• Trang chủ
  • Kem Betaderm-neomycin Betamethasone 0,1%, Neomycin sulfate 0,35% chống viêm, kháng khuẩn, điều trị bệnh da nhiễm khuẩn (Tuýp 10g)
Việt Nam Thương hiệu: Phil Inter Pharma

Kem Betaderm-neomycin Betamethasone 0,1%, Neomycin sulfate 0,35% chống viêm, kháng khuẩn, điều trị bệnh da nhiễm khuẩn (Tuýp 10g)

Chọn số lượng

Quy cách Tuýp 10g
Thành phần Betamethasone 0 | 1% | Neomycin sulfate 0 | 35%
Nhà sản xuất Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Số đăng ký VD-19213-13
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Kem Betaderm-neomycin chứa Betamethasone 0,1%, Neomycin sulfate 0,35%, chống viêm, kháng khuẩn, điều trị bệnh da nhiễm khuẩn
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Kem Betaderm-neomycin là gì?

Thành phần

Betaderm-neomycin Kem bôi da

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% w/w Hoạt chất (corticosteroid)
Neomycin sulfate 0,35% (hoạt lực) Hoạt chất (kháng sinh)
Butylated hydroxyanisole, butylated hydroxytoluene, sodium dihydro phosphate, propylene glycol, cetostearyl alcohol, liquid paraffin, white vaseline, methylparaben, propylparaben, polyoxyl 20 cetostearyl ether vừa đủ Tá dược
Nước tinh khiết vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Betaderm-neomycin được chỉ định trong các trường hợp:

  • Viêm da dị ứng và viêm da: eczema cấp và mạn tính, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng (atopic dermatitis), viêm da tiết bã, liken mạn tính đơn thuần, hăm kẽ, viêm da tróc vảy, mày đay dạng sẩn, vảy nến.
  • Ngứa (hậu môn, âm đạo), viêm da do ánh nắng.
  • Rụng tóc từng vùng, tổn thương do côn trùng đốt, các bệnh da liễu do nhiễm khuẩn thứ phát.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

  • Cách dùng: Bôi một lớp mỏng lên vùng da bị bệnh.
  • Liều dùng: Bôi 1 đến vài lần/ngày.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Ức chế chức năng tuyến yên-thượng thận, hội chứng Cushing. Neomycin hấp thu có thể gây độc thận.

Xử trí: Ngừng thuốc từ từ, điều trị mất cân bằng điện giải. Suy thận có thể điều trị bằng thẩm tách.

Tác dụng phụ

  • Da: Mụn trứng cá steroid, teo da, giãn mao mạch, viêm da quanh miệng, thay đổi da, xuất huyết, rậm lông, giảm sắc tố.
  • Sử dụng kéo dài: ức chế trục HPA, tăng nhãn áp, đục thủy tinh thể.

Tương tác thuốc

  • Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Vết thương hở, niêm mạc.
  • Lao da, herpes simplex, thủy đậu, herpes zoster, giang mai.
  • Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc kháng sinh aminoglycosid.
  • Viêm tai ngoài khi màng nhĩ thủng.

Thận trọng

  • Tránh dùng kéo dài, trên diện rộng hoặc băng kín.
  • Không dùng cho mắt.
  • Ngừng thuốc nếu có kích ứng da.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Tránh dùng kéo dài, trên diện rộng. Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng.

Đặc tính dược lực học

Betamethasone valerate có tác dụng chống viêm, chống ngứa, co mạch. Neomycin kháng khuẩn gram (+)/(-) gồm Staphylococcus, Proteus, Pseudomonas. Neomycin không có tác dụng trên nấm.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu tốt qua da.
Phân bố: Qua nhau thai, một lượng nhỏ vào sữa mẹ.
Chuyển hóa: Chủ yếu ở gan.
Thải trừ: Qua thận. Nửa đời Neomycin 2-3 giờ.

Bảo quản

Bảo quản trong hộp kín, nơi khô mát, dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.