• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Vesicare Solifenacin succinate 5mg Bàng quang tăng hoạt (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Nhật Bản Thương hiệu: Astellas

Viên nén bao phim Vesicare Solifenacin succinate 5mg Bàng quang tăng hoạt (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần Solifenacin succinate 5mg
Nhà sản xuất Astellas Pharma Inc.
Số đăng ký VN-16193-13
Nước sản xuất Nhật Bản
Mô tả ngắn Vesicare là dạng viên nén bao phim chứa Solifenacin succinate 5mg, được sản xuất bởi Astellas Pharma Inc.. Vesicare được dùng để Bàng quang tăng hoạt. Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Vesicare là gì?

Thành phần

Vesicare Viên bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Solifenacin succinate 5 mg Hoạt chất

Dạng bào chế: Viên bao phim.

Công dụng

Chỉ định

Vesicare được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị các triệu chứng của bàng quang tăng hoạt (tăng hoạt động của cơ bàng quang) như: tiểu gấp, tiểu lắt nhắt, tiểu không kiểm soát và tiểu đêm.

Cách dùng

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn:

    • Liều thông thường là 5 mg x 1 lần/ngày.
    • Nếu cần, liều có thể tăng lên 10 mg x 1 lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy gan:

    • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình.
  • Bệnh nhân suy thận:

    • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ.
    • Ở bệnh nhân suy thận trung bình đến nặng, liều tối đa là 5 mg x 1 lần/ngày.
  • Bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế CYP3A4 mạnh:

    • Liều tối đa là 5 mg x 1 lần/ngày.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Quá liều có thể gây ra các triệu chứng như: buồn nôn, nôn, chóng mặt, khô miệng, nhức đầu, tim đập nhanh, bí tiểu.
Xử trí: Trong trường hợp quá liều, cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế ngay lập tức để được xử trí kịp thời.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn

  • Thường gặp:
    Tiêu hóa: khô miệng, táo bón, buồn nôn, khó tiêu, đau bụng.
    Thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, nhìn mờ.
  • Ít gặp:
    Tiết niệu: nhiễm trùng đường tiết niệu, bí tiểu.
    Thần kinh: buồn ngủ, rối loạn vị giác.
    Mắt: khô mắt.
    Tim mạch: tim đập nhanh.
    Hô hấp: khó thở.
    Da: phát ban da.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.

Tương tác thuốc

  • Thuốc ức chế CYP3A4 mạnh (ví dụ: ketoconazole, ritonavir): Có thể làm tăng nồng độ solifenacin trong máu.
  • Các thuốc kháng cholinergic khác: Có thể làm tăng tác dụng phụ của solifenacin.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với solifenacin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân bị bí tiểu, bí tiểu tiện.
  • Bệnh nhân bị glocom góc đóng.
  • Bệnh nhân bị nhược cơ.
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Bệnh nhân đang thẩm phân máu.

Cảnh báo và thận trọng

  • Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có nguy cơ bị bí tiểu, tắc nghẽn đường tiêu hóa, hoặc các bệnh lý gây giảm nhu động ruột.
  • Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có thoát vị hoành, trào ngược dạ dày thực quản hoặc đang dùng các thuốc có thể gây hoặc làm nặng thêm tình trạng này (ví dụ: thuốc kháng histamin H1, thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc an thần).
  • Cần thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân có bệnh lý tim mạch, đặc biệt là những người có khoảng QT kéo dài.
  • Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú trừ khi thật sự cần thiết và lợi ích vượt trội nguy cơ.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp và độ ẩm. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: NSX.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.