Kem bôi Calcrem là gì?
Thành phần
Calcrem Kem bôi chống nấm
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Clotrimazol B.P. | 1% (tl/tl) | Hoạt chất |
| Cồn Benzyl, Cồn Cetostearyl, Cetomacrogol 1000, Paraffin lỏng, Sáp ong trắng, Propylen Glycol, Methyl hydroxybenzoat, Propyl hydroxybenzoat | vừa đủ | Tá dược |
| Nước cất | vừa đủ | Tá dược |
Công dụng
Chỉ định
Calcrem được chỉ định trong các trường hợp:
- Nấm da chân (nước ăn chân), nấm da đùi, nấm da thân (lác đồng tiền) do T. rubrum, T. mentagrophytes, E. floccosum, M. canis.
- Bệnh nấm Candida do Candida albicans.
- Lang ben do M. furfur.
- Viêm quanh móng, hăm tã do vi nấm, viêm quy đầu.
Cách dùng
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Sau khi rửa sạch, thoa kem thuốc và chà xát nhẹ nhàng tại chỗ bị bệnh rộng ra vùng xung quanh.
- Liều lượng: Mỗi ngày hai lần, sáng và tối.
- Bệnh thường cải thiện, giảm ngứa trong vòng tuần đầu. Dù triệu chứng đã thuyên giảm, vẫn tiếp tục thuốc cho đủ thời gian điều trị. Nếu không cải thiện sau 4 tuần, cần xem lại chẩn đoán.
Quá liều và xử trí
Trường hợp vô ý nuốt phải, nếu có triệu chứng quá liều như chóng mặt, buồn nôn, nôn mửa, cần rửa dạ dày và đến cơ sở y tế.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Nổi mẩn đỏ, cảm giác châm chích, nóng rát.
- Ít gặp: Phồng giộp, tróc da, phù da, ngứa, nổi mề đay, kích ứng da.
Tương tác thuốc
- Chưa rõ tương tác của Clotrimazol bôi ngoài. Thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc đang dùng.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Chỉ bôi ngoài da. Tránh dây vào mắt, mũi, miệng.
- Nếu có kích ứng (ửng đỏ, ngứa, nóng rát, phồng giộp, sưng phù), ngừng điều trị.
- Không dùng thuốc quá hạn.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Chỉ dùng trong ba tháng đầu khi có chỉ định rõ ràng. Không gây ảnh hưởng ở ba tháng giữa và cuối thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú: Thận trọng khi dùng.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không ảnh hưởng.
Đặc tính dược lực học
Clotrimazol, dẫn xuất imidazol, là thuốc chống vi nấm phổ rộng, ức chế sự phát triển của vi nấm da, vi nấm men và Malassezia furfur. Có tác dụng ức chế và diệt nấm đối với Trichophyton rubrum, T. mentagrophytes, Epidermophyton floccosum, Microsporum canis, Candida albicans. Có tác dụng chống Trichomonas vaginalis.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Clotrimazol rất ít hấp thu qua da lành hay da bị viêm vào máu, nồng độ đỉnh huyết thanh dưới 0,001 µg/mL.
Phân bố: Tác dụng tại chỗ.
Chuyển hóa: Chuyển hóa tại chỗ không đáng kể.
Thải trừ: Thải trừ qua đường bài tiết tự nhiên của da.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: NSX.




















