Viên nén Queitoz-50 la gi?
Thành phần
Queitoz-50 Viên nén
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Quetiapin fumarat | 57,60 mg | Tương đương Quetiapin 50 mg |
| Lactose monohydrat, Cellulose vi tinh thể, BHA, acid fumaric, povidon, Natri starch glycolat, silicon dioxyd, magnesium stearat | vừa đủ | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén.
Công dụng
Chỉ định
- Điều trị tâm thần phân liệt.
- Điều trị rối loạn lưỡng cực (các cơn hưng cảm).
Cách dùng
Cách dùng
Uống hai lần mỗi ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
Liều dùng
Tâm thần phân liệt:
- Ngày 1: 50 mg, Ngày 2: 100 mg, Ngày 3: 200 mg, Ngày 4: 300 mg.
- Liều thông thường: 300-450 mg/ngày. Có thể điều chỉnh 150-750 mg/ngày.
Rối loạn lưỡng cực (cơn hưng cảm):
- Ngày 1: 100 mg, Ngày 2: 200 mg, Ngày 3: 300 mg, Ngày 4: 400 mg.
- Có thể tăng đến 800 mg/ngày. Liều thông thường: 400-800 mg/ngày.
Người cao tuổi: Khởi đầu 25 mg/ngày, tăng 25-50 mg/ngày.
Trẻ em: Chưa được đánh giá về tính an toàn và hiệu quả.
Suy gan/thận: Giảm liều 25% so với liều thông thường, khởi đầu 25 mg/ngày.
Quá liều và cách xử trí
Triệu chứng: ngầy ngật, an thần, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp. Xử trí: không có thuốc giải độc đặc hiệu, thiết lập và duy trì đường thở, theo dõi và hỗ trợ tim mạch.
Tác dụng phụ
- Rất thường gặp: hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ.
- Thường gặp: khô miệng, táo bón, khó tiêu, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp thế đứng, suy nhược, tăng cân, viêm mũi, giảm bạch cầu.
- Ít gặp: co giật, hội chứng chân không yên, tăng triglycerid, tăng cholesterol.
- Hiếm gặp: hội chứng ác tính do thuốc an thần, chứng cương dương.
- Rất hiếm gặp: Phản ứng phản vệ.
Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với quetiapin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng
- Nguy cơ giảm bạch cầu trung tính, cần theo dõi công thức máu.
- Thận trọng ở bệnh nhân tim mạch, bệnh mạch máu não, động kinh.
- Theo dõi đường huyết do nguy cơ tăng glucose máu.
- Rối loạn vận động muộn có thể xảy ra khi điều trị kéo dài.
- Tăng nguy cơ tử vong ở bệnh nhân cao tuổi sa sút trí tuệ.
- Ngưng thuốc từ từ, không ngưng đột ngột.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
Phụ nữ cho con bú: Nên ngưng cho con bú khi đang sử dụng thuốc.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Quetiapin có thể gây buồn ngủ, bệnh nhân cần thận trọng khi vận hành máy, kể cả lái xe.
Tương tác thuốc
- Phenytoin, Carbamazepin (chất cảm ứng CYP3A4): Làm giảm nồng độ huyết tương của quetiapin.
- Ketoconazol, Erythromycin (chất ức chế CYP3A4): Làm tăng nồng độ huyết tương của quetiapin.
- Rượu: Gia tăng nguy cơ buồn ngủ và hạ huyết áp thế đứng.
Đặc tính dược lực học
Nhóm dược lý: Thuốc chống loạn thần không điển hình. Mã ATC: N05AH04.
Quetiapin có tác động trên nhiều loại thụ thể dẫn truyền thần kinh, có ái lực với thụ thể serotonin 5HT2 cao hơn thụ thể dopamin D2, góp phần vào đặc tính chống loạn thần và ít nguy cơ tác dụng ngoại tháp.
Đặc tính dược động học
Hấp thu: Hấp thu tốt, sinh khả dụng không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
Phân bố: Gắn kết khoảng 83% với protein huyết tương.
Chuyển hóa: Qua gan bởi CYP3A4.
Thải trừ: Qua phân (20%) và nước tiểu (73%). Thời gian bán thải: quetiapin ~7 giờ, N-desalkyl quetiapin ~12 giờ.
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.






















