Thuốc mỡ Doproct Ointment là gì?
Thành phần
Doproct Thuốc mỡ
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Hydrocortisone Acetate | 5 mg/g | Hoạt chất (corticosteroid) |
| Zinc Oxide | 200 mg/g | Hoạt chất |
| Benzocaine | 10 mg/g | Hoạt chất (gây tê) |
| Ta được vừa đủ | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Doproct được chỉ định trong các trường hợp:
- Benh tri noi và ngoai.
- Ngua, viem nhiet quanh hau mon.
- Viem truc trang.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Dung ngoai, boi tại chỗ vùng hậu mon.
- Liều lượng: Theo chi dan trong to huong dan su dung.
Quá liều và xử trí
Thông tin đang cập nhật.
Tác dụng phụ
- Ít gặp: Kich ung tại chỗ, cam giac bong rat nhe.
Tương tác thuốc
- Thông tin đang cập nhật.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Man cam với bat ky thanh phan nao của thuốc.
Thận trọng
- Chỉ dùng ngoài, khong uong.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Tham khao y kien bac si.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Hydrocortisone Acetate la corticosteroid chống viêm, giam ngua tại chỗ. Zinc Oxide lam diu da, se khô, bao ve vung ton thuong. Benzocaine la thuốc te tại chỗ, giam dau nhanh.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hap thu qua niem mac và da.
Phân bố: Tac dung tại chỗ.
Chuyển hóa: Chuyen hoa ở gan.
Thải trừ: Thải trừ qua thận.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát dưới 25°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.















