Viên nén bao phim Eurcozyme là gì?
Thành phần
Eurcozyme Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) | 120 mg | Hoạt chất |
| Lactose | vừa đủ | Tá dược (chứa lactose) |
| Amidon, Avicel PH101, PVP K30, Magnesi stearat, Talc, PEG 6000, HPMC 606, HPMC 615, Titan dioxyd, Oxyd sắt đỏ | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Công dụng
Chỉ định
- Thiểu năng tuần hoàn não: Suy giảm trí nhớ, rối loạn tập trung, tâm trạng trầm cảm, chóng mặt, ù tai, nhức đầu.
- Rối loạn tuần hoàn ngoại biên: Chứng đi cách hồi, hội chứng Raynaud, xanh tím đầu chi, hội chứng sau viêm tĩnh mạch.
- Rối loạn hệ thống tiền đình ốc tai.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Uống sau bữa ăn.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 1-2 lần.
- Thời gian sử dụng 4-12 tuần. Với bệnh nhân đi cách hồi, xanh tím đầu chi: có thể kéo dài tới 24 tuần.
Tác dụng phụ
- Nhẹ và hiếm gặp, thường do dùng lâu ngày: Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, buồn nôn, dị ứng da, có thể kéo dài thời gian chảy máu.
- Các triệu chứng sẽ mất khi ngừng thuốc.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc.
- Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em dưới 12 tuổi.
- Bệnh nhân đang xuất huyết, nhồi máu pha cấp.
Thận trọng
- Thận trọng ở bệnh nhân rối loạn đông máu, đang dùng thuốc chống đông.
- Không dùng thay thế thuốc điều trị tăng huyết áp.
Tương tác thuốc
- Không dùng đồng thời với thuốc cầm máu, thuốc chống đông, thuốc kháng tiểu cầu.
- Không dùng cùng thuốc chuyển hóa qua P450.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không dùng.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc dùng được khi đang lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Không có dữ liệu.
Đặc tính dược động học
Không có dữ liệu.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.


















