Kem boi Tenafin 1% là gì?
Thành phần
Tenafin Kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Terbinafin hydroclorid | 10 mg/g (1%) | Hoạt chất |
| Alcol cetylic, Alcol cetostearylic, Acid stearic, Vaselin, Dau parafin, Sorbitan monostearat, Polysorbat 80, Propylen glycol, Ethanol 96%, Natri benzoat, Nuoc tinh khiet | vừa đủ 1 g | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Tenafin được chỉ định trong các trường hợp:
- Nhiem nam ngoai da do Trichophyton (T. rubrum, T. mentagrophytes, T. verrucosum, T. violaceum), Microsporum canis, Epidermophyton floccosum.
- Nam men Candida albicans.
- Lang ben do Pityrosporum orbiculare (Malassezia furfur).
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Rua tay truoc và sau khi dung. Lam sach và de kho vung da ton thuong, boi lop kem mong.
- Liều lượng: Nguoi lon và tre tren 12 tuoi: 1-2 lan/ngay. Nam da chan: 1 tuan. Nam da toan than, nam ben: 1-2 tuan. Nam Candida: 2 tuan. Lang ben: 2 tuan.
Quá liều và xử trí
Chua co du lieu ve qua lieu. Neu nuot phai: dau dau, buon non, chong mat, dau da day. Can xu tri kip thoi.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Da lao hoa, ngua.
- Ít gặp: Bong da, troc vay, do da, nong rat, dau, kich ung tại chỗ.
- Hiếm gặp: Da kho, viem da, eczema, kich ung mat.
Tương tác thuốc
- Chua co tuong tac được ghi nhan.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Man cam với Terbinafin hoặc bat ky thanh phan nao.
Thận trọng
- Chỉ dùng ngoài da. Tranh tiep xuc mat.
- Neu kich ung, ngung thuốc.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Co thai: Khong co du lieu, chi dung khi thiet yeu.
Cho con bu: Thuoc bai xuat vao sua me. Khong nen dung.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Terbinafin la thuốc chong nam nhom allylamine, co che uc che squalene epoxidase, lam thieu hut ergosterol và tich tu squalene, gay chet te bao nam. Hoat pho rong tren Trichophyton, Microsporum, Epidermophyton, Candida, Malassezia.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: It hap thu toan than, ty le < 5%.
Phân bố: Tac dung tại chỗ.
Chuyển hóa: Chuyen hoa ở gan.
Thải trừ: Thải trừ qua thận.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, không quá 30°C, tránh ánh sáng. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















