• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Amitriptylin 25mg Amitriptylin hydroclorid 25 mg điều trị trầm cảm, đau dây thần kinh, đau nửa đầu (Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim)
Việt Nam Thương hiệu: Danapha

Viên nén bao phim Amitriptylin 25mg Amitriptylin hydroclorid 25 mg điều trị trầm cảm, đau dây thần kinh, đau nửa đầu (Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim
Thành phần Amitriptylin hydroclorid 25 mg
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược Danapha
Số đăng ký 893110307424
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Amitriptylin 25mg chua Amitriptylin hydroclorid 25 mg, điều trị trầm cảm, đau dây thần kinh, đau nửa đầu.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Amitriptylin 25mg la gi?

Thành phần

Amitriptylin 25mg Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Amitriptylin hydroclorid 25 mg Hoạt chất
Lactose monohydrat, tinh bột sắn, povidon K30, Aerosil, magnesi stearat, hypromellose 606, hypromellose 615, talc, titan dioxyd, polyethylen glycol 400, màu tartrazin vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim hình trụ tròn, 2 mặt lồi, màu vàng sáng.

Công dụng

Chỉ định

  • Điều trị trầm cảm ở người lớn.
  • Điều trị đau dây thần kinh ở người lớn.
  • Điều trị dự phòng đau đầu căng cơ mạn tính ở người lớn.
  • Điều trị dự phòng đau nửa đầu ở người lớn.
  • Điều trị đái dầm ban đêm ở trẻ em từ 6 tuổi trở lên.

Cách dùng

Cách dùng

Dùng đường uống. Nên giảm liều từ từ trong vài tuần trước khi ngừng dùng thuốc.

Liều dùng

Điều trị trầm cảm:

  • Người lớn: Khởi đầu 25 mg x 2 lần/ngày. Nếu cần, tăng liều 25 mg mỗi ngày tới 150 mg/ngày, chia 2 lần.
  • Người trên 65 tuổi: Khởi đầu 10-25 mg/ngày. Có thể tăng đến 100-150 mg/ngày.
  • Tác dụng chống trầm cảm thường đạt sau 2-4 tuần.

Điều trị đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu căng cơ mạn tính và đau nửa đầu:

  • Người lớn: 25-75 mg/ngày, uống vào buổi tối. Khởi đầu 10-25 mg/ngày.
  • Người trên 65 tuổi: Khởi đầu 10-25 mg/ngày, uống vào buổi tối.

Điều trị đái dầm ban đêm ở trẻ em trên 6 tuổi:

  • Trẻ 6-10 tuổi: 10-20 mg/ngày.
  • Trẻ trên 11 tuổi: 25-50 mg/ngày. Uống 1-1,5 giờ trước khi ngủ.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: khô miệng, giãn đồng tử, giảm phản xạ, hôn mê, co giật, loạn nhịp tim, hạ huyết áp. Xử trí: nhập viện ngay, đánh giá hô hấp tuần hoàn, theo dõi điện tâm đồ liên tục, dùng than hoạt tính liều đơn sớm (trong 1-2 giờ đầu).

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp:

  • Rất thường gặp: Buồn ngủ, run, chóng mặt, đau đầu, khô miệng, táo bón, buồn nôn, tăng tiết mồ hôi, đánh trống ngực, hạ huyết áp tư thế, nghẹt mũi, rối loạn điều tiết mắt, tăng cân, hung hăng.
  • Thường gặp: Lú lẫn, giảm ham muốn tình dục, kích động, rối loạn tiểu tiện, rối loạn cương dương, mệt mỏi.
  • Ít gặp: Co giật, suy gan, phát ban, bí tiểu.

Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với amitriptylin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử nhồi máu cơ tim, block tim, loạn nhịp tim, suy động mạch vành.
  • Đang dùng các chất ức chế monoamin oxydase (MAOIs) hoặc đã sử dụng trong vòng 14 ngày qua.
  • Suy gan nặng, loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Thận trọng

  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử động kinh, suy gan, u tủy thượng thận, tăng nhãn áp góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, bí tiểu.
  • Nguy cơ kéo dài khoảng QT, cần thận trọng ở bệnh nhân có nhịp tim chậm, suy tim mất bù, rối loạn điện giải.
  • Theo dõi chặt chẽ bệnh nhân có ý định tự tử trong giai đoạn đầu điều trị.
  • Thuốc có chứa lactose, không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose.
  • Ngừng thuốc đột ngột sau điều trị dài ngày có thể gây hội chứng cai thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không nên dùng cho phụ nữ đang mang thai. Trong 3 tháng cuối thai kỳ, chỉ dùng khi thật cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Amitriptylin và các chất chuyển hóa được bài tiết vào sữa mẹ. Cần cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngưng thuốc.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể làm giảm sự tỉnh táo, không lái xe, vận hành máy móc và làm việc trên cao cho đến khi xác định mức độ ảnh hưởng của thuốc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống trầm cảm ba vòng. Mã ATC: N06AA09.

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, ức chế tái hấp thu noradrenalin và serotonin ở các synap thần kinh, có tác dụng chống trầm cảm và an thần.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng từ 50-80% do chuyển hóa lần đầu ở gan.
Phân bố: Liên kết với protein huyết tương cao.
Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP2D6 và CYP2C19.
Thải trừ: Đào thải qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa.

Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.