• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Ketosteril Keto acid, Acid amin thiết yếu Suy thận mạn tính (Hộp 5 vỉ x 20 viên)
Bồ Đào Nha Thương hiệu: FRESENIUS KABI

Viên nén bao phim Ketosteril Keto acid, Acid amin thiết yếu Suy thận mạn tính (Hộp 5 vỉ x 20 viên)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 5 vỉ x 20 viên
Thành phần Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric 67mg | Acid 4-methyl-2-oxovaleric 101mg | Acid 2-oxo-3-phenylpropionic 68mg | Acid 3-methyl-2-oxobutyric 86mg | Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric 59mg | L-lysin acetat 105mg | L-threonin 53mg | L-tryptophan 23mg | L-histidin 38mg | L-tyrosin 30mg
Nhà sản xuất Labesfal - Laboratórios Almiro | S.A.
Số đăng ký VN-16263-13
Nước sản xuất Bồ Đào Nha
Mô tả ngắn Ketosteril là dạng viên nén bao phim chứa Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric 67mg, Acid 4-methyl-2-oxovaleric 101mg, Acid 2-oxo-3-phenylpropionic 68mg, Acid 3-methyl-2-oxobutyric 86mg, Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric 59mg, L-lysin acetat 105mg, L-threonin 53mg, L-tryptophan 23mg, L-histidin 38mg, L-tyrosin 30mg, được sản xuất bởi Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A.. Ketosteril được dùng để Suy thận mạn tính. Quy cách đóng gói: Hộp 5 vỉ x 20 viên.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Ketosteril là gì?

Thành phần

Ketosteril Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (a-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67 mg Hoạt chất
Acid 4-methyl-2-oxovaleric (a-ketoanalogue to leucin), muối calci 101 mg Hoạt chất
Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (a-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68 mg Hoạt chất
Acid 3-methyl-2-oxobutyric (a-ketoanalogue to valin), muối calci 86 mg Hoạt chất
Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (a-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59 mg Hoạt chất
L-lysin acetat (= với 75 mg L-lysin) 105 mg Hoạt chất
L-threonin 53 mg Hoạt chất
L-tryptophan 23 mg Hoạt chất
L-histidin 38 mg Hoạt chất
L-tyrosin 30 mg Hoạt chất
Tổng lượng Nitơ/viên 36 mg Tổng lượng
Tổng lượng Calci/viên 1,25 mmol (= 0,05 g) Tổng lượng

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Công dụng

Chỉ định

Thông tin chỉ định và cách dùng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.

Cách dùng

Cách dùng – Liều dùng

Thông tin cách dùng và liều dùng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn

  • Thông tin tác dụng không mong muốn: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo. Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Không có thông tin về tương tác thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng kèm theo. Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về tất cả các thuốc đang dùng.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Thông tin chống chỉ định: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.

Cảnh báo và thận trọng

  • Thông tin cảnh báo và thận trọng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.