• Trang chủ
  • Kem Emla 5% Lidocain 25mg, Prilocain 25mg gây tê bề mặt da, giảm đau khi chích kim, thẩm mỹ (Tuýp 5g)
Thuy Dien Thương hiệu: Emla (Aspen)

Kem Emla 5% Lidocain 25mg, Prilocain 25mg gây tê bề mặt da, giảm đau khi chích kim, thẩm mỹ (Tuýp 5g)

Chọn số lượng

Quy cách Tuyp 5g
Thành phần Lidocain 25mg | Prilocain 25mg
Nhà sản xuất Recipharm Karlskoga AB | Thuy Dien
Số đăng ký VN-19787-16
Nước sản xuất Thuy Dien
Mô tả ngắn Kem Emla 5% chứa Lidocain và Prilocain, gây tê bề mặt da, giảm đau khi chích kim, thẩm mỹ
Hạn sử dụng 36 thang
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Kem Emla 5% là gì?

Thành phần

Emla 5% Kem gây tê

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Lidocain 25 mg/g Hoạt chất (gây tê)
Prilocain 25 mg/g Hoạt chất (gây tê)
Carbomer, Macrogolglycerol hydroxystearate, Sodium hydroxide, Nuoc vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Emla 5% được chỉ định trong các trường hợp:

  • Gay te be mat da truoc khi luon kim và thu thuat ngoai khoa nong.
  • Gay te be mat vet loet o chan truoc khi ve sinh.
  • Gay te be mat niem mac duong sinh duc.

Cách dùng

Liều lượng và cách dùng

  • Da lanh nguoi lon: 1/2-2g tren 10cm2, dang lop kem day, phu bang dan kin. Thoi gian: 1-2 gio, toi da 5 gio.
  • Tre em: Dieu chinh theo tuoi và dien tich, toi da 1g/10cm2, thoi gian 1 gio.
  • Vet loet chan: 1-2g/10cm2, toi thieu 30 phut.
  • Niem mac sinh duc: 5-10g, 5-10 phut.

Quá liều và xử trí

Doc tinh toan than kho xay ra với lieu khuyen cao. Trieu chung: kich thich TKTW, uc che TKW, uc che co tim. Methemoglobin huyet co the xay ra. Dieu tri: ho tro thong khi, chong co giat, Methylthionin nêu methemoglobin huyet.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Xanh tai, ung do, phu nhe tại chỗ bôi (thoang qua).
  • Ít gặp: Cam giac nong, ngua, dich cam tại chỗ.
  • Hiếm gặp: Phan ung di ung, methemoglobin huyet.

Tương tác thuốc

  • Cac thuốc gay methemoglobin huyet (nhu sulfonamid) co the tang nguy co methemoglobin huyet khi dung cung Emla.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Qua man với thuốc gây tê nho amid hoặc bat ky tá dược nao của thuốc.
  • Khong dung cho tre sinh non (truoc tuan 37).

Thận trọng

  • Thận trọng với bệnh nhan thieu hut G6-PD, methemoglobin reductase.
  • Tranh tiep xuc với mat.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chi su dung khi thiet yeu và co chi dinh của bác sĩ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng.

Đặc tính dược lực học

Lidocain và Prilocain la thuốc gây tê tại chỗ nho amid, on dinh mang te bao than kinh bang cach uc che các kenh natri, ngan chan su dan truyen xung dong than kinh. Emla gây tê da sau khoang 1-2 gio với thoi gian te keo dai khoang 2 gio.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Hấp thu qua da, ty le 3% (lidocain) và 5% (prilocain) vao mau.
Phân bố: Phan bo tại chỗ vung bôi.
Chuyển hóa: Lidocain chuyển hóa ở gan, Prilocain chuyển hóa ở gan và than.
Thải trừ: Thải trừ qua thận.

Bảo quản

Bảo quản không quá 30°C. tránh đông lạnh. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.