• Trang chủ
  • Bột pha hỗn dịch uống Augmentin 250mg Amoxicillin 250mg, Acid Clavulanic 31.25mg kháng khuẩn beta-lactam + ức chế beta-lactamase (Hộp 12 gói)
Phap Thương hiệu: Augmentin (GSK)

Bột pha hỗn dịch uống Augmentin 250mg Amoxicillin 250mg, Acid Clavulanic 31.25mg kháng khuẩn beta-lactam + ức chế beta-lactamase (Hộp 12 gói)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 12 gói
Thành phần Amoxicillin 250mg | Acid Clavulanic 31.25mg
Nhà sản xuất Glaxo Wellcome Production
Số đăng ký VN-17444-13
Nước sản xuất Phap
Mô tả ngắn Bột pha hỗn dịch uống Augmentin 250mg là thuốc chứa Amoxicillin 250mg, Acid Clavulanic 31.25mg, thuộc nhóm kháng khuẩn beta-lactam + ức chế beta-lactamase. Thuốc được chỉ định trong các trường hợp: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan tái phát, viêm xoang, viêm tai giữa.; Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy.; Nhiễm khuẩn đường niệu sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận.. Pha bột thuốc vào nước trước khi uống. Uống vào đầu bữa ăn. Trẻ dưới 2 tuổi: có thể pha loãng hỗn dịch tới 2 lần.. Sản phẩm được đóng gói Hộp 12 gói. Đây là thuốc kê đơn, cần có chỉ định của bác sĩ.
Hạn sử dụng 24 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Bột pha hỗn dịch uống Augmentin 250mg là gì?

Thành phần

Augmentin 250mg Bột pha hỗn dịch

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Amoxicillin (dạng amoxicillin trihydrate) 250 mg Hoạt chất
Acid clavulanic (dạng kali clavulanate) 31,25 mg Hoạt chất
Aspartame vừa đủ Tá dược (chứa aspartame)

Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống.

Công dụng

Chỉ định

Augmentin 250mg được chỉ định điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan tái phát, viêm xoang, viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy.
  • Nhiễm khuẩn đường niệu sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn khác: nạo/sảy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sau đẻ, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Cách dùng

Cách dùng

Pha bột thuốc vào nước trước khi uống. Uống vào đầu bữa ăn. Trẻ dưới 2 tuổi: có thể pha loãng hỗn dịch tới 2 lần.

Liều dùng

  • Người lớn – nhẹ/vừa: 1000/125mg x 2 lần/ngày.
  • Người lớn – nặng: 1000/125mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: 40/5mg/kg/ngày đến 80/10mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • Suy thận (CrCl >30): Không cần chỉnh liều. (CrCl <30): Không khuyến cáo.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn

  • Phổ biến (>1%): Nhiễm nấm Candida, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Không phổ biến (0.1-1%): Chóng mặt, đau đầu, khó tiêu, tăng AST/ALT, ban da, ngứa.
  • Hiếm (<0.1%): Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, hồng ban đa dạng.
  • Rất hiếm: Mất bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu, phù mạch, sốc phản vệ, co giật, viêm đại tràng, SJS, TEN, viêm gan, vàng da ứ mật, viêm thận kẽ.

Tương tác thuốc

  • Probenecid: Tăng nồng độ amoxicillin. Allopurinol: Tăng phản ứng da.
  • Thuốc tránh thai: Giảm hiệu quả. Warfarin: Tăng INR.
  • Methotrexat: Giảm thải trừ, tăng độc tính.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với beta-lactam (penicillin, cephalosporin).
  • Tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan liên quan đến amoxicillin-clavulanate.

Thận trọng

  • Hỏi kỹ tiền sử dị ứng trước khi dùng. Nguy cơ phản vệ.
  • Tránh nếu nghi tăng bạch cầu đơn nhân.
  • Dùng kéo dài có thể gây tăng sinh vi khuẩn kháng thuốc.
  • Thận trọng với bệnh nhân suy gan, suy thận.
  • Chứa aspartame, thận trọng với phenylceton niệu.
  • Duy trì đủ nước để tránh tinh thể niệu.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, dưới 30°C. Hạn dùng: 24 tháng. Tiêu chuẩn: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.