Hỗn dịch uống Shinphagel là gì?
Chỉ định
Shinphagel được chỉ định trong các trường hợp:
- SHINPHAGEL là một thuốc kháng acid dùng để điều trị triệu chứng trong loét dạ dày và tá tràng, viêm dạ dày, ợ nóng và các trường hợp tăng tiết acid dạ dày.
Thành phần
Shinphagel Hỗn dịch uống
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Aluminium phosphate (dưới dạng Aluminium phosphate 20% gel) | 2,476 g | Hoạt chất |
| Noncrystallizing sorbitol solution, Xanthan gum, Xylitol, Microcrystalline Cellulose and Carboxymethylcellulose Sodium, Glucosyl Stevia, Peppermint flavor, Malt flavor, Potassium sorbate, Ethanol 96%, nước tinh khiết | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống. Hỗn dịch màu trắng tới trắng ngà, có mùi bạc hà.
Công dụng
Chỉ định
Shinphagel được chỉ định trong các trường hợp:
- SHINPHAGEL là một thuốc kháng acid dùng để điều trị triệu chứng trong loét dạ dày và tá tràng, viêm dạ dày, ợ nóng và các trường hợp tăng tiết acid dạ dày.
Cách dùng
Cách dùng
Uống 1-2 gói sau khi ăn 20 phút đến 1 giờ, trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
Liều dùng
- Liều thông thường: Uống 1-2 gói/lần.
- Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu các triệu chứng không được cải thiện sau khi dùng liều lên đến 6 gói/ngày.
Tác dụng phụ
- Aluminium phosphate có thể gây táo bón; khi dùng thuốc này liều cao có thể làm khởi phát hoặc làm nặng thêm tình trạng tắc ruột ở người bệnh có nguy cơ cao như người bị suy thận hoặc người già.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với aluminium phosphate hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người bệnh bị suy nhược nặng, suy thận hoặc bị đau bụng trầm trọng và/hoặc có khả năng tắc ruột.
Cảnh báo và thận trọng
- Aluminium phosphate có thể gây táo bón; khi dùng thuốc này liều cao có thể làm khởi phát hoặc làm nặng thêm tình trạng tắc ruột ở người bệnh có nguy cơ cao như người bị suy thận hoặc người già.
- Ở người bệnh suy thận, nồng độ nhôm trong huyết tương tăng. Ở những người bệnh này, uống muối nhôm liều cao kéo dài có thể dẫn đến sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.
- Thuốc này chứa sorbitol. Người bệnh không dung nạp fructose do di truyền không nên dùng thuốc này. Sorbitol có thể gây khó chịu tại đường tiêu hóa và có tác dụng nhuận tràng nhẹ.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Dữ liệu về việc sử dụng aluminium phosphate ở phụ nữ có thai còn hạn chế. Không khuyến cáo dùng thuốc này trong 3 tháng đầu thai kỳ và ở phụ nữ có khả năng mang thai mà không dùng biện pháp tránh thai. Nên thận trọng khi dùng thuốc này cho phụ nữ có thai.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, ở nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn: TCCS

















