Viên nang cứng Zielinsk la gi?
Thành phần
Zielinsk Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Piracetam | 400 mg | Hoạt chất |
| Cinnarizin | 25 mg | Hoạt chất |
| Cellulose vi tinh thể, tinh bột ngô, natri starch glycolat, silicon dioxyd, magnesi stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nang cứng màu trắng – cam.
Công dụng
Chỉ định
- Phòng say tàu xe.
- Rối loạn tiền đình: chóng mặt, ù tai, buồn nôn, nôn trong bệnh Ménière.
- Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thay đổi khí sắc, sa sút trí tuệ ở người cao tuổi.
- Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.
- Hỗ trợ điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
Cách dùng
Cách dùng
Uống sau bữa ăn.
Liều dùng
- Người lớn: 1-2 viên x 3 lần/ngày, kéo dài 1-3 tháng tùy mức độ bệnh.
- Trẻ em: 1-2 viên x 1-2 lần/ngày.
- Suy thận: ClCr 40-60: 1/2 liều; ClCr 20-40: 1/4 liều.
Quá liều và cách xử trí
Chưa có báo cáo về quá liều. Liên hệ cơ sở y tế nếu uống quá liều.
Tương tác thuốc
- Piracetam + tinh chất tuyến giáp: Có thể gây lú lẫn, kích thích, rối loạn giấc ngủ.
- Piracetam + warfarin: Tăng thời gian prothrombin.
- Cinnarizin + rượu/thuốc chống trầm cảm ba vòng: Tăng tác dụng an thần.
- Thuốc có thể tương tác với các thuốc hưng trí khác và thuốc hạ huyết áp.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: mệt mỏi, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, bồn chồn, đau đầu, mất ngủ, ngủ gà.
- Ít gặp: chóng mặt, run, kích thích tình dục, khô miệng, tăng cân, ra mồ hôi.
- Hiếm gặp: dị ứng da, nhạy cảm ánh sáng, hạ huyết áp (liều cao), triệu chứng ngoại tháp ở người già.
Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với piracetam, cinnarizin hoặc bất kỳ thành phần nào.
- Không dùng liều cao ở người suy thận nặng. Người suy gan.
- Bệnh Huntington, loạn chuyển hóa porphyrin.
Thận trọng
- Tránh dùng cinnarizin dài ngày ở người cao tuổi (có thể gây triệu chứng ngoại tháp, trầm cảm).
- Thận trọng khi dùng cho người suy gan hoặc suy thận.
- Cinnarizin có thể dẫn đến kết quả kiểm tra doping dương tính giả.
- Thận trọng khi dùng cho trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú.
- Tránh dùng rượu và các thuốc ức chế TKTW.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Không nên sử dụng trong thai kỳ. Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu cần thiết.
Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo cho con bú trong khi điều trị.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Có thể gây buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Đặc tính dược lực học
Zielinsk kết hợp piracetam (dẫn xuất GABA, cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh) và cinnarizin (kháng histamin H1, đối kháng calci, giãn mạch não), giúp tăng lưu lượng máu não và chống thiếu oxy não.
Đặc tính dược động học
Cinnarizin: Hấp thu nhanh, Cmax 2-4h. t½ ~3 giờ.
Piracetam: Hấp thu gần 100%. Cmax 30 phút. t½ 4-5 giờ. t½ trong dịch não tủy 6-8 giờ. Vd 0,6 L/kg. Không gắn protein huyết tương. Độ thanh thải thận 86 mL/phút. Đào thải qua thận >95% dạng nguyên vẹn. Ở người suy thận hoàn toàn, t½ 48-50 giờ.
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng.



















