Viên nén bao phim Drexler là gì?
Thành phần
Drexler Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Zopiclon | 7,5 mg | Hoạt chất |
Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim.
Công dụng
Chỉ định
Drexler được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị ngắn hạn chứng mất ngủ, bao gồm: Khó ngủ, tỉnh giấc ban đêm, tỉnh giấc sớm, mất ngủ thoáng qua, mất ngủ do hoàn cảnh hoặc mất ngủ mãn tính và mất ngủ thứ phát do rối loạn tâm thần.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Uống trọn viên với một ly nước đầy trước khi đi ngủ.
Liều dùng
- Người lớn: 7,5 mg (1 viên) trước khi đi ngủ.
- Người già, suy gan/thận: Giảm liều.
Quá liều và cách xử trí
Triệu chứng: Buồn ngủ đến hôn mê, mất điều hòa, giảm trương lực, hạ huyết áp, suy hô hấp.
Xử trí: Điều trị triệu chứng, hỗ trợ. Than hoạt nếu > 150 mg trong 1 giờ. Flumazenil nếu TKTW ức chế nặng.
Tác dụng phụ
- Vị đắng kim loại trong miệng, khô miệng, khó thức dậy, buồn ngủ, buồn nôn, ác mộng.
- Thần kinh: Ảo giác, mất trí nhớ, rối loạn hành vi, lệ thuộc thuốc, hội chứng cai, mất ngủ trầm trọng hơn.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Nhược cơ nặng, suy hô hấp, hội chứng ngưng thở khi ngủ nặng, suy gan nặng.
- Quá mẫn với zopiclon hoặc thành phần thuốc.
- Trẻ em.
Thận trọng
- Suy thận/suy gan: Bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nhẹ đến trung bình, khởi đầu với liều 3,75 mg trước khi ngủ. Không dùng cho người suy gan nặng.
- Nguy cơ lệ thuộc thuốc nếu dùng > 4 tuần.
- Giảm liều từ từ khi ngừng thuốc.
- Mất ngủ trầm trọng hơn khi ngừng đột ngột.
- Mất trí nhớ: uống khi chắc chắn ngủ đủ 7-8 tiếng.
- Phản ứng nghịch thường: bồn chồn, kích động, hung hăng, ảo giác. Ngừng thuốc nếu xảy ra.
- Mộng du và hành vi phức tạp khi ngủ: ngừng thuốc.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không khuyến cáo.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Tránh lái xe và vận hành máy móc ngày hôm sau khi uống thuốc.
Đặc tính dược lực học
Zopiclon là thuốc ngủ nhóm cyclopyrrolon, khởi phát giấc ngủ nhanh, duy trì giấc ngủ sóng chậm, ít ảnh hưởng còn dư vào sáng hôm sau. Tác động qua GABA.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu nhanh. t1/2 3,5-6,5 giờ. Gắn kết protein 45-80%. Chuyển hóa mạnh tại gan. Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: NSX.













