• Trang chủ
  • Kem bôi da Trangala QM Betamethason 4mg, Acid salicylic 240mg chống viêm, bóc vảy sừng, trị vảy nến, viêm da dị ứng (Lọ 8g)
Việt Nam Thương hiệu: Quang Minh (QM Mediphar)

Kem bôi da Trangala QM Betamethason 4mg, Acid salicylic 240mg chống viêm, bóc vảy sừng, trị vảy nến, viêm da dị ứng (Lọ 8g)

Chọn số lượng

Quy cách Lọ 8g
Thành phần Betamethason 4mg | Acid salicylic 240mg
Nhà sản xuất Công ty CP Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Số đăng ký VN-21697-19
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Kem bôi da Trangala QM chứa Betamethason 4mg, Acid salicylic 240mg, chống viêm, bóc vảy sừng, trị vảy nến, viêm da dị ứng
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Kem bôi da Trangala QM là gì?

Thành phần

Trangala Kem bôi da

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Betamethason (Betamethason dipropionat) 4,0 mg Hoạt chất (corticosteroid)
Acid salicylic 240,0 mg Hoạt chất (bóc vảy sừng)
Cremophor A25, Cremophor A6, Propylen glycol, Ceto stearyl alcol, Glycerin, Titan dioxid, Nước tinh khiết vừa đủ 8 g Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Trangala được chỉ định trong các trường hợp:

  • Viêm da thông thường đáp ứng với corticoid tại chỗ.
  • Vảy nến da đầu, vảy nến mảng bám mãn tính bàn tay, bàn chân.
  • Trạng thái da khô, sừng hóa.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

  • Người lớn: 1-2 lần/ngày, bôi lớp mỏng, khoảng 2 tuần, tối đa 60g/tuần.
  • Trẻ em: Không quá 5 ngày.

Quá liều và xử trí

Quá liều kéo dài có thể gây suy thượng thận, hội chứng Cushing. Nhẹ, có thể hồi phục. Ngưng thuốc từ từ.

Tác dụng phụ

  • Ít gặp: Cảm giác bỏng, ngứa, kích ứng, khô da, teo da, rạn da.
  • Hiếm gặp: Viêm da dị ứng do tiếp xúc, nhiễm trùng thứ phát.

Tương tác thuốc

  • Không trộn lẫn với thuốc khác.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mụn trứng cá đỏ, mụn trứng cá thường, viêm da quanh miệng.
  • Tổn thương da do nhiễm virus, nấm, vi khuẩn.
  • Trẻ em dưới 1 tuổi. Quá mẫn với thành phần.

Thận trọng

  • Không dùng cho vết thương hở. Tránh tiếp xúc mắt.
  • Thận trọng bệnh nhân vẩy nến.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Có thai: Chỉ dùng khi lợi ích cao hơn nguy cơ.
Cho con bú: Cân nhắc giữa lợi ích-nguy cơ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng.

Đặc tính dược lực học

Betamethason là corticosteroid mạnh chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch. Acid salicylic làm mềm sừng, bóc biểu mô sừng hóa, tăng thấm thấu steroid vào hạ bì.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Betamethason và Acid salicylic hấp thu qua da.
Phân bố: Tại chỗ, một phần toàn thân.
Chuyển hóa: Ở gan.
Thải trừ: Acid salicylic thải trừ chậm qua nước tiểu. Betamethason thải trừ qua phân.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát (dưới 30°C), tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.