc này cho người mang thai.
Phụ nữ cho con bú: Không biết simethicon có được bài tiết vào sữa mẹ hay không, cũng như không rõ khả năng gây ra các ADR ở trẻ bú mẹ. Cần cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi sử dụng thuốc này cho bà mẹ đang cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
- Levothyroxin: Dùng đồng thời levothyroxin và simethicon có thể làm giảm hấp thu levothyroxin, dẫn đến giảm hiệu quả của levothyroxin, gây giảm năng tuyến giáp. Nếu dùng đồng thời hai thuốc này phải uống cách nhau ít nhất 04 giờ. Theo dõi mức TSH và/hoặc các đánh giá khác về chức năng tuyến giáp khi bắt đầu dùng hoặc khi ngừng dùng simethicon trong khi điều trị bằng levothyroxin.
Bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.
Thành phần
Mogastic 80 Viên nén nhai
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Simethicon | 80 mg | Hoạt chất |
| Compressuc, Magnesi oxid (light), Aspartam, Dicalci phosphat (khan), Menthol, Tinh dầu bạc hà, Magnesi stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén nhai, màu trắng, hương bạc hà, hai mặt trơn, đường kính 10,5 mm.
Công dụng
Chỉ định
- Chống đầy hơi, làm giảm triệu chứng khó chịu do có quá nhiều khí trong đường tiêu hóa, như căng đường tiêu hóa trên, cảm giác nặng, đầy bụng, khó tiêu.
- Bác sỹ có thể chỉ định dùng simethicon cho các trường hợp không liệt kê trên đây.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần nhai kỹ 1 viên, ngày 4 lần, dùng sau bữa ăn và lúc đi ngủ hay bất kỳ lúc nào có cảm giác đầy bụng.
- Không dùng quá 6 viên mỗi ngày, trừ khi có chỉ dẫn của bác sỹ.
Quá liều và cách xử trí
Chưa có thông tin về trường hợp quá liều.
Tác dụng phụ
Các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê "Chưa rõ tần suất".
- Chưa có tác dụng không mong muốn nào được báo cáo.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với simethicon hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Thủng hoặc tắc ruột (đã biết hoặc nghi ngờ).
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Không dùng thuốc này để điều trị cơn đau bụng ở trẻ em vì chưa có đủ thông tin về lợi ích và độ an toàn của simethicon cho lứa tuổi này.
- Không dùng quá liều khuyến cáo.
- Tránh đồ uống có carbonat (soda hoặc nước ngọt) hoặc các thức ăn có thể làm tăng lượng khí trong dạ dày.
- Thuốc này có chứa aspartam là nguồn tạo ra phenylalanin, chất này có thể gây nguy hiểm cho những người bị phenylceton niệu. Chưa có bằng chứng phi lâm sàng hay lâm sàng để đánh giá việc sử dụng aspartam cho trẻ dưới 12 tuổi.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không rõ simethicon có qua được nhau thai hay không tuy hấp thu của simethicon qua ruột bị hạn chế, để thận trọng nên tránh dùng thuốc này cho người mang thai.
Phụ nữ cho con bú: Không biết simethicon có được bài tiết vào sữa mẹ hay không, cũng như không rõ khả năng gây ra các ADR ở trẻ bú mẹ. Cần cân nhắc nguy cơ/lợi ích khi sử dụng thuốc này cho bà mẹ đang cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
- Levothyroxin: Dùng đồng thời levothyroxin và simethicon có thể làm giảm hấp thu levothyroxin, dẫn đến giảm hiệu quả của levothyroxin, gây giảm năng tuyến giáp. Nếu dùng đồng thời hai thuốc này phải uống cách nhau ít nhất 04 giờ. Theo dõi mức TSH và/hoặc các đánh giá khác về chức năng tuyến giáp khi bắt đầu dùng hoặc khi ngừng dùng simethicon trong khi điều trị bằng levothyroxin.
Bảo quản
Bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.














