Viên nang cứng Ampicilin MKP 500 là gì?
Thành phần
Ampicilin MKP 500 Viên nang cứng
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ampicillin trihydrate tương đương ampicillin | 500mg | Hoạt chất |
| Magnesium stearate | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nang cứng. Viên nang cỡ số 0, nắp màu đỏ và thân màu trắng, bột thuốc trong nang màu trắng hoặc trắng ngà.
Công dụng
Chỉ định
Ampicilin MKP 500 được chỉ định trong các trường hợp:
- Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn bởi vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm: nhiễm khuẩn tai - mũi - họng, viêm phế quản, viêm phổi, nhiễm khuẩn đường niệu, bệnh lậu, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, viêm màng trong tim, viêm màng não, sốt thương hàn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Uống thuốc nửa giờ đến 1 giờ hoặc sau bữa ăn 2 giờ.
Liều dùng
- Người lớn – Tai mũi họng: 250mg, 4 lần/ngày.
- Viêm phế quản: 250mg, 4 lần/ngày (thường) hoặc 1g, 4 lần/ngày (cao).
- Viêm phổi: 500mg, 4 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn niệu: 500mg, 3 lần/ngày.
- Bệnh lậu: 2g + 1g probenecid, liều duy nhất.
- Trẻ dưới 10 tuổi: 1/2 liều người lớn.
- Suy thận nặng (ClCr < 10ml/phút): Giảm liều hoặc giãn khoảng cách liều.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn
- Thường gặp: Buồn nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả. Ban đỏ đa dạng, ban sần, mày đay.
- Ít gặp: Nôn, viêm lưỡi, đen lưỡi, tăng AST/ALT, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, viêm thận kẽ, sốc phản vệ, phù mạch.
- Hiếm gặp: Đau đầu, co giật, lú lẫn, ảo giác, vàng da ứ mật, viêm gan, giảm bạch cầu hạt, khó thở.
Tương tác thuốc
- Probenecid, Sulfinpyrazone: Giảm bài tiết ampicillin, tăng nguy cơ độc.
- Allopurinol: Tăng khả năng ban da.
- Warfarin: Thay đổi INR.
- Kháng sinh kìm khuẩn: Cản trở hoạt tính của ampicillin.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với kháng sinh nhóm beta-lactam (ampicillin, penicillin, cephalosporin).
Thận trọng
- Thận trọng với người mẫn cảm cephalosporin.
- Điều trị dài >2-3 tuần: kiểm tra chức năng gan, thận, máu.
- Tránh dùng với người nhiễm Epstein-Barr, HIV.
- Suy thận cần giảm liều.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Có thai: Không thấy tác động gây quái thai trên động vật. Có thể dùng khi cần. Cho con bú: Ampicillin bài tiết vào sữa nhưng nồng độ không đáng kể.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.













