• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Forxiga 10mg Dapagliflozin 10mg AstraZeneca điều trị tiểu đường (Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim)
Thương hiệu:

Viên nén bao phim Forxiga 10mg Dapagliflozin 10mg AstraZeneca điều trị tiểu đường (Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Thành phần Dapagliflozin 10mg
Nhà sản xuất AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Số đăng ký VN3-37-18
Nước sản xuất Mỹ
Mô tả ngắn Thuốc Forxiga 10mg chứa Dapagliflozin 10mg, thuốc biệt dược gốc nhóm ức chế SGLT2, điều trị đái tháo đường typ 2, suy tim và bệnh thận mạn tính.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Forxiga 10mg Dapagliflozin 10mg AstraZeneca là gì?

Thành phần

Forxiga 10mg Dapagliflozin 10mg Viên nén bao phim

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Mỗi viên chứa 6,15 mg dapagliflozin (FORXIGA 5mg) 5 mg Hoạt chất
Mỗi viên chứa 12,3 mg dapagliflozin (FORXIGA 10mg) 10 mg Hoạt chất
Lactose khan (FORXIGA 5mg) 25 mg Tá dược
Lactose khan (FORXIGA 10mg) 50 mg Tá dược
Cellulose vi tinh thể, crospovidon, silicon dioxyd, magnesi stearat, Polyvinyl alcohol, titan dioxyd (E171), macrogol 3350, talc, bột sắt, FORXIGA, 2 mặt lồi, hình tròn đường kính 0, 7 cm, hình thoi kích thước đường kính 1, 1 x 0, 8 cm, 1 mặt khắc số “10”, mặt kia khắc số “1428” vừa đủ Tá dược

Công dụng

Chỉ định

Forxiga 10mg Dapagliflozin 10mg được chỉ định trong các trường hợp:

  • Đái tháo đường typ 2:
  • FORXIGA được chỉ định là liệu pháp bổ sung vào chế độ ăn kiêng và tập thể dục để cho bệnh nhân trưởng thành bị đái tháo đường typ 2 không kiểm soát đường huyết thỏa đáng:
  • Đơn trị liệu: ở bệnh nhân không hợp với sử dụng metformin do không dung nạp.
  • Phối hợp với các thuốc khác để điều trị đái tháo đường (bao gồm insulin).
  • Ở bệnh nhân trưởng thành bị đái tháo đường typ 2 và có bệnh lý tim mạch hoặc nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch.
  • Suy tim:
  • FORXIGA được chỉ định để làm giảm nguy cơ tử vong tim mạch và nhập viện do suy tim (phân loại NYHA II-IV) với phân suất tống máu giảm.
  • Bệnh thận mạn tính:
  • FORXIGA được chỉ định để làm giảm nguy cơ suy giảm eGFR kéo dài, bệnh thận giai đoạn cuối, tử vong tim mạch và nhập viện do suy tim ở bệnh nhân trưởng thành bị bệnh thận mạn tính có tiến triển.
  • FORXIGA không được khuyến cáo điều trị bệnh thận mạn tính ở bệnh nhân đa nang thận bẩm sinh di truyền trội hoặc bệnh nhân đều hoặc từng sử dụng các thuốc ức chế miễn dịch để điều trị bệnh lý thận. Thuốc dự kiến sẽ không có hiệu quả trên bệnh nhân này.

Cách dùng

Liều dùng

Trước khi khởi trị với FORXIGA:

Đánh giá chức năng thận trước khi trị với FORXIGA và khi có chỉ định lâm sàng. Đánh giá tình trạng khối lượng dịch và, nếu cần thiết, điều chỉnh tình trạng giảm thể tích trước khi dùng FORXIGA.

Liều dùng

  • eGFR từ 45 trở lên (mL/phút/1,73 m²): 10 mg đường uống, 1 lần/ngày.
  • eGFR từ 25 đến dưới 45: Không khuyến cáo dùng FORXIGA trong kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân trưởng thành bị đái tháo đường typ 2. Đối với tất cả các chỉ định, 10 mg đường uống, 1 lần/ngày.
  • eGFR dưới 25: Không khuyến cáo cho khởi trị ở bệnh nhân, bệnh nhân có thể tiếp tục dùng 10 mg đường uống, 1 lần/ngày để làm giảm nguy cơ suy giảm eGFR kéo dài, bệnh thận giai đoạn cuối (ESKD), tử vong tim mạch (CV) và nhập viện do suy tim (HHF).

Suy giảm chức năng gan: Nên cân chỉnh liều cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan nhẹ hoặc trung bình. Ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan nặng, liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg. Nếu dung nạp tốt, có thể tăng liều đến 10 mg. Người cao tuổi (≥ 65 tuổi): Nhìn chung, không khuyến cáo điều chỉnh liều theo độ tuổi. Nên xem xét chức năng thận và nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn. Trẻ em: Hiệu quả và an toàn của dapagliflozin ở trẻ em từ 0 đến dưới 18 tuổi chưa được thiết lập. Hiện chưa có dữ liệu. Cách dùng: Có thể dùng FORXIGA 1 lần/ngày vào bất kỳ lúc nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Nên uống nguyên viên thuốc.

Quá liều

và cách xử trí: Dapagliflozin đã được chứng minh an toàn ở người khoẻ mạnh uống liều đơn đến 500 mg (gấp 50 lần liều khuyến cáo tối đa ở người). Những người này có glucose phát hiện trong nước tiểu trong một khoảng thời gian liên quan đến liều dùng.

Tác dụng phụ

  • Các hệ cơ quan chính:
  • Rất thường gặp: Nhiễm trùng đường tiết niệu (ở phụ nữ).
  • Thường gặp: Nhiễm nấm Candida sinh dục, nhiễm trùng đường tiết niệu, hạ đường huyết (khi dùng với SU hoặc insulin), đau lưng, rối loạn lipid máu.
  • Ít gặp: Nhiễm toan ceton do đái tháo đường, giảm thể tích.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.

Thận trọng

  • Không được sử dụng FORXIGA cho bệnh nhân đái tháo đường typ 1 hoặc để điều trị nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • , vận hành máy móc: FORXIGA không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy, tuy nhiên bệnh nhân cần được cảnh báo về nguy cơ hạ đường huyết khi sử dụng dapagliflozin phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin.
  • và cho con bú:
  • Phụ nữ có thai: Không có dữ liệu. Không khuyến cáo sử dụng.
  • Cho con bú: Không được sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Dapagliflozin có thể làm tăng tác dụng lợi tiểu của thuốc lợi tiểu, và có thể làm tăng nguy cơ mất nước và hạ huyết áp.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.