• Trang chủ
  • Viên nén bao phim Enoclog 15mg An Thiên Pharma Phòng ngừa đột quỵ, điều trị DVT/PE (Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim)
Việt Nam Thương hiệu: Enoclog / An Thiên Pharma

Viên nén bao phim Enoclog 15mg An Thiên Pharma Phòng ngừa đột quỵ, điều trị DVT/PE (Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Chọn số lượng

Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Thành phần Rivaroxaban 15mg
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Số đăng ký VD-35425-21
Nước sản xuất Việt Nam
Mô tả ngắn Thuốc Enoclog 15mg kháng đông ức chế FXa, phòng ngừa đột quỵ, điều trị và phòng ngừa DVT/PE.
Hạn sử dụng 36 tháng
Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí vận chuyển theo chính sách giao hàng

Viên nén bao phim Enoclog 15mg An Thiên Pharma là gì?

Thành phần

Thành phần công thức thuốc

Thành phần Hàm lượng Ghi chú
Rivaroxaban 15 mg Hoạt chất
β-Cyclodextrin, sodium lauryl sulfate, magnesium stearate, colloidal silicon dioxide, PVP K30, microcrystalline cellulose 101, croscarmellose, talc, opadry white II (polyvinyl alcohol, titan dioxyd, polyethylen glycol, talc), iron oxide red vừa đủ 1 viên Tá dược

Dạng bào chế: Viên nén bao phim, viên nén đỏ.

Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Công dụng

Chỉ định

Dùng ở người lớn từ 18 tuổi trở lên:

  • Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung tâm nhĩ không do van tim với yếu tố nguy cơ: suy tim sung huyết, tăng huyết áp, tuổi ≥ 75, đái tháo đường, tiền sử đột quỵ hoặc TIA.
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và tắc mạch phổi (PE), và phòng ngừa DVT và PE tái phát ở người lớn.

Cách dùng

Cách dùng – Liều dùng

Thuốc nên được uống cùng với thức ăn. Viên Enoclog 15mg và 20mg bị mất hiệu quả khi uống lúc đói.

Bệnh nhân không thể nuốt nguyên viên: nghiền và trộn với nước hoặc thức ăn mềm (nước sốt táo). Có thể cho qua ống thông dạ dày.

Chỉ định Liều dùng
Phòng ngừa đột quỵ (SPAF) 20 mg x 1 lần/ngày
Điều trị DVT/PE (ngày 1-21) 15 mg x 2 lần/ngày
Tiếp tục điều trị (ngày 22+) 20 mg x 1 lần/ngày

Quên liều (ngày 1-21)

Uống ngay lập tức 15 mg để đảm bảo 30 mg/ngày. Có thể uống 2 viên 15 mg cùng lúc. Tiếp tục 15 mg x 2/ngày hôm sau.

Quá liều

Quá liều đến 600 mg, không biến chứng nặng. Dùng than hoạt để giảm hấp thu. Xử trí chảy máu: tạm ngừng hoặc ngừng hẳn.

Tác dụng phụ

Hệ cơ quan Thường gặp Ít gặp Hiếm gặp
Máu và bạch huyết Thiếu máu Tăng/giảm tiểu cầu
Miễn dịch Phản ứng dị ứng, phù mạch, phù dị ứng
Thần kinh Chóng mặt, nhức đầu Xuất huyết não, ngất
Mắt Xuất huyết mắt (kết mạc)
Tim Nhịp tim nhanh
Mạch máu Hạ huyết áp, tụ máu
Tiêu hóa Chảy máu nướu, xuất huyết tiêu hóa, đau dạ dày, khô miệng
Gan mật Tăng transaminase Suy gan, tăng bilirubin. Rất hiếm: Vàng da, viêm gan, tắc mật
Cơ xương Đau ở tứ chi Tụ máu khớp Xuất huyết cơ, hội chứng chèn ép khoang
Thận, tiết niệu Xuất huyết đường tiết niệu, tiểu ra máu, suy thận Suy thận cấp do chảy máu
Da Ngứa, phát ban, chàm, xuất huyết da Mày đay. Rất hiếm: Stevens-Johnson, DRESS
Xét nghiệm Tăng LDH, lipase, amylase

Tương tác thuốc

Rivaroxaban chuyển hóa qua CYP3A4, CYP2J2 và hệ P-gp.

  • KHÔNG dùng đồng thời: Thuốc kháng nấm nhóm azole đường toàn thân (ketoconazole, itraconazole, voriconazole, posaconazole), thuốc ức chế protease HIV.
  • Giảm tác dụng: Rifampicin (cảm ứng CYP3A4 mạnh) giảm tác dụng dược động học rivaroxaban.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào.
  • Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu nghiêm trọng: loét đường tiêu hóa, xuất huyết não, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, giãn tĩnh mạch thực quản, dị dạng động tĩnh mạch, phình mạch.
  • Bệnh gan với rối loạn đông máu (Child-Pugh B và C).
  • Phối hợp với thuốc chống đông khác (trừ giai đoạn chuyển đổi hoặc duy trì ống thông).
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thận trọng

  • Nguy cơ xuất huyết: theo dõi cẩn thận. Ngừng nếu bị xuất huyết.
  • Chảy máu niêm mạc thường gặp hơn so với VKA trong điều trị dài hạn.
  • Các yếu tố nguy cơ: rối loạn đông máu, tăng HA nặng, loét đường tiêu hóa, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, giãn phế quản.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Mang thai: Rivaroxaban đi qua nhau thai trên động vật. Chống chỉ định.

Cho con bú: Rivaroxaban bài tiết trong sữa mẹ (dữ liệu động vật). Không chỉ định.

Lái xe và vận hành máy móc

Ảnh hưởng nhỏ. Đau đầu, chóng mặt đã được báo cáo. Bệnh nhân gặp phản ứng này không nên lái xe.

Dược lý

Dược động học:

  • Hấp thu: Enoclog 20mg cùng thức ăn tăng AUC 39% so với đói. Nên uống cùng thức ăn.
  • Phân bố: Gắn protein 92-95% (albumin). Vss ~50 L.
  • Chuyển hóa: CYP3A4, CYP2J2. Oxy hóa morpholinone, thủy phân liên kết amide.
  • Thải trừ: 2/3 liều chuyển hóa, 1/3 thải trực tiếp qua thận dạng không đổi. Độ thanh thải ~10 L/h. T₁/₂: 5-9h (trẻ), 11-13h (già).

Bảo quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Dược sĩ tư vấn

Dược sĩ tư vấn

Thông tin sản phẩm được tư vấn và kiểm duyệt bởi đội ngũ Dược sĩ chuyên môn cao.