• Trang chủ
  • Viên nén Medskin Acyclovir 200 Acyclovir 200 mg kháng virus Herpes simplex, zona, thủy đậu (Hộp 5 vỉ x 10 viên nén)
Việt Nam Thương hiệu: DHG Pharma

Viên nén Medskin Acyclovir 200 Acyclovir 200 mg kháng virus Herpes simplex, zona, thủy đậu (Hộp 5 vỉ x 10 viên nén)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Thành phần Acyclovir 200 mg
Nhà sản xuất CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (DHG)
Số đăng ký VD-20576-14
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nén Medskin Acyclovir 200 chứa Acyclovir 200 mg, điều trị Herpes simplex, zona, thủy đậu.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén Medskin Acyclovir 200 là gì?

Thành phần

Medskin Acyclovir 200 Viên nén

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Aciclovir 3 giờ. Thải trừ chủ yếu qua thận. Hoạt chất
Lactose vừa đủ Tá dược (chứa lactose)
Tinh bột mì, avicel, màu đỏ ponceau, PVP K30, magnesium stearat, aerosil, talc. vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế

Viên nén

Công dụng

Chỉ định

<strong>Medskin Acyclovir 200 được chỉ định trong các trường hợp:</strong>

  • Điều trị khởi đầu và dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex týp 1 và 2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex.
  • Điều trị nhiễm Herpes zoster (bệnh zona) cấp tính. Zona mắt, viêm phổi do Herpes zoster ở người lớn.
  • Điều trị nhiễm thủy đậu và tái phát nhiễm Herpes sinh dục.
  • Phòng điều trị nhiễm thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch, thủy đậu ở trẻ sơ sinh.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi

  • Herpes simplex: 200 mg x 5 lần/ngày, cách nhau 4 giờ, dùng trong 5 ngày. Có thể dùng liều cao hơn ở người suy giảm miễn dịch nặng.
  • Dự phòng tái phát: 200 mg x 4 lần/ngày hoặc 400 mg x 2 lần/ngày, dùng trong 6-12 tháng.
  • Thủy đậu và Zona: 800 mg x 5 lần/ngày, uống trong 7 ngày.

Quá liều và xử trí

  • Có kết tủa trong ống thận khi nồng độ vượt quá độ hòa tan 2,5 mg/ml. Điều trị: Thẩm tách máu, uống đủ nước và điện giải.

Tác dụng phụ

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, rối loạn tiêu hóa.
  • Huyết học: Thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Da: Nổi ban, ngứa, mày đay, rụng tóc.
  • Thận: Tăng creatinine huyết thanh và urê máu thoáng qua.
  • Thần kinh trung ương: Đau đầu, chóng mặt, lú lẫn, rối loạn ý thức.

Tương tác thuốc

  • Zidovudin: Có thể gây ngủ lịm và lú lẫn.
  • Probenecid: Ức chế đào thải acyclovir qua ống thận.

Cimetidin và probenecid làm tăng thời gian bán thải.

Thận trọng với thuốc gây độc thận.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • – Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

  • – Suy thận: Cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin. – Người cao tuổi: Có nguy cơ suy thận, cần theo dõi. – Cần bổ sung đủ nước cho bệnh nhân dùng acyclovir liều cao. – Nguy cơ suy thận tăng khi dùng chung với thuốc độc thận. Lưu ý tá dược: – Thuốc có chứa lactose, màu đỏ ponceau có thể gây phản ứng dị ứng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

– Chỉ dùng khi lợi ích cao hơn nguy cơ. Không thấy tăng dị tật bẩm sinh. – Acyclovir bài tiết vào sữa mẹ, cần thận trọng.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

– Không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS. ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM. ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.