Kem Fucidin H là gì?
Thành phần
Fucidin H Kem boi da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Acid fusidic | 20 mg/g (2%) | Hoạt chất (kháng sinh) |
| Hydrocortison acetat | 10 mg/g (1%) | Hoạt chất (corticosteroid) |
| Butylated hydroxyanisol, Cetyl alcohol, Glycerol 85%, Paraffin long, Polysorbat, Kali sorbat, Paraffin trang mem, Tocopherol, Acid HCl, Nước tinh khiet | vừa đủ | Tá dược |
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
-
Đối với tổn thương hở (Vết thương thông thường, không băng kín):
-
Liều lượng: Thoa một lượng nhỏ (một lớp kem mỏng vừa đủ che phủ vùng da bị bệnh).
-
Tần suất: Bôi 2 lần/ngày (thường là sáng và tối sau khi đã vệ sinh sạch da).
-
Thời gian sử dụng: Mỗi đợt điều trị tối đa là 2 tuần. Tuyệt đối không tự ý bôi kéo dài hơn thời gian này để tránh nguy cơ mỏng da do thành phần kháng viêm.
-
-
Đối với tổn thương kín (Có băng bó hoặc che phủ):
-
Khi vết thương được băng kín, thuốc sẽ hấp thu qua da mạnh hơn. Vì vậy, tần suất bôi có thể ít lần hơn (theo chỉ định cụ thể của bác sĩ) để đảm bảo an toàn.
-
Quá liều và xử trí
Quá liều cấp khi dùng ngoài da gần như không xảy ra.
Dù không gây quá liều cấp tính, nhưng nếu sử dụng “quá liều” bằng cách lạm dụng bôi liên tục trong nhiều tháng trên diện tích da lớn, thuốc có thể gây ra các tác dụng phụ mãn tính như teo da, rạn da, giãn mao mạch hoặc ảnh hưởng đến hệ thống nội tiết. Hãy luôn dùng đúng liệu trình tối đa 2 tuần như khuyến cáo.
Tác dụng phụ
-
Thường gặp (Phản ứng tại chỗ): Ngứa, rát, đỏ hoặc kích ứng ngay tại vùng da bôi thuốc. Cảm giác này thường nhẹ và sẽ tự dịu đi sau vài phút khi da quen với thuốc.
-
Ít gặp (Phản ứng quá mẫn): Dị ứng với thành phần của thuốc (nổi mề đay, phát ban rộng hơn, sưng phù vùng bôi). Nếu gặp trường hợp này, bạn cần ngưng thuốc ngay.
-
Chưa rõ tần suất (Tác dụng phụ lên mắt): Nhìn mờ. Đây là tác dụng phụ có thể xảy ra do thành phần Corticosteroid trong thuốc gây ra nếu bạn vô tình để thuốc dính vào mắt hoặc bôi quá gần vùng mắt trong thời gian dài.
Tương tác thuốc
- Không có báo cáo về nghiên cứu tương tác. Tương tác toàn thân rất ít.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Man cam voi acid fusidic, hydrocortison hoac cac ta duoc.
- Nhiem trung da nguyên phát do nam, virus, vi khuẩn khong kiem soat duoc.
- Viem da quanh mieng, mụn trứng cá do.
Thận trọng
- Khong dung dai ngay (tối đa 14 ngay).
- Can trong o tre em, thanh phan butyl hydroxyanisol co the gay kich ung.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Su dung cho phụ nữ có thai va cho con bú
Có thai: Co the dung neu can.
Cho con bu: Co the dung, tranh boi len vu.
Anh huong den khả năng lai xe va van hanh may moc
Không ảnh hưởng hoac khong dang ke.
Đặc tính dược lực học
Acid fusidic la kháng sinh phổ hẹp, tac diet khuan tren Staphylococcus aureus. Hydrocortison acetat la corticosteroid yeu, chống viêm, chong ngứa, co mach.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu toan than khong dang ke khi dung tai cho tren vung da gioi han.
Phân bố: Tác dụng tại chỗ.
Chuyển hóa: Mot phan o da, gan.
Thải trừ: Thải trừ qua than.
Bảo quản
Bảo quản dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS.






















