Viên nén bao phim Enoclog 15mg An Thiên Pharma là gì?
Thành phần
Thành phần công thức thuốc
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Rivaroxaban | 15 mg | Hoạt chất |
| β-Cyclodextrin, sodium lauryl sulfate, magnesium stearate, colloidal silicon dioxide, PVP K30, microcrystalline cellulose 101, croscarmellose, talc, opadry white II (polyvinyl alcohol, titan dioxyd, polyethylen glycol, talc), iron oxide red | vừa đủ 1 viên | Tá dược |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim, viên nén đỏ.
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Công dụng
Chỉ định
Dùng ở người lớn từ 18 tuổi trở lên:
- Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung tâm nhĩ không do van tim với yếu tố nguy cơ: suy tim sung huyết, tăng huyết áp, tuổi ≥ 75, đái tháo đường, tiền sử đột quỵ hoặc TIA.
- Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và tắc mạch phổi (PE), và phòng ngừa DVT và PE tái phát ở người lớn.
Cách dùng
Cách dùng – Liều dùng
Thuốc nên được uống cùng với thức ăn. Viên Enoclog 15mg và 20mg bị mất hiệu quả khi uống lúc đói.
Bệnh nhân không thể nuốt nguyên viên: nghiền và trộn với nước hoặc thức ăn mềm (nước sốt táo). Có thể cho qua ống thông dạ dày.
| Chỉ định | Liều dùng |
|---|---|
| Phòng ngừa đột quỵ (SPAF) | 20 mg x 1 lần/ngày |
| Điều trị DVT/PE (ngày 1-21) | 15 mg x 2 lần/ngày |
| Tiếp tục điều trị (ngày 22+) | 20 mg x 1 lần/ngày |
Quên liều (ngày 1-21)
Uống ngay lập tức 15 mg để đảm bảo 30 mg/ngày. Có thể uống 2 viên 15 mg cùng lúc. Tiếp tục 15 mg x 2/ngày hôm sau.
Quá liều
Quá liều đến 600 mg, không biến chứng nặng. Dùng than hoạt để giảm hấp thu. Xử trí chảy máu: tạm ngừng hoặc ngừng hẳn.
Tác dụng phụ
| Hệ cơ quan | Thường gặp | Ít gặp | Hiếm gặp |
|---|---|---|---|
| Máu và bạch huyết | Thiếu máu | Tăng/giảm tiểu cầu | – |
| Miễn dịch | – | – | Phản ứng dị ứng, phù mạch, phù dị ứng |
| Thần kinh | Chóng mặt, nhức đầu | – | Xuất huyết não, ngất |
| Mắt | – | Xuất huyết mắt (kết mạc) | – |
| Tim | – | Nhịp tim nhanh | – |
| Mạch máu | – | Hạ huyết áp, tụ máu | – |
| Tiêu hóa | Chảy máu nướu, xuất huyết tiêu hóa, đau dạ dày, khô miệng | – | – |
| Gan mật | – | Tăng transaminase | Suy gan, tăng bilirubin. Rất hiếm: Vàng da, viêm gan, tắc mật |
| Cơ xương | Đau ở tứ chi | Tụ máu khớp | Xuất huyết cơ, hội chứng chèn ép khoang |
| Thận, tiết niệu | Xuất huyết đường tiết niệu, tiểu ra máu, suy thận | – | Suy thận cấp do chảy máu |
| Da | – | Ngứa, phát ban, chàm, xuất huyết da | Mày đay. Rất hiếm: Stevens-Johnson, DRESS |
| Xét nghiệm | – | Tăng LDH, lipase, amylase | – |
Tương tác thuốc
Rivaroxaban chuyển hóa qua CYP3A4, CYP2J2 và hệ P-gp.
- KHÔNG dùng đồng thời: Thuốc kháng nấm nhóm azole đường toàn thân (ketoconazole, itraconazole, voriconazole, posaconazole), thuốc ức chế protease HIV.
- Giảm tác dụng: Rifampicin (cảm ứng CYP3A4 mạnh) giảm tác dụng dược động học rivaroxaban.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào.
- Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu nghiêm trọng: loét đường tiêu hóa, xuất huyết não, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, giãn tĩnh mạch thực quản, dị dạng động tĩnh mạch, phình mạch.
- Bệnh gan với rối loạn đông máu (Child-Pugh B và C).
- Phối hợp với thuốc chống đông khác (trừ giai đoạn chuyển đổi hoặc duy trì ống thông).
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
Thận trọng
- Nguy cơ xuất huyết: theo dõi cẩn thận. Ngừng nếu bị xuất huyết.
- Chảy máu niêm mạc thường gặp hơn so với VKA trong điều trị dài hạn.
- Các yếu tố nguy cơ: rối loạn đông máu, tăng HA nặng, loét đường tiêu hóa, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, giãn phế quản.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Mang thai: Rivaroxaban đi qua nhau thai trên động vật. Chống chỉ định.
Cho con bú: Rivaroxaban bài tiết trong sữa mẹ (dữ liệu động vật). Không chỉ định.
Lái xe và vận hành máy móc
Ảnh hưởng nhỏ. Đau đầu, chóng mặt đã được báo cáo. Bệnh nhân gặp phản ứng này không nên lái xe.
Dược lý
Dược động học:
- Hấp thu: Enoclog 20mg cùng thức ăn tăng AUC 39% so với đói. Nên uống cùng thức ăn.
- Phân bố: Gắn protein 92-95% (albumin). Vss ~50 L.
- Chuyển hóa: CYP3A4, CYP2J2. Oxy hóa morpholinone, thủy phân liên kết amide.
- Thải trừ: 2/3 liều chuyển hóa, 1/3 thải trực tiếp qua thận dạng không đổi. Độ thanh thải ~10 L/h. T₁/₂: 5-9h (trẻ), 11-13h (già).
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.


















