Viên nén bao phim Garosi la gi?
Chỉ định
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm họng.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
Thành phần
Garosi Viên nén bao phim
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Azithromycin | 500 mg | Hoạt chất |
| Tá dược vừa đủ | 1 viên | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Công dụng
Chỉ định
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm họng.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
Cách dùng
Liều dùng
- 500 mg/ngày x 3 ngày (tổng 1500 mg).
- Hoặc ngày 1: 500 mg, ngày 2-5: 250 mg/ngày.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn
- Thường gặp (ADR > 1/100):
Tiêu hóa: Nôn, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn. - Ít gặp (1/100 > ADR > 1/1000):
Mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, đầy hơi, khó tiêu, ngứa. - Hiếm gặp (ADR < 1/1000):
Sốc phản vệ, phù mạch, men gan tăng cao. - Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Dẫn chất nấm cựa gà: Không sử dụng đồng thời.
- Thuốc kháng acid: Dùng cách nhau ít nhất 1-2 giờ.
- Cyclosporin, Digoxin: Cần theo dõi nồng độ.
- Warfarin: Theo dõi thời gian đông máu.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với azithromycin, erythromycin hoặc bất kỳ macrolid nào.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.
- Nguy cơ loạn nhịp tim, QT kéo dài ở bệnh nhân có bệnh tim.
- Phụ nữ có thai: Chỉ dùng khi thật cần thiết. Phụ nữ cho con bú: Thận trọng.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây chóng mặt, ngủ gà. Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
Bảo quản nơi kín, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.


























