• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Yspuripax Flavoxat HCl 200 mg giảm co thắt niệu đạo, tiểu khó (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Malaysia Thương hiệu: Yspuripax

Viên nén bao phim Yspuripax Flavoxat HCl 200 mg giảm co thắt niệu đạo, tiểu khó (Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Flavoxat HCl 200 mg
Nhà sản xuất Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Số đăng ký VN-19544-15
Nước sản xuất Malaysia
Mô tả ngắn Viên nén bao phim Yspuripax chứa Flavoxat HCl 200 mg, giảm co thắt niệu đạo, tiểu khó.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Chỉ định

  • Giảm triệu chứng tiểu khó và đau trên khớp mu bàng quang, tiểu đêm, tiểu nhiều lần và không kiểm soát được liên quan đến viêm bàng quang, tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, viêm tam giác bàng quang, niệu đạo.
  • Giảm co thắt bàng quang-niệu đạo do thông, soi bàng quang hoặc do đặt ống thông tiểu và di chứng của phẫu thuật can thiệp đường niệu dưới.

Yspuripax Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Flavoxat HCl 200 mg Hoạt chất
Lactose Monohydrate vừa đủ Tá dược (chứa lactose)
Hydroxypropyl Cellulose, Magnesi Stearate, Magnesi Aluminosilicate, Natri Starch Glycolate, Hydroxypropyl Methylcellulose 2910, Polyethylene Glycol #6000, Dimethylpolysiloxane, Titan dioxide, Vàng Quinoline vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Cách dùng

Đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 3 lần mỗi ngày.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi chưa được thiết lập, do đó không sử dụng thuốc cho bệnh nhân thuộc nhóm tuổi này.

Các tác dụng có hại sau đã được quan sát thấy, nhưng không có đầy đủ dữ liệu để đánh giá tần xuất của chúng:

  • Đường tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khô miệng.
  • Hệ thần kinh trung ương: Chóng mặt, đau đầu, rối loạn tâm thần đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi, ngủ gà, bồn chồn.
  • Máu: Giảm bạch cầu (một trường hợp đã hồi phục khi ngừng sử dụng thuốc).
  • Tim mạch: Tim đập nhanh, đánh trống ngực.
  • Dị ứng: Mày đay và các phản ứng trên da khác, tăng bạch cầu ưa eosin và sốt.
  • Mắt: Tăng nhãn áp, nhìn mờ, rối loạn điều tiết mắt.
  • Thận: Tiểu khó.
  • Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chống chỉ định

  • Tắc môn vị hoặc tá tràng, tổn thương do tắc ruột hoặc tắc ruột, không giãn được cơ trơn, chảy máu đường tiêu hóa, tắc đường niệu dưới.
  • Quá mẫn với flavoxat và các thành phần của thuốc.
  • Glaucoma.

Thận trọng

  • Bệnh nhân phải được biết rằng nếu ngủ gà hoặc nhìn mờ xảy ra, họ không được lái xe và vận hành máy móc hoặc các hoạt động đặc biệt yêu cầu sự tỉnh táo.
  • Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi chưa được thiết lập, do đó không sử dụng thuốc cho bệnh nhân thuộc nhóm tuổi này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Các nghiên cứu về sinh sản đã được tiến hành ở chuột và thỏ với liều gấp 34 lần ở người cho thấy không có dấu hiệu của suy giảm khả năng sinh sản hoặc tổn hại cho bào thai do flavoxat hydrochlorid. Tuy nhiên, không có các nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát ở phụ nữ mang thai. Thuốc này chỉ được sử dụng cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Cần sử dụng flavoxat hydrochlorid thận trọng cho phụ nữ nuôi con bú.

Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc do thuốc có các tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu, nhìn mờ.

Tương tác thuốc

  • Sử dụng đồng thời với các thuốc có tác dụng kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic của flavoxat.
  • Sử dụng đồng thời các thuốc gây trầm cảm hệ thần kinh trung ương có thể làm tăng tác dụng trầm cảm hệ thần kinh trung ương của cả các thuốc này và flavoxat.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng và ẩm. Để thuốc ngoài tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: BP 2015.

Thành phần

Yspuripax Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Flavoxat HCl 200 mg Hoạt chất
Lactose Monohydrate vừa đủ Tá dược (chứa lactose)
Hydroxypropyl Cellulose, Magnesi Stearate, Magnesi Aluminosilicate, Natri Starch Glycolate, Hydroxypropyl Methylcellulose 2910, Polyethylene Glycol #6000, Dimethylpolysiloxane, Titan dioxide, Vàng Quinoline vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Công dụng

Chỉ định

  • Giảm triệu chứng tiểu khó và đau trên khớp mu bàng quang, tiểu đêm, tiểu nhiều lần và không kiểm soát được liên quan đến viêm bàng quang, tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, viêm tam giác bàng quang, niệu đạo.
  • Giảm co thắt bàng quang-niệu đạo do thông, soi bàng quang hoặc do đặt ống thông tiểu và di chứng của phẫu thuật can thiệp đường niệu dưới.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên x 3 lần mỗi ngày.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi chưa được thiết lập, do đó không sử dụng thuốc cho bệnh nhân thuộc nhóm tuổi này.

Tác dụng phụ

Các tác dụng có hại sau đã được quan sát thấy, nhưng không có đầy đủ dữ liệu để đánh giá tần xuất của chúng:

  • Đường tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khô miệng.
  • Hệ thần kinh trung ương: Chóng mặt, đau đầu, rối loạn tâm thần đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi, ngủ gà, bồn chồn.
  • Máu: Giảm bạch cầu (một trường hợp đã hồi phục khi ngừng sử dụng thuốc).
  • Tim mạch: Tim đập nhanh, đánh trống ngực.
  • Dị ứng: Mày đay và các phản ứng trên da khác, tăng bạch cầu ưa eosin và sốt.
  • Mắt: Tăng nhãn áp, nhìn mờ, rối loạn điều tiết mắt.
  • Thận: Tiểu khó.
  • Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Tắc môn vị hoặc tá tràng, tổn thương do tắc ruột hoặc tắc ruột, không giãn được cơ trơn, chảy máu đường tiêu hóa, tắc đường niệu dưới.
  • Quá mẫn với flavoxat và các thành phần của thuốc.
  • Glaucoma.

Thận trọng

  • Bệnh nhân phải được biết rằng nếu ngủ gà hoặc nhìn mờ xảy ra, họ không được lái xe và vận hành máy móc hoặc các hoạt động đặc biệt yêu cầu sự tỉnh táo.
  • Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi chưa được thiết lập, do đó không sử dụng thuốc cho bệnh nhân thuộc nhóm tuổi này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Các nghiên cứu về sinh sản đã được tiến hành ở chuột và thỏ với liều gấp 34 lần ở người cho thấy không có dấu hiệu của suy giảm khả năng sinh sản hoặc tổn hại cho bào thai do flavoxat hydrochlorid. Tuy nhiên, không có các nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát ở phụ nữ mang thai. Thuốc này chỉ được sử dụng cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Không biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Cần sử dụng flavoxat hydrochlorid thận trọng cho phụ nữ nuôi con bú.

Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc do thuốc có các tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu, nhìn mờ.

Tương tác thuốc

  • Sử dụng đồng thời với các thuốc có tác dụng kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic của flavoxat.
  • Sử dụng đồng thời các thuốc gây trầm cảm hệ thần kinh trung ương có thể làm tăng tác dụng trầm cảm hệ thần kinh trung ương của cả các thuốc này và flavoxat.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng và ẩm. Để thuốc ngoài tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: BP 2015.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.