Kem bôi da Kẽm Oxyd 10% là gì?
Thành phần
Kẽm Oxyd Kem bôi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kẽm oxyd | 10% (1500mg/15g) | Hoạt chất |
| Cetostearyl alcohol, Cremophor A6, Cremophor A25, Dau parafin, Propylen glycol | vừa đủ | Tá dược |
| Nước tinh khiet | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Kẽm Oxyd duoc chi dinh trong cac truong hop:
- Chua viêm da, diu da, săn da.
- Điều trị da bi tổn thương nứt nẻ, viêm da.
- Lo loet vi nam lau tren giuong.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Rua sach vung da benh, lau khô. Boi thuốc ngay 2-4 lan.
Quá liều và xử trí
Khong co hien tuong quá liều hay ngô doc khi boi thuốc ngoài da.
Tác dụng phụ
- Hiếm gặp: Kích ứng hoac di ung nhe.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thanh phan, dac biet pyrazol.
- Ton thuong da bi nhiễm khuẩn.
Thận trọng
- Dam bao vo khuan vung boi.
- Tranh boi len mat, khong duoc uong.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Su dung cho phụ nữ có thai va cho con bú
Dung duoc cho phụ nữ có thai va cho con bú.
Anh huong den khả năng lai xe va van hanh may moc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Kẽm oxyd co tinh chat lam săn da va sát khuẩn nhe, phan xa tia UV. Tao lop phu ngoài da, chong bay hoi nước, giu mem da kho nứt nẻ.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Tác dụng tại chỗ.
Phân bố: Tai cho.
Chuyển hóa: Không đáng kể.
Thải trừ: Thải bo khi rửa sạch da.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

















