Viên nén bao phim Eliquis 5mg Pfizer là gì?
Thành phần
Thành phần công thức thuốc
| Thành phần | Hàm lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Apixaban | 5 mg | Hoạt chất |
| Lactose và các tá dược khác | vừa đủ 1 viên | Tá dược (có chứa lactose) |
Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 10 viên.
Công dụng
Chỉ định
- Phòng ngừa biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân trưởng thành đã trải qua phẫu thuật thay thế khớp háng hoặc khớp gối theo chương trình.
- Phòng ngừa đột quỵ và tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân trưởng thành bị rung nhĩ không do bệnh van tim (NVAF), có một hoặc nhiều yếu tố nguy cơ (tiền sử đột quỵ/TIA; tuổi ≥ 75; tăng huyết áp; đái tháo đường; suy tim có triệu chứng > độ II NYHA).
- Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và tắc mạch phổi (PE), và phòng ngừa tái phát DVT và PE ở người lớn.
Cách dùng
Cách dùng – Liều dùng
Phòng ngừa VTE (phẫu thuật thay khớp)
2,5 mg x 2 lần/ngày. Liều đầu tiên 12-24 giờ sau phẫu thuật.
- Phẫu thuật thay khớp háng: 32-38 ngày.
- Phẫu thuật thay khớp gối: 10-14 ngày.
Phòng ngừa đột quỵ (NVAF)
5 mg x 2 lần/ngày.
Giảm liều 2,5 mg x 2 lần/ngày nếu có ≥ 2 trong 3 tiêu chí: tuổi ≥ 80, cân nặng ≤ 60 kg, creatinine huyết thanh ≥ 1,5 mg/dL (133 µmol/L).
Điều trị DVT/PE và phòng ngừa tái phát
| Chỉ định | Chế độ liều | Liều tối đa/ngày |
|---|---|---|
| Điều trị DVT hoặc PE | 10 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày đầu | 20 mg |
| Sau đó | 5 mg x 2 lần/ngày | 10 mg |
| Phòng ngừa tái phát (sau 6 tháng điều trị) | 2,5 mg x 2 lần/ngày | 5 mg |
Thời gian điều trị cần được cá nhân hóa sau khi đánh giá lợi ích điều trị so với nguy cơ xuất huyết.
Chuyển đổi thuốc kháng đông
- Từ kháng đông đường tiêm sang Eliquis: Dùng vào lúc liều kế tiếp theo lịch trình. Không dùng đồng thời.
- Từ VKA sang Eliquis: Ngưng warfarin, bắt đầu Eliquis khi INR < 2.
- Từ Eliquis sang VKA: Tiếp tục Eliquis ≥ 2 ngày sau khi bắt đầu VKA, đo INR trước liều Eliquis tiếp theo, tiếp tục đồng thời đến khi INR ≥ 2.
Trẻ em: Chưa xác định được an toàn và hiệu quả ở trẻ em < 18 tuổi.
Quá liều
Chưa có thuốc giải độc tại Việt Nam. Quá liều có thể dẫn đến nguy cơ xuất huyết cao. Xử trí: ngưng điều trị, cầm máu phẫu thuật, truyền huyết tương tươi đông lạnh. Andexanet alfa đã được chứng minh đảo ngược tác dụng chống đông của apixaban. PCC 4 yếu tố (25-50 IU/kg) có thể được xem xét. Thẩm tách máu giảm 14% AUC nên không hiệu quả. Than hoạt tính có thể giảm phơi nhiễm.
Quên liều
Uống Eliquis ngay khi nhớ ra, sau đó tiếp tục dùng ngày 2 lần như trước.
Tác dụng phụ
An toàn của apixaban đã được nghiên cứu trên hơn 21.000 bệnh nhân trong 7 nghiên cứu pha III.
Máu và hệ bạch huyết
- Thường gặp: Thiếu máu.
- Ít gặp: Giảm tiểu cầu.
Hệ miễn dịch
- Hiếm gặp (VTEp) / Ít gặp (NVAF, VTEt): Quá mẫn, phù do dị ứng, sốc phản vệ, ngứa.
Hệ thần kinh
- Ít gặp (NVAF) / Hiếm gặp (VTEt): Xuất huyết não.
Mắt
- Thường gặp (NVAF): Xuất huyết ở mắt (bao gồm xuất huyết kết mạc).
Mạch máu
- Thường gặp: Xuất huyết, tụ máu.
- Thường gặp (NVAF) / Ít gặp (khác): Hạ huyết áp.
- Ít gặp (NVAF): Xuất huyết trong ổ bụng.
Hô hấp, ngực và trung thất
- Thường gặp (NVAF, VTEt): Chảy máu cam.
- Ít gặp: Ho ra máu.
Tiêu hóa
- Thường gặp: Buồn nôn, xuất huyết tiêu hóa.
- Thường gặp (NVAF, VTEt): Xuất huyết trực tràng, chảy máu chân răng, xuất huyết miệng.
- Ít gặp: Xuất huyết do trĩ, đi cầu ra máu.
Gan mật
- Ít gặp: Xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng AST, tăng phosphatase kiềm, tăng bilirubin.
- Thường gặp (NVAF, VTEt) / Ít gặp (VTEp): Tăng gamma-glutamyltransferase, tăng ALT.
Da và mô dưới da
- Thường gặp (VTEt) / Ít gặp (NVAF): Phát ban da.
- Ít gặp: Rụng tóc.
Thận và tiết niệu
- Thường gặp (NVAF, VTEt): Tiểu ra máu.
Sinh sản và vú
- Thường gặp (VTEt) / Ít gặp (NVAF, VTEp): Xuất huyết âm đạo bất thường, xuất huyết niệu sinh dục.
Khác
- Ít gặp: Chảy máu nơi dùng thuốc, xuất huyết sau thủ thuật/phẫu thuật, xuất huyết do chấn thương.
Tương tác thuốc
Chất ức chế CYP3A4 và P-gp
- Không khuyến cáo dùng đồng thời với các chất ức chế mạnh CYP3A4 và P-gp: thuốc kháng nấm azol (ketoconazol, itraconazol, voriconazol, posaconazol), thuốc ức chế HIV protease (ritonavir). Ketoconazol 400 mg/ngày làm tăng gấp 2 lần AUC apixaban.
- Không cần chỉnh liều với ức chế không mạnh: amidaron, clarithromycin, diltiazem, fluconazol, naproxen, quinidin, verapamil. Diltiazem 360 mg/ngày: tăng AUC 1,4 lần.
Chất gây cảm ứng CYP3A4 và P-gp
- Rifampicin: giảm AUC ~54% và Cmax ~42%. Các chất cảm ứng khác (phenytoin, carbamazepin, phenobarbital, St. John’s Wort) cũng có thể giảm nồng độ.
- Không dùng apixaban để điều trị DVT/PE khi dùng đồng thời chất gây cảm ứng mạnh CYP3A4 và P-gp.
Thuốc kháng đông và kháng tiểu cầu
- Chống chỉ định: Dùng đồng thời bất kỳ thuốc kháng đông khác (ngoại trừ UFH để duy trì catheter).
- Thận trọng: Dùng đồng thời NSAIDs (bao gồm aspirin), SSRIs/SNRIs, các thuốc kháng tiểu cầu. Enoxaparin 40 mg + apixaban 5 mg: có tác động hiệp đồng.
- Sử dụng đồng thời ASA trong rung nhĩ tăng nguy cơ xuất huyết nghiêm trọng từ 1,8% lên 3,4%/năm.
Apixaban không ảnh hưởng đến dược động học của digoxin, naproxen hay atenolol. Than hoạt tính làm giảm phơi nhiễm apixaban.
Lưu ý
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào.
- Xuất huyết đáng kể trên lâm sàng.
- Bệnh gan liên quan đến rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng.
- Tổn thương/tình trạng có nguy cơ gây xuất huyết nghiêm trọng: loét tiêu hóa hiện tại/gần đây, u ác tính nguy cơ xuất huyết cao, tổn thương não/cột sống gần đây, phẫu thuật não/cột sống/mắt gần đây, xuất huyết nội sọ gần đây, giãn tĩnh mạch thực quản, dị dạng động tĩnh mạch, phình mạch.
- Dùng đồng thời bất kỳ thuốc kháng đông khác (UFH, LMWH, dẫn xuất heparin, kháng đông đường uống) ngoại trừ chuyển đổi liệu pháp.
Thận trọng
- Nguy cơ xuất huyết: Theo dõi cẩn thận dấu hiệu xuất huyết. Ngừng Eliquis nếu xuất huyết nghiêm trọng. Xét nghiệm kháng yếu tố Xa có thể hữu ích trong trường hợp quá liều/phẫu thuật khẩn cấp.
- Tương tác với thuốc ảnh hưởng cầm máu: Chống chỉ định dùng đồng thời kháng đông khác. Thận trọng với kháng tiểu cầu, NSAIDs, SSRIs/SNRIs.
- Catheter ngoài màng cứng/dưới nhện: Tháo bỏ ít nhất 5 giờ trước liều Eliquis đầu tiên. Cần khoảng 20-30 giờ (2 lần T₁/₂) sau liều cuối trước khi tháo catheter. Giám sát dấu hiệu tổn thương thần kinh.
- Suy thận nặng (CrCL 15-29 mL/phút): Nồng độ apixaban tăng, nguy cơ xuất huyết tăng. Dùng thận trọng.
- Thuyên tắc phổi huyết động không ổn định: Không khuyến cáo.
- Ung thư đang diễn tiến: Chưa thiết lập hiệu quả và an toàn trên DVT/PE.
- Suy gan: Chống chỉ định ở bệnh gan kèm rối loạn đông máu. Không khuyến cáo cho suy gan nặng. Thận trọng ở suy gan nhẹ-trung bình (Child-Pugh A/B). Bệnh nhân ALT/AST > 2x ULN hoặc bilirubin toàn phần ≥ 1,5x ULN: thận trọng, xét nghiệm chức năng gan trước dùng.
- Phẫu thuật gãy xương khớp háng: Chưa được nghiên cứu, không khuyến cáo.
- Lactose: Eliquis chứa lactose. Không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase, kém hấp thu glucose-galactose.
Lái xe và vận hành máy móc
Eliquis không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Mang thai: Không có dữ liệu. Nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác hại trực tiếp/gián tiếp. Không khuyến cáo dùng khi mang thai.
Cho con bú: Chưa rõ apixaban/chất chuyển hóa có bài tiết qua sữa mẹ không. Không khuyến cáo dùng khi cho con bú.
Dược lý
Dược lực học: Nhóm: Chất chống đông máu, chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa. Mã ATC: B01AF02.
Apixaban là chất ức chế yếu tố Xa mạnh, chọn lọc cao, có thể đảo ngược và trực tiếp cạnh tranh, không phụ thuộc antithrombin III. Ức chế yếu tố Xa tự do và gắn kết fibrin, cũng như hoạt tính prothrombinase. Không tác động trực tiếp lên tiểu cầu nhưng gián tiếp ức chế kết tập tiểu cầu do thrombin. Ngăn cản hình thành thrombin và cục máu đông.
Dược động học: Hấp thu: Sinh khả dụng tuyệt đối ~50% (liều 10 mg). Không bị ảnh hưởng bởi thức ăn. Đạt Cmax trong 3-4 giờ. Tuyến tính tại liều ≤ 10 mg.
Phân bố: Gắn protein huyết tương ~87%. Vss ~21 L.
Chuyển hóa và thải trừ: Đa con đường. ~25% dạng chất chuyển hóa (phần lớn qua phân). Thải trừ qua thận ~27%. Thanh thải tổng ~3,3 L/giờ. T₁/₂ ~12 giờ. Chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4/5, một phần nhỏ qua CYP1A2, 2C8, 2C9, 2C19, 2J2. Không có chất chuyển hóa có hoạt tính. Là cơ chất P-gp và BCRP.
Suy thận: Không ảnh hưởng đến Cmax. AUC tăng: nhẹ (+16%), trung bình (+29%), nặng (+44%), ESRD (+36% sau thẩm tách). Thẩm tách máu giảm AUC 14%.
Bảo quản
Bảo quản nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.












