• Trang chủ
  • Viên nang cứng Ampicilin MKP 500 Ampicillin 500mg nhiễm khuẩn tai-mũi-họng, viêm phế quản, viêm phổi (Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng)
Việt Nam Thương hiệu: Mekophar

Viên nang cứng Ampicilin MKP 500 Ampicillin 500mg nhiễm khuẩn tai-mũi-họng, viêm phế quản, viêm phổi (Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Thành phần Ampicillin 500mg
Nhà sản xuất CTCP Hoa-Duoc pham MEKOPHAR
Số đăng ký VD-25807-16
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Viên nang cứng Ampicilin MKP 500 là thuốc chứa Ampicillin 500mg, thuộc nhóm nhiễm khuẩn tai-mũi-họng, viêm phế quản, viêm phổi. Thuốc được chỉ định trong các trường hợp: Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn bởi vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm: nhiễm khuẩn tai - mũi - họng, viêm phế quản, viêm phổi, nhiễm khuẩn đường niệu, bệnh lậu, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, viêm màng trong tim, viêm màng não, sốt thương hàn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.. Đường uống. Uống thuốc nửa giờ đến 1 giờ hoặc sau bữa ăn 2 giờ.. Sản phẩm được đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Đây là thuốc kê đơn, cần có chỉ định của bác sĩ.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nang cứng Ampicilin MKP 500 là gì?

Thành phần

Ampicilin MKP 500 Viên nang cứng

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Ampicillin trihydrate tương đương ampicillin 500mg Hoạt chất
Magnesium stearate vừa đủ Tá dược

Dạng bào chế: Viên nang cứng. Viên nang cỡ số 0, nắp màu đỏ và thân màu trắng, bột thuốc trong nang màu trắng hoặc trắng ngà.

Công dụng

Chỉ định

Ampicilin MKP 500 được chỉ định trong các trường hợp:

  • Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn bởi vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm: nhiễm khuẩn tai - mũi - họng, viêm phế quản, viêm phổi, nhiễm khuẩn đường niệu, bệnh lậu, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc, viêm màng trong tim, viêm màng não, sốt thương hàn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

Cách dùng

Cách dùng

Đường uống. Uống thuốc nửa giờ đến 1 giờ hoặc sau bữa ăn 2 giờ.

Liều dùng

  • Người lớn – Tai mũi họng: 250mg, 4 lần/ngày.
  • Viêm phế quản: 250mg, 4 lần/ngày (thường) hoặc 1g, 4 lần/ngày (cao).
  • Viêm phổi: 500mg, 4 lần/ngày.
  • Nhiễm khuẩn niệu: 500mg, 3 lần/ngày.
  • Bệnh lậu: 2g + 1g probenecid, liều duy nhất.
  • Trẻ dưới 10 tuổi: 1/2 liều người lớn.
  • Suy thận nặng (ClCr < 10ml/phút): Giảm liều hoặc giãn khoảng cách liều.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn

  • Thường gặp: Buồn nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả. Ban đỏ đa dạng, ban sần, mày đay.
  • Ít gặp: Nôn, viêm lưỡi, đen lưỡi, tăng AST/ALT, thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, viêm thận kẽ, sốc phản vệ, phù mạch.
  • Hiếm gặp: Đau đầu, co giật, lú lẫn, ảo giác, vàng da ứ mật, viêm gan, giảm bạch cầu hạt, khó thở.

Tương tác thuốc

  • Probenecid, Sulfinpyrazone: Giảm bài tiết ampicillin, tăng nguy cơ độc.
  • Allopurinol: Tăng khả năng ban da.
  • Warfarin: Thay đổi INR.
  • Kháng sinh kìm khuẩn: Cản trở hoạt tính của ampicillin.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với kháng sinh nhóm beta-lactam (ampicillin, penicillin, cephalosporin).

Thận trọng

  • Thận trọng với người mẫn cảm cephalosporin.
  • Điều trị dài >2-3 tuần: kiểm tra chức năng gan, thận, máu.
  • Tránh dùng với người nhiễm Epstein-Barr, HIV.
  • Suy thận cần giảm liều.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Có thai: Không thấy tác động gây quái thai trên động vật. Có thể dùng khi cần. Cho con bú: Ampicillin bài tiết vào sữa nhưng nồng độ không đáng kể.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.