Kem bôi da AFusic là gì?
Thành phần
AFusic Kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Acid fusidic | 2% | Hoạt chất |
| Cetyl alcohol, octyldodecanol, light liquid paraffin, white petrolatum, glycerol, polysorbat 60, sorbitan monostearat, kali sorbat, butylhydroxyanisol, acid hydrocloric | vừa đủ | Tá dược |
| Nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
AFusic được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị nhiễm khuẩn da nguyên phát: chốc lở, viêm nang lông bề mặt, viêm nang lông vùng râu, viêm quanh móng và hồng bì.
- Nhiễm khuẩn da thứ phát: nhiễm khuẩn do viêm da chàm ngoại sinh, viêm da tiếp xúc, vết cắt hay trầy xước.
- Đơn trị hoặc kết hợp với điều trị toàn thân cho các chủng nhạy cảm: Staphylococcus aureus, Streptococcus spp., Corynebacterium minutissimum.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Liều dùng:
- Vết thương hở: Bôi kem 3-4 lần/ngày.
- Vết thương kín: Bôi ít lần hơn tùy theo mức độ.
- Cách dùng: Bôi ngoài da. Lấy một lượng kem vừa đủ bôi thành lớp màng mỏng lên vùng da tổn thương, xoa nhẹ nhàng để thuốc thấm đều. Rửa tay sau khi bôi thuốc nếu tay không phải là vùng da cần điều trị.
Quá liều và xử trí
Quá liều tại chỗ không gây nguy hiểm. Nếu vô tình nuốt phải, đến cơ sở y tế gần nhất.
Tác dụng phụ
- Hiếm gặp: Kích ứng nhẹ, ngứa, ban đỏ tại chỗ bôi.
- Dùng kéo dài có thể làm tăng nguy cơ phát triển kích ứng da tiếp xúc và kháng kháng sinh.
Tương tác thuốc
- Khả năng xảy ra tương tác với các thuốc khác là rất thấp vì acid fusidic hấp thu toàn thân không đáng kể.
- Không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với acid fusidic hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Đã có báo cáo kháng thuốc ở chủng Staphylococcus aureus khi dùng acid fusidic tại chỗ.
- Bệnh nhân không nên hút thuốc hay đến gần ngọn lửa trần do nguy cơ bỏng nặng. Vải tiếp xúc với thuốc dễ bị cháy hơn.
- Butylhydroxyanisol, cetyl alcohol, kali sorbat có thể gây phản ứng tại chỗ trên da.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Có thể dùng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú vì tác dụng toàn thân không đáng kể. Tránh bôi thuốc trên vú khi cho con bú.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Acid fusidic là kháng sinh có cấu trúc steroid, ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn, có tác dụng diệt khuẩn trên Staphylococcus aureus, Streptococcus spp., Corynebacterium minutissimum.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu toàn thân không đáng kể khi dùng tại chỗ.
Phân bố: Tác dụng tại chỗ trên vùng da bôi.
Chuyển hóa: Chuyển hóa ở gan với lượng nhỏ.
Thải trừ: Thải trừ qua mật và thận.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.



















