Tác dụng
Thanh nhiệt, trừ thấp, hóa trệ.
Chỉ định
- Dùng cho viêm dạ dày, ruột cấp tính thể ỉa chảy do ngộ độc thức ăn và thể ỉa chảy do thấp nhiệt với các triệu chứng: đau bụng, đầy bụng, ỉa chảy phân thối, buồn nôn, nôn hoặc có sợ lạnh, phát sốt, rêu lưỡi vàng, mạch sác…
- Hoặc có thể dùng trong trường hợp đau dạ dày do tích trệ thức ăn, biểu hiện: đau vùng thượng vị, đau khi ấn, nôn sau khi ăn, ợ hôi, nuốt chua, rêu lưỡi dày nhờn hoặc vàng nhớt, mạch hoạt sác.
Phong Liễn Tràng Vị Khang Thuốc cốm
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong (Herba Daphniphylli calycini) | 20 g | Hoạt chất |
| La liễu (Herba Polygoni hydropiperis) | 10 g | Hoạt chất |
| Sucrose, Dextrin, Natri benzoat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Thuốc cốm. Cốm màu nâu vàng đến nâu sẫm, vị ngọt.
Cách dùng
Đường uống. Pha với nước ấm.
Liều dùng
- 1 gói (8g)/lần x 3 lần/ngày. Trường hợp viêm trợt niêm mạc dạ dày thường dùng 15 ngày một liệu trình.
- Trong thời gian lưu hành thuốc tại Trung Quốc từ năm 2014 đến năm 2019 ghi nhận được 286 ca phản ứng bất lợi trong tổng số 41.124.887 người sử dụng. Các tác dụng không mong muốn có thể có: phát ban, ngứa, các bệnh về da và mô dưới da khác, buồn nôn, nôn và các rối loạn về đường tiêu hóa khác. Các tác dụng không mong muốn này là hiếm gặp.
Tương tác, tương kỵ của thuốc
- Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Chống chỉ định
- Không có.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Sản phẩm có chứa đường nên thận trọng với bệnh nhân đái tháo đường.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và cách xử trí
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Bảo quản trong gói kín, ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.
Thành phần
Phong Liễn Tràng Vị Khang Thuốc cốm
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong (Herba Daphniphylli calycini) | 20 g | Hoạt chất |
| La liễu (Herba Polygoni hydropiperis) | 10 g | Hoạt chất |
| Sucrose, Dextrin, Natri benzoat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Thuốc cốm. Cốm màu nâu vàng đến nâu sẫm, vị ngọt.
Công dụng
Tác dụng
Thanh nhiệt, trừ thấp, hóa trệ.
Chỉ định
- Dùng cho viêm dạ dày, ruột cấp tính thể ỉa chảy do ngộ độc thức ăn và thể ỉa chảy do thấp nhiệt với các triệu chứng: đau bụng, đầy bụng, ỉa chảy phân thối, buồn nôn, nôn hoặc có sợ lạnh, phát sốt, rêu lưỡi vàng, mạch sác...
- Hoặc có thể dùng trong trường hợp đau dạ dày do tích trệ thức ăn, biểu hiện: đau vùng thượng vị, đau khi ấn, nôn sau khi ăn, ợ hôi, nuốt chua, rêu lưỡi dày nhờn hoặc vàng nhớt, mạch hoạt sác.
Cách dùng
Cách dùng
Đường uống. Pha với nước ấm.
Liều dùng
- 1 gói (8g)/lần x 3 lần/ngày. Trường hợp viêm trợt niêm mạc dạ dày thường dùng 15 ngày một liệu trình.
Tác dụng phụ
- Trong thời gian lưu hành thuốc tại Trung Quốc từ năm 2014 đến năm 2019 ghi nhận được 286 ca phản ứng bất lợi trong tổng số 41.124.887 người sử dụng. Các tác dụng không mong muốn có thể có: phát ban, ngứa, các bệnh về da và mô dưới da khác, buồn nôn, nôn và các rối loạn về đường tiêu hóa khác. Các tác dụng không mong muốn này là hiếm gặp.
Tương tác, tương kỵ của thuốc
- Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Không có.
Cảnh báo và thận trọng
- Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
- Sản phẩm có chứa đường nên thận trọng với bệnh nhân đái tháo đường.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều và cách xử trí
Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Bảo quản
Bảo quản trong gói kín, ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.





















