Kem bôi da Bladen F là gì?
Thành phần
Bladen F Kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) | 5 mg (0,1%) | Hoạt chất (corticosteroid) |
| Acid fusidic | 100 mg (2%) | Hoạt chất (kháng sinh) |
| Cetostearyl alcohol, Light liquid paraffin, White petrolatum, Macrogol cetostearyl ether, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate, Propylene glycol, Methylparaben, Propylparaben, Ethanol 96% | vừa đủ | Tá dược |
| Nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Kem màu trắng sữa, thể chất mềm mịn, đồng nhất.
Công dụng
Chỉ định
Bladen F được chỉ định để điều trị các bệnh da liễu:
- Viêm da dị ứng, bệnh chàm ở trẻ sơ sinh, chàm dạng đĩa, chàm ứ đọng.
- Viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã khi nhiễm khuẩn thứ phát.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Bôi ngoài da. Bôi một lượng thuốc nhỏ lên vùng da bị ảnh hưởng.
- Liều dùng: 2 lần/ngày cho tới khi đạt kết quả mong muốn. Không kéo dài quá 2 tuần.
Quá liều và xử trí
Sử dụng kéo dài >3 tuần có thể gây hội chứng Cushing. Điều trị triệu chứng.
Tác dụng phụ
- Ít gặp: Ngứa, nóng đỏ da, khô da, viêm da tiếp xúc, eczema trầm trọng.
- Hiếm gặp: Ban đỏ, mày đay, phát ban, sung tại chỗ, mụn nước tại chỗ.
- Dùng kéo dài: ức chế HPA, Cushing, tăng nhãn áp, đục thủy tinh thể.
Tương tác thuốc
- Khi dùng tại chỗ, không có tương tác.
- Không trộn lẫn với thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thành phần thuốc.
- Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm trùng da do nấm/vi khuẩn/vi rút.
- Lao da, giang mai, viêm quanh miệng, trứng cá đỏ.
Thận trọng
- Tránh điều trị liên tục kéo dài. Không quá 14 ngày.
- Thận trọng ở trẻ em (ức chế HPA). Không dùng cho mắt, niêm mạc.
- Thuốc chứa cetostearyl alcohol, methylparaben, propylparaben, propylene glycol có thể gây phản ứng tại chỗ.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không nên dùng cho thai nếu chưa thực sự cần. Có thể dùng cho con bú trên vùng da hạn chế.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Betamethasone valerate chống viêm, giảm ngứa. Acid fusidic kháng khuẩn trên Staphylococcus aureus, Streptococci, Corynebacteria.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Thẩm thấu qua da.
Phân bố: Tại chỗ, một lượng nhỏ vào tuần hoàn.
Chuyển hóa: Ở gan.
Thải trừ: Acid fusidic qua mật, betamethasone qua thận.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.





















