Chỉ định
Branchamine được chỉ định trong các trường hợp:
- Cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính.
Branchamine Thuốc cốm uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| L – Isoleucin | 203,9 mg | Hoạt chất |
| L – Leucin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Lysin hydroclorid | 291,0 mg | Hoạt chất |
| L – Methionin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Phenylalanin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Threonin | 145,7 mg | Hoạt chất |
| L – Tryptophan | 72,9 mg | Hoạt chất |
| L – Valin | 233,0 mg | Hoạt chất |
| L – Histidin hydroclorid monohydrat | 216,2 mg | Hoạt chất |
| Microcrystalline cellulose, Natri metabisulfit, Povidon, Polyvinyl alcohol, Sucralose, Menthol | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Thuốc cốm uống. Đóng trong gói nhôm, cốm màu trắng tới trắng ngà, mùi đặc trưng, vị ngọt nhẹ.
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Người lớn: Liều thường dùng cho người lớn đường uống là 1 gói/lần, 3 lần/ngày sau bữa ăn. Liều lượng nên được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân, độ nặng của các triệu chứng và thể trọng.
Các phản ứng phụ đối với AMIYU® Granules (thuốc phát minh của EA Pharma Co., Ltd đang lưu hành trên thị trường) đã được quan sát thấy ở 132 (2,37%) trong tổng số 5564 trường hợp. Các phản ứng phụ thường gặp nhất đã được quan sát thấy là buồn nôn ở 70 trường hợp (1,26%), chán ăn ở 41 trường hợp (0,74%), nôn ở 24 trường hợp (0,43%), đầy bụng ở 19 trường hợp (0,34%), khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát) ở 14 trường hợp (0,25%) và tăng AST (GOT) và ALT (GPT) ở 9 trường hợp (0,16%).
- Tỷ lệ 0,1 – < 5%:
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát), đầy bụng.
Gan: Tăng AST (GOT) và ALT (GPT). - Tỷ lệ < 0,1%:
Quá mẫn: Nổi ban, mề đay toàn thân, ngứa.
Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón.
Thận: Tăng nitơ urê huyết (BUN). - Xử trí: Nếu gặp triệu chứng của phản ứng quá mẫn, nên ngưng thuốc.
Chống chỉ định
- Những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (Sự mất cân bằng acid amin có thể nặng thêm do việc sử dụng Branchamine, dẫn đến hôn mê gan).
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Thận trọng quan trọng: Branchamine nên được sử dụng để điều trị duy trì cho các bệnh nhân bị suy thận mạn tính.
- Sử dụng ở người cao tuổi: Nói chung, vì chức năng sinh lý bị giảm ở người cao tuổi, nên cẩn thận khi dùng Branchamine như giảm liều dùng.
- Sử dụng trong nhi khoa: Độ an toàn của Branchamine đối với trẻ em chưa được xác định (Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng).
- Thận trọng khi dùng: Vào thời điểm sử dụng, phải cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận của họ và lượng calo hấp thụ nên là 1800 kCal hoặc cao hơn.
- Tá dược sucralose: Những bệnh nhân bị di truyền hiếm gặp như không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose – galactose, hay thiếu hụt sucrase – isomaltase không nên dùng thuốc này.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Branchamine chỉ nên sử dụng ở phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ có thể đang mang thai nếu lợi ích dự tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra liên quan đến điều trị (Độ an toàn của sản phẩm này trong thời kỳ mang thai chưa được xác định).
Phụ nữ cho con bú: Không khuyên dùng Branchamine ở phụ nữ đang cho con bú. Nếu việc sử dụng Branchamine được đánh giá là cần thiết, phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị (Độ an toàn của sản phẩm này ở phụ nữ đang cho con bú chưa được xác định).
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có trường hợp nào đã được báo cáo về khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng.
Tương tác và tương kỵ của thuốc
- Tương tác thuốc: Không có báo cáo cho thấy tương tác với các thuốc khác.
- Tương kỵ của thuốc: Không có các nghiên cứu về tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và xử trí
Nghiên cứu lâm sàng được kiểm soát tốt đối với việc sử dụng quá liều AMIYU® Granules chưa được thực hiện. Không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Trường hợp xảy ra quá liều, cần tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.
Thành phần
Branchamine Thuốc cốm uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| L – Isoleucin | 203,9 mg | Hoạt chất |
| L – Leucin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Lysin hydroclorid | 291,0 mg | Hoạt chất |
| L – Methionin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Phenylalanin | 320,3 mg | Hoạt chất |
| L – Threonin | 145,7 mg | Hoạt chất |
| L – Tryptophan | 72,9 mg | Hoạt chất |
| L – Valin | 233,0 mg | Hoạt chất |
| L – Histidin hydroclorid monohydrat | 216,2 mg | Hoạt chất |
| Microcrystalline cellulose, Natri metabisulfit, Povidon, Polyvinyl alcohol, Sucralose, Menthol | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Thuốc cốm uống. Đóng trong gói nhôm, cốm màu trắng tới trắng ngà, mùi đặc trưng, vị ngọt nhẹ.
Công dụng
Chỉ định
Branchamine được chỉ định trong các trường hợp:
- Cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống.
Liều dùng
- Người lớn: Liều thường dùng cho người lớn đường uống là 1 gói/lần, 3 lần/ngày sau bữa ăn. Liều lượng nên được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân, độ nặng của các triệu chứng và thể trọng.
Tác dụng phụ
Các phản ứng phụ đối với AMIYU® Granules (thuốc phát minh của EA Pharma Co., Ltd đang lưu hành trên thị trường) đã được quan sát thấy ở 132 (2,37%) trong tổng số 5564 trường hợp. Các phản ứng phụ thường gặp nhất đã được quan sát thấy là buồn nôn ở 70 trường hợp (1,26%), chán ăn ở 41 trường hợp (0,74%), nôn ở 24 trường hợp (0,43%), đầy bụng ở 19 trường hợp (0,34%), khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát) ở 14 trường hợp (0,25%) và tăng AST (GOT) và ALT (GPT) ở 9 trường hợp (0,16%).
- Tỷ lệ 0,1 – < 5%:
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát), đầy bụng.
Gan: Tăng AST (GOT) và ALT (GPT). - Tỷ lệ < 0,1%:
Quá mẫn: Nổi ban, mề đay toàn thân, ngứa.
Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón.
Thận: Tăng nitơ urê huyết (BUN). - Xử trí: Nếu gặp triệu chứng của phản ứng quá mẫn, nên ngưng thuốc.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (Sự mất cân bằng acid amin có thể nặng thêm do việc sử dụng Branchamine, dẫn đến hôn mê gan).
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Thận trọng quan trọng: Branchamine nên được sử dụng để điều trị duy trì cho các bệnh nhân bị suy thận mạn tính.
- Sử dụng ở người cao tuổi: Nói chung, vì chức năng sinh lý bị giảm ở người cao tuổi, nên cẩn thận khi dùng Branchamine như giảm liều dùng.
- Sử dụng trong nhi khoa: Độ an toàn của Branchamine đối với trẻ em chưa được xác định (Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng).
- Thận trọng khi dùng: Vào thời điểm sử dụng, phải cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận của họ và lượng calo hấp thụ nên là 1800 kCal hoặc cao hơn.
- Tá dược sucralose: Những bệnh nhân bị di truyền hiếm gặp như không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose – galactose, hay thiếu hụt sucrase – isomaltase không nên dùng thuốc này.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Branchamine chỉ nên sử dụng ở phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ có thể đang mang thai nếu lợi ích dự tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra liên quan đến điều trị (Độ an toàn của sản phẩm này trong thời kỳ mang thai chưa được xác định).
Phụ nữ cho con bú: Không khuyên dùng Branchamine ở phụ nữ đang cho con bú. Nếu việc sử dụng Branchamine được đánh giá là cần thiết, phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị (Độ an toàn của sản phẩm này ở phụ nữ đang cho con bú chưa được xác định).
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có trường hợp nào đã được báo cáo về khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng.
Tương tác và tương kỵ của thuốc
- Tương tác thuốc: Không có báo cáo cho thấy tương tác với các thuốc khác.
- Tương kỵ của thuốc: Không có các nghiên cứu về tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và xử trí
Nghiên cứu lâm sàng được kiểm soát tốt đối với việc sử dụng quá liều AMIYU® Granules chưa được thực hiện. Không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Trường hợp xảy ra quá liều, cần tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.




















