Viên nén bao phim Ketosteril là gì?
Thành phần
Ketosteril Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (a-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci | 67 mg | Hoạt chất |
| Acid 4-methyl-2-oxovaleric (a-ketoanalogue to leucin), muối calci | 101 mg | Hoạt chất |
| Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (a-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci | 68 mg | Hoạt chất |
| Acid 3-methyl-2-oxobutyric (a-ketoanalogue to valin), muối calci | 86 mg | Hoạt chất |
| Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (a-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci | 59 mg | Hoạt chất |
| L-lysin acetat (= với 75 mg L-lysin) | 105 mg | Hoạt chất |
| L-threonin | 53 mg | Hoạt chất |
| L-tryptophan | 23 mg | Hoạt chất |
| L-histidin | 38 mg | Hoạt chất |
| L-tyrosin | 30 mg | Hoạt chất |
| Tổng lượng Nitơ/viên | 36 mg | Tổng lượng |
| Tổng lượng Calci/viên | 1,25 mmol (= 0,05 g) | Tổng lượng |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Công dụng
Chỉ định
Thông tin chỉ định và cách dùng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Cách dùng
Cách dùng – Liều dùng
Thông tin cách dùng và liều dùng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn
- Thông tin tác dụng không mong muốn: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo. Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Không có thông tin về tương tác thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng kèm theo. Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về tất cả các thuốc đang dùng.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Thông tin chống chỉ định: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Cảnh báo và thận trọng
- Thông tin cảnh báo và thận trọng: xem trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.












