Kem bôi Metison là gì?
Thành phần
Metison Kem boi ngoài da
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Betamethason dipropionat | 0,064% (kl/kl) | Hoạt chất (corticosteroid) |
| Clotrimazol | 1% (kl/kl) | Hoạt chất (kháng nấm) |
| Gentamicin (Gentamicin sulfat) | 0,1% (kl/kl) | Hoạt chất (kháng sinh) |
| Glyceryl monostearate, Isopropyl myristate, Propylene glycol, Methylparaben, Propylparaben, Nước tinh khiet, cac ta duoc khac | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Metison duoc chi dinh trong cac truong hop:
- Điều trị ngắn hạn nhiễm trùng nam da (Trichophyton, Epidermophyton, Microsporum, Candida).
- Viêm da va di ung da đáp ứng corticosteroid.
- Viêm da dị ứng, viêm da tiep xuc, liken phang, vẩy nến, viêm da co đia.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Boi lop kem mong len vung da tổn thương 2 lan/ngay.
- Tre em duoi 12 tuoi: Khong khuyến cáo.
Quá liều và xử trí
Quá liều cap gan nhu khong xay ra. Corticosteroid hap thu toàn thân co the gay ức chế HPA – can theo dõi.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Di cam tai cho (1,9%).
- Ít gặp: Teo da, ran da, nhiễm khuẩn thứ phát, doi mau da.
- Hiếm gặp: Uc che HPA, hội chứng Cushing o tre em.
Tương tác thuốc
- Chưa có nghiên cứu. Neu hap thu toàn thân, betamethason tương tác paracetamol, NSAID, thuốc chong dong, v.v.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Dị ứng betamethasone, clotrimazole, gentamicin.
- Lao da, Herpes, thủy đậu, giang mai, trứng cá đỏ.
- Loet da, bỏng độ 2 tro len.
Thận trọng
- Khong dung kéo dài. Tranh băng kín.
- Theo doi tre em, co the gay ức chế thượng thận.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Su dung cho phụ nữ có thai va cho con bú
Có thai: Chi dung khi loi ich vuot troi.
Cho con bu: Can nhanh loi ich-nguy co.
Anh huong den khả năng lai xe va van hanh may moc
Chưa có bang chung anh huong.
Đặc tính dược lực học
Betamethason la corticosteroid manh chống viêm. Clotrimazol kháng nấm imidazol. Gentamicin kháng sinh aminoglycosid diet khuan Gram (-) va (+).
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu qua da, tăng khi tổn thương, băng kín.
Phân bố: Tai cho, mot phan toàn thân.
Chuyển hóa: O gan.
Thải trừ: Qua than, mat.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Hạn dùng: 36 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.





















