Viên nén bao phim Eurcozyme là gì?
Thành phần
Eurcozyme Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) | 120 mg | Tương đương không dưới 28,8 mg flavonoid toàn phần |
| Lactose | ||
| Tá dược: Amidon, Avicel PH101, Polyvinyl pyrolidon K30, Magnesi stearat, Talc, Polyethylen glycol 6000, Hydroxypropyl methyl cellulose 606, Hydroxypropyl methyl cellulose 615, Titan dioxyd, Oxyd sắt đỏ |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Công dụng
Chỉ định
Eurcozyme được chỉ định trong các trường hợp:
- Thiểu năng tuần hoàn não: Suy giảm trí nhớ, rối loạn tập trung, tâm trạng trầm cảm, chóng mặt, ù tai, nhức đầu.
- Rối loạn tuần hoàn ngoại biên: chứng đi cách hồi, hội chứng Raynaud, xanh tím đầu chi, hội chứng sau viêm tĩnh mạch.
- Rối loạn hệ thống tiền đình ốc tai.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Cách dùng
Cách dùng
Uống sau bữa ăn hoặc theo chỉ định của Bác sỹ. Nuốt nguyên viên thuốc với một cốc nước.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/lần, ngày 1-2 lần. Thời gian sử dụng 4-12 tuần. Riêng với bệnh nhân bị chứng đi cách hồi, xanh tím đầu chi thời gian sử dụng có thể kéo dài tới 24 tuần hoặc theo chỉ dẫn của bác sỹ.
Liều dùng trên chỉ mang tính tham khảo. Liều cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Quên liều
Nếu quên dùng một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần đến thời gian dùng liều tiếp theo, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như thường lệ. Không dùng gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.
Quá liều và xử trí
Chưa có báo cáo về việc sử dụng thuốc quá liều. Không dùng quá liều chỉ định.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp (≥1/10):
Chưa có báo cáo. - Thường gặp (1/100 đến <1/10):
Chưa có báo cáo. - Ít gặp (1/1.000 đến <1/100):
Chưa có báo cáo. - Hiếm gặp (1/10.000 đến <1/1.000):
Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn
Thần kinh: Nhức đầu
Da: Dị ứng da
Khác: Có thể kéo dài thời gian chảy máu - Chưa rõ tần suất:
Chưa có báo cáo. - Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Tương tác thuốc
- Không dùng đồng thời với thuốc cầm máu, thuốc chống đông, thuốc kháng tiểu cầu.
- Không dùng cùng thuốc chuyển hóa qua enzym P450.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc.
- Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em dưới 12 tuổi.
- Bệnh nhân đang xuất huyết.
- Người đang bị nhồi máu pha cấp.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân rối loạn đông máu, đang dùng thuốc chống đông máu, không dùng thay thế thuốc điều trị tăng huyết áp.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú: Không dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc dùng được khi đang lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.
















